TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
73,505,324
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
451. Đề xuất phương án quy hoạch sử dụng quỹ đất tại khu vực nhà ga đường sắt Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Đinh Nam Đức. Thành viên: Đinh Nam Đức, Lưu Thiên Hương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-77. Năm: 2017.
(04/01/2018)
 
452. Nghiên cứu ảnh hưởng của văn hóa đến hoạt động kinh doanh của doanh nhân nữ tại Việt Nam.
Chủ nhiệm: TS. Ngô Thị Khuê Thư. Thành viên: GS.TS Nguyễn Trường Sơn, PGS.TS Nguyễn Thanh Liêm, TS. Lâm Bá Hòa, Th.S Nguyễn Thị Nhã Uyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2015-04-23. Năm: 2017.
(17/09/2017)
 
453. Khai thác phần mềm mã nguồn mở GRBL trong mô phỏng gia công CNC hỗ trợ giảng dạy thực hành
Chủ nhiệm: Huỳnh Văn Sanh. Thành viên: Ngô Tấn Thống. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-50. Năm: 2017.
(15/10/2018)
 
454. Khả năng xử lý nước rỉ rác từ bãi rác Khánh Sơn, Thành phố Đà Nẵng của cỏ Vetiver
Chủ nhiệm: Đinh Thị Mỹ Hương. Thành viên: Nguyễn Văn HơnTrần Thị Thu Thảo. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-03. Năm: 2017.
(04/05/2020)
 
455. Xử lý tín hiệu video và nhận dạng cử chỉ hỗ trợ người khiếm thính hòa nhập cộng đồng
Chủ nhiệm: TS. Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên: TS. Trần Thế Vũ, ThS. Võ Đức Hoàng, ThS. Nguyễn Trọng Nguyên, ThS. Huỳnh Tấn Tiến, ThS. Trần Anh Kiệt.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.21. Năm: 2017.
(24/12/2017)
 
456. Hệ thống quản lý Ngân Hàng Đề Thi theo các chuẩn quốc tế AUN, AACSB cho trường Đại học
Chủ nhiệm: Trương Hồng Tuấn. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: NHDT2017. Năm: 2017.
(26/03/2018)
 
457. Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng 5S cho Khoa QTKD - Đại học kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: T2017-04-18. Năm: 2017.
(27/02/2018)
 
458. Mô phỏng và phân tích an toàn trong lưới điện nhỏ
Chủ nhiệm: TS. Lưu Ngọc An. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-66. Năm: 2017.
(06/11/2017)
 
459. Application of Cerebellum-like Neural Network for Controlling a Robotic Speaking System
Chủ nhiệm: Prof. Hideyuki Sawada. Thành viên: Vo Nhu Thanh. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 15K01459. Năm: 2017.
(25/04/2017)
 
460. Nghiên cứu áp dụng giải pháp cách chấn công trình xây dựng chịu tác động của động đất
Chủ nhiệm: Hoàng Phương Hoa. Thành viên: Nguyễn Văn Nam, Đào Đình Nhân, Phan Hoàng Nam, Nguyễn Hoàng Vĩnh, Phạm Đình Trung, Huỳnh Tấn Tiến, Nguyễn Lan, Nguyễn Duy Thảo, Lê Anh Tuấn. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.03. Năm: 2017.
(02/05/2018)
 
461. Phát triển hệ thống mạng lưới cung ứng tạo lập giá trị đối với điểm đến du lịch Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thị Bích Thuỷ. Thành viên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.10. Năm: 2017.
(04/02/2017)
 
462. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do lũ lụt - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_2018. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
463. Tính toán thủy văn thủy lực hạ lưu đập Hòa Liên sông Cu Đê (DTM)
Chủ nhiệm: Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
464. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do hạn hán - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
465. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do Xâm nhập mặn - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
466. NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ CHẾ TẠO THIẾT BỊ ĐO TỰ ĐỘNG ĐƯỜNG KÍNH CỦA TRỤC
Chủ nhiệm: ThS. Đào Thanh Hùng. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-47. Năm: 2017.
(04/09/2018)
 
467. Nickel removal from wastewater using poly gamma glutamic acid coated magnetite (PGM)
Chủ nhiệm: Le Thi Xuan Thuy. Thành viên: Ho Hong Quyen, Nguyen Thi Sao Mai, Nguyen Ngoc Hung, Lam Hung Thang, Kazuyuki Oshita. Đề tài Khác. Mã số: GSGES-Kyoto-Japan. Năm: 2017.
(01/05/2020)
 
468. 선박의 강제운동 및 파도에 의한 유체력 특성 모형시험 연구
Chủ nhiệm: 윤 현 규. Thành viên: Van Minh Nguyen, Seo Ju Won. Đề tài Khác. Mã số: ADDR-000-000001. Năm: 2017.
(27/02/2018)
 
469. ỨNG DỤNG PHẦN MỀM ARTCAM TRONG THIẾT KẾ VÀ MÔ PHỎNG 3D GIA CÔNG ĐIÊU KHẮC GỖ
Chủ nhiệm: Ngô Tấn Thống. Thành viên: Huỳnh Văn Sanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-44. Năm: 2017.
(05/10/2018)
 
470. Tính toán thủy lực hạn chế nước dềnh vùng lòng hồ thủy điện A Lưới
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 61/2017/TV-AL. Năm: 2017.
(03/11/2017)
 
471. Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên, TS. Nguyễn Thị Bích Thuỷ. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 112/QĐ-SKHCN. Năm: 2017.
(04/02/2017)
 
472. Tác động của biến động dân số tới phát triển kinh tế xã hội Việt Nam
Chủ nhiệm: Bùi Quang Bình. Thành viên: Ninh Thị Thu Thủy; Đoàn Thị Lan Phương; Ông Nguyên Chương; Trần Thị Thúy Ngọc; Nguyễn Thị Thu Hà; Nguyễn Thị Phương Thảo.. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: II.6.2-2013.08. Năm: 2017.
(26/09/2017)
 
473. Mô hình dự báo giá cổ phiếu dựa trên việc tích hợp mô hình mờ TSK và tri thức tiên nghiệm
Chủ nhiệm: Nguyễn Đức Hiển. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-07-02. Năm: 2017.
(21/06/2018)
 
474. Nghiên cứu công nghệ Web Responsive và xây dựng ứng dụng hỗ trợ việc học tập của sinh viên
Chủ nhiệm: ThS.Nguyễn Văn Phát. Thành viên: ThS.Lê Thiện Nhật Quang
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-65. Năm: 2017.
(02/10/2018)
 
475. Quy hoạch động rời rạc và liên tục cho bài toán khử nhiễu ảnh
Chủ nhiệm: TS. Phạm Công Thắng. Thành viên: Th.S. Nguyễn Văn Nguyên. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-62. Năm: 2017.
(21/09/2017)
 
476. Nghiên cứu chính sách sử dụng hiệu quả, tiết kiệm điện tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Bùi Nữ Thanh Hà. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-74. Năm: 2017.
(07/05/2018)
 
477. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do lũ lụt - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
478. Xử lý tín hiệu video và nhận dạng cử chỉ hỗ trợ người khiếm thính hòa nhập cộng đồng
Chủ nhiệm: Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên: Võ Đức Hoàng, Nguyễn Trọng Nguyên, Trần Anh Kiệt, Trần Thế Vũ, Huỳnh Tấn Tiến. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.21. Năm: 2017.
(18/12/2017)
 
479. Ứng dụng công nghệ RFID tích hợp IoT trong quản lý phòng thí nghiệm đa chức năng
Chủ nhiệm: Trần Duy Chung. Thành viên: Hoàng Bá Đại Nghĩa. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - 06 - 60. Năm: 2017.
(04/06/2020)
 
480. Một số ứng dụng của khai triển Taylor-Maclaurin đối với hàm số một biến
Chủ nhiệm: Th.s Nguyễn Quốc Thịnh. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: KCB-17-56. Năm: 2017.
(26/06/2020)
 
481. Đánh giá hiệu quả sử dụng bể chứa nước ở tầng mái để kháng chấn cho công trình chung cư tại Thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: ThS Lê Chí Phát. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-70. Năm: 2017.
(03/07/2017)
 
482. Nghiên cứu đề xuất giải pháp kiểm soát bền vững nguồn thải từ hoạt động chăn nuôi gia súc
Chủ nhiệm: ThS. Võ Diệp Ngọc Khôi. Thành viên: ThS. Hoàng Ngọc Ân, KS. Châu Quốc Thái và các cộng sự. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-71. Năm: 2017.
(17/11/2017)
 
483. Nghiên cứu chế tạo mô hình phân loại, sắp xếp và kiểm tra chất lượng sản phẩm
Chủ nhiệm: KS. Nguyễn Văn Nam. Thành viên: TS. Nguyễn Đức Quận. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-59. Năm: 2017.
(13/06/2019)
 
484. Mô phỏng ngập lụt Quy hoạch khu đô thị ven sông Vĩnh Điện - Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 75/2017/HĐTV. Năm: 2017.
(03/11/2017)
 
485. Nghiên cứu, phát triển bộ chuyển mạch quang học
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Thanh Vi. Thành viên:
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-49. Năm: 2017.
(02/10/2019)
 
486. Nghiên cứu cấu trúc và tính chất của các hợp chất tự nhiên sử dụng làm chất ức chế ăn mòn kim loại và chất chống oxi hóa bằng phương pháp hóa tính toán
Chủ nhiệm: Đào Duy Quang. Thành viên: Nguyễn Minh Thông. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 104.06-2015.09. Năm: 2017. (28/09/2016)
 
487. NGHIÊN CỨU NHU CẦU NƯỚC CỦA CÁC LOẠI CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ KON TUM NHẰM ĐỐI PHÓ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Linh. Thành viên: Bùi Thị Thu Vĩ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2016-13. Năm: 2017.
(12/10/2017)
 
488. Đánh giá các trở ngại và đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý nước thải cho khu công nghiệp dịch vụ thủy sản Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS. Trần Văn Quang. Thành viên: Thư ký đề tài ThS. Phan Thị Kim Thủy; Thành viên ThS. Hoàng Ngọc Ân, ThS. Võ Diệp Ngọc Khôi, ThS. Dương Gia Đức, KS. Nguyễn Đức Huỳnh, KS. Võ Đình Pho, ThS. Nguyễn Thị Đức, ThS. Hoàng Hải Thọ, ThS. Huỳnh Minh Hiền. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐN-2015. Năm: 2017.
(25/10/2017)
 
489. Nghiên cứu phương pháp sản xuất 5-Hydroxymethyl–2–Furfuraldehydle (5-HMF) bằng sự kết hợp nguồn nhiệt từ bức xạ vi sóng và xúc tác HCl
Chủ nhiệm: Bùi Viết Cường. Thành viên: Đặng Thị Thiện, Đoàn Thị Ngọc Thúy, Nguyễn Thị Hường. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-78. Năm: 2017.
(15/12/2017)
 
490. Nghiên cứu và xây dựng hệ thống chia sẻ tài liệu theo mô hình mạng xã hội cho Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: ThS. Võ Đức Hoàng. Thành viên: TS. Huỳnh Hữu Hưng
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-61. Năm: 2017.
(24/12/2017)
 
491. Tính toán thủy lực hạn chế nước dềnh vùng lòng hồ thủy điện A Lưới
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 61/2017/TV-AL. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
492. Mối quan hệ giữa những yếu tố liên quan đến người sử dụng Facebook và ý định tham dự sự kiện: Áp dụng mô hình TAM mở rộng
Chủ nhiệm: Trần Thị Kim Phương. Thành viên: Trần Trung Vinh, Huỳnh Thị Phương Thuấn. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-04-21. Năm: 2017.
(29/12/2017)
 
493. Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐN2015. Năm: 2017.
(05/04/2017)
 
494. Sử dụng phần mêm gProms để mô phỏng quá trình xử lý & tối ưu hóa một số thông số vận hành của trạm xử lý nước thải
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Huấn. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-119. Năm: 2017.
(20/06/2017)
 
495. Xây dựng mục tiêu chuẩn đầu ra các học phần chuyên môn của chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh theo tiêu chuẩn AUN-QA
Chủ nhiệm: Ngũ Thiện Hùng. Thành viên: TS. Lê Thị Giao Chi, ThS. Hồ Quảng Hà
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-05-07. Năm: 2017.
(23/09/2017)
 
496. A study on household solid waste characteristic and recycling behavior modeling: A case study in Da Nang city, Vietnam.
Chủ nhiệm: Tran Vu Chi Mai. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: Đề tài Thạc sỹ. Năm: 2017.
(10/08/2017)
 
497. 1. Nghiên cứu ứng dụng phần mềm Comsol Multiphysics trong thiết kế và kiểm tra Ultrasound Transducer dùng trong y học.

Chủ nhiệm: Phạm Thị Thảo Khương. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-55. Năm: 2017.
(07/11/2019)
 
498. Đề xuất giải pháp thu gom nước thải và chống ngập úng khu vực ven biển phía Đông Nam quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Năng Định. Thành viên: Lê Thị Hoài Trâm. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-69. Năm: 2017.
(22/02/2020)
 
499. Nghiên cứu ứng dụng các kỹ thuật xử lý ngôn ngữ tự nhiên để xây dựng hệ thống phát hiện sao chép giữa các tài liệu.
Chủ nhiệm: Võ Trung Hùng. Thành viên: Trần Anh KiệtHồ Phan Hiếu. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-16. Năm: 2017.
(05/01/2020)
 
500. Thiết kế khóa học E-learning bồi dưỡng giáo viên phổ thông hướng dẫn học sinh nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực Sinh học - Môi trường
Chủ nhiệm: Trịnh Đăng Mậu. Thành viên: Trần Ngọc Sơn, Nguyễn Thị Hải Yến. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-03-06. Năm: 2017.
(26/02/2020)
 
 
 Tìm thấy: 3300 mục / 66 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] [ 11 ] [ 12 ] [ 13 ] [ 14 ] [ 15 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn