TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
39,142,799
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
51. Nghiên cứu thiết kế bộ điều khiển đồng bộ thích nghi cho tay máy robot song song phẳng
Chủ nhiệm: Lê Tiến Dũng. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: KYTH - 17. Năm: 2018.
(12/02/2018)
 
52. Nghiên cứu thực trạng các loài thực vật nguy cấp, quý hiếm tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa
Chủ nhiệm: Phạm Thị Kim Thoa. Thành viên: Nguyễn Hoàng Sơn, Nguyễn Thị Thu Hằng. Đề tài Khác. Mã số: CS - KHCN- 2017. Năm: 2018.
(12/04/2018)
 
53. Study on material properties of deformation material by discrete element method - Application: Large deformation material
Chủ nhiệm: Thanh Hai NGUYEN. Thành viên: Nguyễn Văn Hướng, Nguyễn Quang Bình, Phạm Lý Triều. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-91. Năm: 2018.
(17/04/2018)
 
54. Áp dụng phương pháp học tập phục vụ cộng đồng cho chương trình đào tạo ngành Đông phương học, Khoa Quốc tế học, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Thị Kim Oanh. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-DDN05-05. Năm: 2018.
(20/04/2018)
 
55. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến biến động Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) Việt Nam
Chủ nhiệm: TS. Phạm Quang Tín. Thành viên: TS. Hoàng Dương Việt Anh; ThS. Hà Thị Phương Thảo; ThS. Nguyễn Thị Hương An; PGS.TS. Bùi Quang Bình; TS. Hồ Văn Nhàn; TS. Hoàng Hồng Hiệp; ThS. Lương Tình; ThS. Nguyễn Trần Thuần.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016 – ĐNA-02. Năm: 2018.
(26/02/2018)
 
56. NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO HỘP BẢO QUẢN LẠNH BẰNG TẤM LÀM LẠNH BÁN DẪN
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Hồng Nhung. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 – 06 – 43. Năm: 2018.
(25/03/2018)
 
57. Đánh giá hiệu quả thông gió tự nhiên của các hình thức mặt bằng chung cư cao tầng được thiết kế theo hướng kiến trúc bền vững ở Việt Nam.
Chủ nhiệm: Phan Tiến Vinh. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - 06 - 75. Năm: 2018.
(27/03/2018)
 
58. Nghiên cứu ứng dụng hệ thống chiếu sáng thông minh cho đường phố bằng đèn LED sử dụng nguồn năng lượng mặt trời
Chủ nhiệm: Nguyễn Lê Hòa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-97. Năm: 2018.
(10/04/2018)
 
59. Nghiên cứu giải pháp phòng ngừa các loài thực vật ngoại lai xâm hại tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà – Núi Chúa thành phố Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: Phạm Thị Kim Thoa. Thành viên: Hoàng Thanh Sơn, Vũ Thị Bích Hậu, Nguyễn Thị Thu Hằng, Trần Trương Thanh và nnk.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2018.DNA.02. Năm: 2018.
(12/04/2018)
 
60. Ứng dụng mạng không dây LoRa vào công nghệ IoT để quản lý, điều khiển và tự động hóa các thiết bị điện tại Khoa Điện tử - Viễn thông, Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Trần Văn Líc. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-11. Năm: 2018.
(13/12/2017)
 
61. Nghiên cứu dự báo xu thuế biến đổi chất lượng nước cho hệ thống sông Thành phố Đà Nẵng dưới tác động của hoạt động phát triển KTXH
Chủ nhiệm: Hoàng Hải. Thành viên: Lê Hùng, Tô thúy Nga, Nguyễn Dương Quang Chánh, Dương Gia Đức .... Đề tài Khác. Mã số: B2017, DNA-10. Năm: 2018.
(04/11/2017)
 
62. Research on the cultivation process of edible mushrooms from waste cotton of textile factories
Chủ nhiệm: TS. Lê Phước Cường. Thành viên: Nguyen Thi Thuy Duong, Do Duc Hoa, Nguyen Thi Thieu Van. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-106. Năm: 2018.
(18/12/2017)
 
63. Lập phương án phòng chống lũ, lụt vùng hạ du hồ chứa thủy điện Đak Mi 4a
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 10_2017. Năm: 2018.
(26/12/2017)
 
64. Mô phỏng ngập lụt Quy hoạch khu đô thị ven sông Vĩnh Điện - Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 75/2017/HĐTV. Năm: 2018.
(26/12/2017)
 
65. Supporting Entrepreneurial Development in the Field of IT in Vietnamese HEIs – ICTentr
Chủ nhiệm: Pasi Malinen, Huỳnh Công Pháp (Điều phối viên, quản lý dự án ĐHĐN). Thành viên: Đại học Đà Nẵng. Đề tài Khác. Mã số: 561492-EPP. Năm: 2018.
(15/08/2016)
 
66. Nghiên cứu phát hiện chuyển động bất thường dựa vào camera.
Chủ nhiệm: Hoàng Lê Uyên Thục. Thành viên: Phạm Văn Tuấn, Ngô Minh Trí, Mạc Như Minh, Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-40-TT. Năm: 2018.
(17/05/2018)
 
67. NGHIÊN CỨU CÁC THUẬT TOÁN LẤY CẢM HỨNG TỪ TỰ NHIÊN VÀ ỨNG DỤNG VÀO BÀI TOÁN TỐI ƯU NỖ LỰC, CHI PHÍ PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM
Chủ nhiệm: Lê Thị Mỹ Hạnh. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-06. Năm: 2018.
(25/01/2018)
 
68. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến biến động Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) Việt Nam
Chủ nhiệm: TS. Phạm Quang Tín. Thành viên: ThS. Hà Thị Phương Thảo; ThS. Nguyễn Thị Hương An; TS. Hoàng Dương Việt Anh; PGS.TS. Bùi Quang Bình; TS. Hồ Văn Nhàn; TS. Hoàng Hồng Hiệp; ThS. Lương Tình; ThS. Nguyễn Trần Thuần.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016 – ĐNA-02. Năm: 2018.
(27/01/2018)
 
69. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SINH HỌC ĐỂ SẢN XUẤT PHÂN HỮU CƠ SINH HỌC TỪ BÃ NẤM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ KON TUM
Chủ nhiệm: Trương Thị Tú Trinh. Thành viên: TS. Nguyễn Minh Thông. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2016-02. Năm: 2018.
(27/04/2018)
 
70. Nghiên cứu làm phân hữu cơ kế hợp thu hồi biogas từ quá trình ủ kỵ khí phân lợn cùng với phế thải sau thu hoạch ngô
Chủ nhiệm: Kiều Thị Hòa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-80. Năm: 2018.
(22/01/2018)
 
71. Phân tích định lượng luồng thông tin trong bảo mật phần mềm
Chủ nhiệm: TS. Ngô Minh Trí. Thành viên: TS. Huỳnh Việt Thắng, TS. Nguyễn Quang Như Quỳnh, KS. Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-DN02-13. Năm: 2018.
(03/05/2018)
 
72. Nghiên cứu thiết kế lõi IP mạng nơ ron nhân tạo cho nhận dạng mẫu trên phần cứng FPGA
Chủ nhiệm: Huỳnh Việt Thắng. Thành viên: Hoàng Lê Uyên Thục, Vũ Vân Thanh, Huỳnh Minh Vũ. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-39-TT. Năm: 2018.
(17/05/2018)
 
73. Xây dựng mô hình nghiên cứu sự ảnh hưởng của tỉ số hệ số thấm Kh/Kv khi tính độ lún nền đất yếu sử dụng bấc thấm kết hợp gia tải
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Phương Khuê. Thành viên: TS. Đỗ Hữu Đạo, KS. Phan Khắc Hải. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-23. Năm: 2018.
(05/06/2018)
 
74. Nghiên cứu, chế tạo thiết bị thử Stand cho hệ thống điện-thủy lực điều khiển tốc độ tua-bin M157 trên hệ tàu tên lửa 1241.8-P7
Chủ nhiệm: Nguyễn Hoàng Mai. Thành viên: Lê Quốc Huy, Nguyễn Lê Hòa, Lê Tiến Dũng, Nguyễn Ngọc Dĩnh, Hồ Khả Chưởng, Nguyễn Văn Thắng, Trần Văn Dũng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B.2016.ĐNA.24. Năm: 2018.
(24/05/2018)
 
75. Áp dụng mô hình phiên tòa giả định nhằm xây dựng kỹ năng tranh tụng cho sinh viên Khoa Quốc tế học
Chủ nhiệm: ThS Trần Thị Ngọc Sương. Thành viên: ThS Trần Thị Thu. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-07. Năm: 2018.
(01/06/2018)
 
76. ỨNG DỤNG THỰC HÀNH VIẾT THEO NHÓM TRÊN FACEBOOK CHO SINH VIÊN NĂM THỨ NHẤT KHOA TIẾNG ANH, TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Chủ nhiệm: Phạm Thị Tài. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - 05 - 13. Năm: 2018.
(11/06/2018)
 
77. Tình hình sử dụng các chất cấm clenbuterol, salbutamol thuộc nhóm beta agonist trong chăn nuôi heo tại thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum”.
Chủ nhiệm: Thái Thị Bích Vân. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2018-01. Năm: 2018.
(02/07/2018)
 
78. Sử dụng phương tiện trực quan trong dạy viết cho sinh viên năm 1 khoa tiếng Nga
Chủ nhiệm: Lưu Thị Thùy Mỹ. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-14. Năm: 2018.
(22/08/2018)
 
79. Nghiên cứu xác lập mô hình hệ thống quản lý chất lượng theo quan điểm TQM (Total Quality Management) tại các trường đại học tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Đình Sơn. Thành viên: Nguyễn Thị Minh Trang, Lê Hoài Nam. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-10-TT. Năm: 2018.
(06/09/2018)
 
80. Nghiên cứu áp dụng giải pháp cách chấn công trình xây dựng chịu tác động của động đất
Chủ nhiệm: Hoàng Phương Hoa. Thành viên: GV.ThS.NCS Nguyễn Văn Nam, TS. Đào Đình Nhân, GV.ThS.NCS. Phan Hoàng Nam, GV.ThS. Nguyễn Hoàng Vĩnh, GV.ThS.NCS. Phạm Đình Trung, ThS.NCS. Huỳnh Tấn Tiến, GVC.TS. Nguyễn Lan, GV.ThS.NCS. Nguyễn Duy Thảo, GV.TS. Lê Anh Tuấn. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.03. Năm: 2017.
(06/04/2016)
 
81. Nghiên cứu đề xuất giải pháp kiểm soát bền vững nguồn thải từ hoạt động chăn nuôi gia súc
Chủ nhiệm: ThS. Võ Diệp Ngọc Khôi. Thành viên: ThS. Hoàng Ngọc Ân, KS. Châu Quốc Thái và các cộng sự. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-71. Năm: 2017.
(17/11/2017)
 
82. Nghiên cứu cấu trúc và tính chất của các hợp chất tự nhiên sử dụng làm chất ức chế ăn mòn kim loại và chất chống oxi hóa bằng phương pháp hóa tính toán
Chủ nhiệm: Đào Duy Quang. Thành viên: Nguyễn Minh Thông. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 104.06-2015.09. Năm: 2017. (28/09/2016)
 
83. 선박의 강제운동 및 파도에 의한 유체력 특성 모형시험 연구
Chủ nhiệm: 윤 현 규. Thành viên: Van Minh Nguyen, Seo Ju Won. Đề tài Khác. Mã số: ADDR-000-000001. Năm: 2017.
(27/02/2018)
 
84. Quy hoạch động rời rạc và liên tục cho bài toán khử nhiễu ảnh
Chủ nhiệm: TS. Phạm Công Thắng. Thành viên: Th.S. Nguyễn Văn Nguyên. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-62. Năm: 2017.
(21/09/2017)
 
85. Nghiên cứu chính sách sử dụng hiệu quả, tiết kiệm điện tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Bùi Nữ Thanh Hà. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-74. Năm: 2017.
(07/05/2018)
 
86. Tính toán thủy lực hạn chế nước dềnh vùng lòng hồ thủy điện A Lưới
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 61/2017/TV-AL. Năm: 2017.
(03/11/2017)
 
87. Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên, TS. Nguyễn Thị Bích Thuỷ. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 112/QĐ-SKHCN. Năm: 2017.
(04/02/2017)
 
88. Tác động của biến động dân số tới phát triển kinh tế xã hội Việt Nam
Chủ nhiệm: Bùi Quang Bình. Thành viên: Ninh Thị Thu Thủy; Đoàn Thị Lan Phương; Ông Nguyên Chương; Trần Thị Thúy Ngọc; Nguyễn Thị Thu Hà; Nguyễn Thị Phương Thảo.. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: II.6.2-2013.08. Năm: 2017.
(26/09/2017)
 
89. Mô hình dự báo giá cổ phiếu dựa trên việc tích hợp mô hình mờ TSK và tri thức tiên nghiệm
Chủ nhiệm: Nguyễn Đức Hiển. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-07-02. Năm: 2017.
(21/06/2018)
 
90. Ước lượng kênh truyền song công trong hệ thống thông tin di động
Chủ nhiệm: Bùi Thị Minh Tú. Thành viên: Bùi Thị Minh Tú; Huỳnh Thanh Tùng; Nguyễn Duy Nhật Viễn; Lê Thị Phương Mai; Mạc Như Minh; Vũ Vân Thanh; Trương Lê Bích Trâm . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.19. Năm: 2017.
(07/06/2016)
 
91. Phát triển hệ thống mạng lưới cung ứng tạo lập giá trị đối với điểm đến du lịch Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thị Bích Thuỷ. Thành viên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.10. Năm: 2017.
(04/02/2017)
 
92. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do lũ lụt - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_2018. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
93. Tính toán thủy văn thủy lực hạ lưu đập Hòa Liên sông Cu Đê (DTM)
Chủ nhiệm: Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
94. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do hạn hán - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
95. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do Xâm nhập mặn - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
96. NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ CHẾ TẠO THIẾT BỊ ĐO TỰ ĐỘNG ĐƯỜNG KÍNH CỦA TRỤC
Chủ nhiệm: ThS. Đào Thanh Hùng. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-47. Năm: 2017.
(04/09/2018)
 
97. Ứng dụng phương pháp phần tử hữu hạn để xác định lực cắt khi tiện
Chủ nhiệm: Ks. Phạm Nguyễn Quốc Huy. Thành viên: Ks. Nguyễn Lê Minh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-58. Năm: 2017.
(15/01/2018)
 
98. NGHIÊN CỨU, CHẾ TẠO THIẾT BỊ THỬ STAND CHO HỆ THỐNG ĐIỆN-THỦY LỰC ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ TUA BIN M157 TRÊN HỆ TÀU TÊN LỬA 1241.8-P7
Chủ nhiệm: Nguyễn Hoàng Mai. Thành viên: Lê Quốc Huy, Nguyễn Lê Hòa, Lê Tiến Dũng, Nguyễn Ngọc Dĩnh, Hồ Khả Chưởng, Nguyễn Văn Thắng, Trần Văn Dũng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B.2016.ĐNA.24. Năm: 2017.
(08/08/2017)
 
99. Xây dựng mô hình đào tạo & bồi dưỡng giáo viên phổ thông theo hướng dạy học tích hợp các kiến thức về khoa học sự sống phù hợp với điều kiện tự nhiên khu vực duyên hải miền Trung (nghiên cứu trường hợp tại Quảng Nam & Đà Nẵng)
Chủ nhiệm: Võ Văn Minh. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-20. Năm: 2017.
(03/06/2016)
 
100. Ước lượng kênh truyền song công trong hệ thống thông tin di động
Chủ nhiệm: PGS.TS.Bùi Thị Minh Tú. Thành viên: Huỳnh Thanh Tùng; Nguyễn Duy Nhật Viễn; Lê Thị Phương Mai; Mạc Như Minh; Vũ Vân Thanh; Trương Lê Bích Trâm .. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.19.. Năm: 2017.
(03/05/2018)
 
 
 Tìm thấy: 2768 mục / 56 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn