TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
49,350,560
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
51. Ảnh hưởng của đào tạo khởi nghiệp trong các trường đại học đến ý định khởi nghiệp - Tình huống nghiên cứu tại Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Nguyễn Sơn Tùng. Thành viên: Lê Thị Minh Hằng, Trương Đình Quốc Bảo. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2019-04-42. Năm: 2019.
(16/01/2019)
 
52. Nghiên cứu mô hình hợp tác kênh phân phối ứng dụng marketing tịa điểm bán trong ngành hàng tiêu dùng đóng gói tại Việt Nam
Chủ nhiệm: Đinh Thị Lệ Trâm. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA05. Năm: 2019.
(15/06/2019)
 
53. Nghiên cứu tác động của cấu trúc tài chính đến hiệu quả tài chính của các doanh nghiệp Dệt may niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam
Chủ nhiệm: Bùi Nữ Thanh Hà. Thành viên: Nhóm chuyên viên Tổng cục Thống kê. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-57. Năm: 2019.
(14/06/2019)
 
54. Nghiên cứu phát triển mô hình dự báo dữ liệu thời gian sử dụng phương pháp cửa sổ dịch chuyển và máy học véc-tơ hỗ trợ được tối ưu bởi thuật toán trí tuệ bầy đàn
Chủ nhiệm: Trương Thị Thu Hà. Thành viên: Ngô Ngọc Tri, Huỳnh Võ Duyên Anh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN06-02. Năm: 2019.
(05/06/2019)
 
55. Xây dựng mô hình phục hồi rừng; Mô hình phục hồisinh cảnh loài chà vá chân nâu” thuộc Đề tài độc lập cấp quốc gia “Nghiên cứu bảo tồn, phụchồi đa dạng sinh học các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước tại khu bảo tồn thiên nhiên SơnTrà, Thành phố Đà Nẵng”
Chủ nhiệm: Võ Văn Minh. Thành viên: Nguyễn Văn Khánh, Lê Công Quang. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐTĐL.CN-26/15. Năm: 2019.
(11/06/2019)
 
56. Nghiên cứu xây dựng và tổ chức dạy học các chủ đề tích hợp lĩnh vực Khoa học tự nhiên đáp ứng đổi mới giáo dục ở bậc trung học cơ sở
Chủ nhiệm: Lê Thanh Huy. Thành viên: TS. Phùng Việt Hải, TS. Trương Thị Thanh Mai, ThS. Nguyễn Thị Lan Anh, ThS. Trần Thị Nguyên Quý, ThS. Phan Quang Mạnh, ThS. Lê Văn Đức. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-DDN03-11. Năm: 2019.
(13/06/2019)
 
57. Ảnh hưởng của đào tạo khởi nghiệp trong các trường đại học đến ý định khởi nghiệp –tình huống nghiên cứu tại Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Sơn Tùng. Thành viên: TS. Lê Thị Minh Hằng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2019-04-42. Năm: 2019.
(17/06/2019)
 
58. Nghiên cứu giải pháp kiểm thử hồi quy cho các hệ thống phản ứng trong môi trường Lustre/SCADE
Chủ nhiệm: Nguyễn Thanh Bình. Thành viên: Trịnh Công Duy. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-36-TT. Năm: 2019.
(13/06/2019)
 
59. Nghiên cứu về mối quan hệ giữa trách nhiệm xã hội và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Hà Như Thảo. Thành viên: Nguyễn Thị Kim NgọcHuỳnh Thị Kim HàLê Thị Na. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-19-TT. Năm: 2019.
(10/05/2019)
 
60. Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến độ bền lâu dài của các công trình giao thông bằng bê tông cốt thép ở khu vực ven biển Miền Trun
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Văn Tươi. Thành viên: TS. Hồ Văn Quân, PGS.TS. Trần Thế Truyền và các cộng sự. Đề tài cấp Bộ. Mã số: ĐT183053. Năm: 2019.
(15/02/2019)
 
61. Nghiên cứu xác lập mô hình hệ thống quản lý chất lượng theo quan điểm TQM (Total Quality Management) tại các trường Đại học ở TP Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS Lê Đình Sơn. Thành viên: Lê Thanh Huy, Hoàng Ngọc Hùng, Nguyễn Thị Minh Trang, Lê Hoài Nam. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-10-TT. Năm: 2019.
(29/03/2019)
 
62. Ảnh hưởng của năng lực tự chủ trong học tập đối với năng lực tiếng Anh của sinh viên tại các cơ sở giáo dục đại học thành viên Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Hồ Sĩ Thắng Kiệt. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN05-08. Năm: 2019.
(15/05/2019)
 
63. Thiết kế và thi công hệ thống sử dụng RFID kết hợp công nghệ IoT vào việc quản lý hiệu suất sử dụng phòng học, phòng thí nghiệm và điểm danh sinh viên
Chủ nhiệm: Lê Hồng Nam. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-52. Năm: 2019.
(17/05/2019)
 
64. Nghiên cứu khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng thủy phân cơ thịt đỏ cá ngừ sọc dưa bằng sự kết hợp giữa nhiệt, xúc tác HCl và NaOH nhằm thu dịch protein thủy phân ứng dụng trong thực phẩm
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Nguyêt. Thành viên: Bùi Xuân Đông, Trần Thị Thu Vân, Nguyễn Thị Kim Dung, Trần Thị Thảo My. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018 - 02 - 54. Năm: 2019.
(23/05/2019)
 
65. Nghiên cứu ảnh hưởng của thành phần bột khoáng đến chất lượng của bê tông nhựa nóng
Chủ nhiệm: Trần Thị Thu Thảo. Thành viên: Lê Đức Châu, Nguyễn Văn Hợi, Nguyễn Đắc Phú, Đặng Trần Đăng Khoa, Trương Huy Hùng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-40. Năm: 2019.
(06/06/2019)
 
66. NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ THUỘC TÍNH CƠ HỌC VÀ ĐỘ BỀN CỦA BÊ TÔNG SỬ DỤNG CỐT LIỆU TÁI CHẾ
Chủ nhiệm: Nguyễn Tiến Dũng. Thành viên: Nguyễn Tiến Dũng, Vũ Hoàng Trí. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-41. Năm: 2019.
(06/06/2019)
 
67. Xây dựng thuật toán tối ưu hóa đánh giá tính bền vững của hệ thống điều khiển được kết nối mạng
Chủ nhiệm: Trần Thị Minh Dung. Thành viên: Lưu Ngọc An, Giáp Quang Huy. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2018-ĐN02-03. Năm: 2019.
(11/06/2019)
 
68. Nghiên cứu xây dựng hệ thống cảnh báo ùn tắc giao thông dựa trên nền tảng hệ thống camera 0511 thành phố đà nẵng

Chủ nhiệm: Hoàng Bá Đại nghĩa. Thành viên: Phạm Duy Dưởng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-94. Năm: 2019.
(14/06/2019)
 
69. Nghiên cứu hệ thống wireless sensor network trong hạ tầng IoTs ứng dụng trong cảnh báo tiên tiến
Chủ nhiệm: Vũ Vân Thanh. Thành viên: Phan Trần Đăng Khoa, Trần Đình Lợi, Trương Quang Quốc. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-51. Năm: 2019.
(17/06/2019)
 
70. Nghiên cứu ảnh hưởng của môn học Cầu lông tự chọn đến sự phát triển thể chất của sinh viên Đại học Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: ThS. Phan Ngọc Thiết Kế. Thành viên: ThS. Nguyễn Xuân Hiền; TS. Phạm Tuấn Hùng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - ĐN01 - 03. Năm: 2019.
(23/02/2019)
 
71. Nghiên cứu biện pháp cải thiện điều kiện vi khí hậu cho trung tâm Học liệu & Truyền thông - trường ĐH Bách khoa theo hướng tiết kiệm năng lượng.
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Huấn. Thành viên: Lê Trung Tân
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-16. Năm: 2019.
(12/06/2019)
 
72. Khảo sát hiện trạng đi lại của sinh viên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, những kiến nghị tăng sử dụng giao thông thân thiện nhằm giảm ùn tắc giao thông
Chủ nhiệm: Trần Thị Phương Anh. Thành viên: Nguyễn Phước Quý Duy, Trần Thị Thu Thảo. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T44/2018. Năm: 2019.
(05/04/2019)
 
73. Phương pháp mô phỏng và phân tích hệ thống điện hiện đại có tích hợp các yếu tố bất định
Chủ nhiệm: TS. Lê Đình Dương. Thành viên: PGS. TS. Ngô Văn Dưỡng; ThS. Huỳnh Văn Kỳ; ThS. Phạm Văn Kiên. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN01-05. Năm: 2019.
(01/05/2019)
 
74. Tính toán thiết kế và khảo sát đặc tính động lực học bộ truyền bánh răng hành tinh
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Thái Dương. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018 – 06 – 97. Năm: 2019.
(07/06/2019)
 
75. Nghiên cứu thiết kế và chế tạo hệ thống điều khiển và an toàn cho xe điện cá nhân
Chủ nhiệm: TS. Phạm Quốc Thái. Thành viên: TS. Nguyễn Văn Đông, TS. Lê Minh Tiến, ThS. Dương Đình Nghĩa. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-04. Năm: 2018.
(09/12/2018)
 
76. Đánh giá sự tác động của ngành du lịch đến tăng trưởng kinh tế của tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: GS.TS. Nguyễn Trường Sơn. Thành viên: TS Đoàn Ngọc Phi Anh; TS Nguyễn Phúc Nguyên; ThS Nguyễn Văn Long; ThS Hoàng Văn Hải; ThS Trần Như Thiên Mỵ. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 1/2016. Năm: 2018.
(15/04/2018)
 
77. Đối chiếu số từ trong tiếng Hàn và tiếng Việt
Chủ nhiệm: Đỗ Thị Quỳnh Hoa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-11. Năm: 2018.
(16/06/2018)
 
78. Đầu tư, Dòng tiền và hạn chế tài chính. Nghiên cứu thực nghiệm tại Việt Nam
Chủ nhiệm: Ha Le Hong Ngoc. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-34. Năm: 2018.
(23/07/2018)
 
79. Nghiên cứu trạng ngữ tiếng Việt so sánh với tiếng Trung
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Trang. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016 – ĐN05-08. Năm: 2018.
(15/01/2019)
 
80. Nghiên cứu điều khiển không cảm biến tốc độ động cơ đồng bộ từ trở tốc độ cao
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Quận. Thành viên: TS. Hoàng Dũng; TS. Nguyễn Anh Duy; ThS. Hoàng Bá Đại Nghĩa. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-45-TT. Năm: 2018.
(13/06/2019)
 
81. Lifecycle BIM Integration with Energy MM&V for Net Zero Energy Building
Chủ nhiệm: Shen Lijun, Cheong Kok Wai, Chong Zhun Min Adrian, Lam Khee Poh - NUS. Thành viên: Ngoc-Tri Ngo, Gnanamuthu Sasi Kala, Song Chao, Chandra Sekhar, Ian Tan Eng Kiong, Bertrand Lasternas, Eric LIM Yeung Mein, Gai Jiazi Joy, Leong Mei, Lu Yujie‎. Đề tài Khác. Mã số: BCA RID 94.17.2.6. Năm: 2018.
(23/03/2017)
 
82. Nghiên cứu xây dựng hệ thống hỗ trợ chẩn đoán tiền tự kỷ ở trẻ
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Hiệu. Thành viên: Nguyễn Thị Trâm Anh, Phạm Thị Kim Thoa, Nguyễn Phúc Vinh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-37-TT. Năm: 2018.
(06/07/2017)
 
83. Bài toán tối ưu không trơn: lý thuyết, một số giải thuật và ứng dụng
Chủ nhiệm: Phạm Quý Mười. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-44-TT. Năm: 2018.
(15/07/2017)
 
84. Thiết kế và chế tạo robot cân bằng trên quả cầu
Chủ nhiệm: Nguyễn Danh Ngọc. Thành viên: Lê Hoài Nam, Phạm Trường Hưng, Cao Thanh Bộ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-09. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
85. Một số giải pháp tối ưu tập luật mờ TSK trích xuất từ máy học Véc-tơ hỗ trợ hồi quy
Chủ nhiệm: Nguyễn Đức Hiển. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-07-01. Năm: 2018.
(06/06/2019)
 
86. Swirl-flow Combustor and Applications
Chủ nhiệm: Lê Minh Đức. Thành viên: R. F. Huang, C. M. Hsu. Đề tài cấp Bộ. Mã số: xxx-xxx. Năm: 2018.
(13/06/2017)
 
87. Pulsating Flow in Cardiovascular System
Chủ nhiệm: R. F. Huang. Thành viên: Lê Minh Đức, C. M. Hsu. Đề tài cấp Bộ. Mã số: xxx-xxx. Năm: 2018.
(13/06/2017)
 
88. Định lí giới hạn trung tâm và ứng dụng trong thống kê, nghiên cứu và giảng dạy
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Hải Yến. Thành viên: Lê Văn Dũng, Nguyễn Ngọc Siêng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TĐ-03-07 . Năm: 2018.
(19/02/2019)
 
89. Nghiên cứu cảm xúc tích cực của tiếng Pháp trong các tác phẩm văn học Marc Levy
Chủ nhiệm: Nguyễn Hữu Tâm Thu. Thành viên: Dương Thị Thùy NhiNguyễn Thị Thu ThủyNguyễn Thị Thanh Huệ. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐN05-07. Năm: 2018.
(20/02/2019)
 
90. Thiết kế và chế tạo máy in gốm sử dụng cơ cấu delta kiểu ba khớp trượt
Chủ nhiệm: Lê Hoài Nam. Thành viên: Nguyễn Danh Ngọc, Nguyễn Thanh Đô, Đoàn Công Trung, Nguyễn Văn Dũng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-10. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
91. Thiết kế chế tạo thùng rác xử lý rác thải hữu cơ bằng đệm lót sinh học theo phương thức Takakura
Chủ nhiệm: Phạm Đình Long. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-99. Năm: 2018.
(27/02/2018)
 
92. Nghiên cứu tính chất và tổng hợp hợp chất mới từ TCNQFn (n= 1, 2)
Chủ nhiệm: TS. Võ Thắng Nguyên. Thành viên: ThS Trần Đức Mạnh, TS Vũ Thị Duyên, CN Nguyễn Văn Din, HVCH Đinh Thị Sen. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TD-03-02. Năm: 2018.
(10/05/2018)
 
93. Nghiên cứu thu nhận sinh khối protein đơn bào từ vi khuẩn Methylobacterium sp.

Chủ nhiệm: TS. Phạm Thị Mỹ. Thành viên: TS. Bùi Xuân ĐôngThS. Lê Thị Mai
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-TN-11. Năm: 2018.
(19/12/2018)
 
94. Lập phương án phòng chống lũ, lụt vùng hạ du hồ chứa thủy điện Đak Mi 4a
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: HĐKT/CT-2017. Năm: 2018.
(03/11/2017)
 
95. Thiết kế, chế tạo hệ thống đóng gói bánh hải sản
Chủ nhiệm: TS. Hồ Trần Anh Ngọc. Thành viên: ThS. Ngô Tấn Thống; KS. Nguyễn Văn Chương. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN06-02. Năm: 2018.
(24/11/2017)
 
96. Nghiên cứu ảnh hưởng của ứng suất đến sự thay đổi cơ tính vật liệu kim loại
Chủ nhiệm: Nguyễn Lê Văn. Thành viên: ThS. Nguyễn Thái Dương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-42. Năm: 2018.
(22/04/2019)
 
97. Hoạt động của cướp biển ở biển đảo Trung bộ và biện pháp đối phó của triều Nguyễn
Chủ nhiệm: Nguyễn Duy Phương. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DN03-02. Năm: 2018.
(18/02/2019)
 
98. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến biến động Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) Việt Nam
Chủ nhiệm: Phạm Quang Tín. Thành viên: Hoàng Dương Việt Anh, Hà Thị Phương Thảo, Nguyễn Thị Hương An, Bùi Quang Bình, Hồ Văn Nhàn, Hoàng Hồng Hiệp, Lương Tình, Nguyễn Trần Thuần. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-02. Năm: 2018.
(06/04/2019)
 
99. Phát triển thương hiệu Thành phố Đà Nẵng đối với các nhà đầu tư
Chủ nhiệm: PGS.TS. Lê Văn Huy. Thành viên: ThS. Trương Thị Vân Anh (Thư ký), PGS. TS. Phạm Thị Lan Hương, ThS. Nguyễn Thị Minh Tâm, ThS. Trần Xuân Quỳnh, ThS. Đỗ Việt Hồng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-14-TT. Năm: 2018.
(06/06/2019)
 
100. Nghiên cứu xây dựng mô hình trực tuyến đánh giá tiếng Anh đầu vào và chuẩn đầu ra cho sinh viên không chuyên ngữ tại Đại học Đà Nẵng

Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Long. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-03-TT. Năm: 2018.
(30/08/2017)
 
 
 Tìm thấy: 2938 mục / 59 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn