TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
46,049,491
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
151. Tính toán thủy lực thủy văn sông Cu Đê - Khu vực Ghềnh Nam Ô
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: CP5A/2017/HD-TTGDN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
152. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do hạn hán - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
153. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do Xâm nhập mặn - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
154. ĐÁNH GIÁ ỔN ĐỊNH MÁI DỐC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÈO TẠI KON TUM TRONG MÙA MƯA THEO LÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY
Chủ nhiệm: Trịnh Hồng Vi. Thành viên: Nguyễn Văn Linh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2016-05. Năm: 2017.
(12/10/2017)
 
155. Seakeeping Assessment of a Slowly Running Planing boat based on the model test in wave tank
Chủ nhiệm: Hyeon Kyu Yoon. Thành viên: Hyeon Kyu Yoon, Van Minh Nguyen. Đề tài Khác. Mã số: ADDR-000-000000. Năm: 2017.
(04/12/2017)
 
156. Nghiên cứu sử dụng mô hình b-Learning vào dạy học Vật lý ở trường phổ thông
Chủ nhiệm: Trần Huy Hoàng. Thành viên: TS. Lê Thanh Huy; NCS. Trần Thị Ngọc Ánh; ThS. Lê Thúc Tuấn; PGS.TS. Lê Văn Giáo; ThS. Trần Ngọc Truồi; Nguyễn Khoa Lan Anh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2014-DHH-116. Năm: 2017.
(19/01/2015)
 
157. Nghiên cứu đề xuất giải pháp kiểm soát bền vững nguồn thải từ hoạt động chăn nuôi gia súc
Chủ nhiệm: ThS. Võ Diệp Ngọc Khôi. Thành viên: ThS. Hoàng Ngọc Ân, KS. Châu Quốc Thái và các cộng sự. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-71. Năm: 2017.
(17/11/2017)
 
158. Mô phỏng ngập lụt Quy hoạch khu đô thị ven sông Vĩnh Điện - Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 75/2017/HĐTV. Năm: 2017.
(03/11/2017)
 
159. Xử lý tín hiệu video và nhận dạng cử chỉ hỗ trợ người khiếm thính hòa nhập cộng đồng
Chủ nhiệm: Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên: Võ Đức Hoàng, Nguyễn Trọng Nguyên, Trần Anh Kiệt, Trần Thế Vũ, Huỳnh Tấn Tiến. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.21. Năm: 2017.
(18/12/2017)
 
160. Nghiên cứu cấu trúc và tính chất của các hợp chất tự nhiên sử dụng làm chất ức chế ăn mòn kim loại và chất chống oxi hóa bằng phương pháp hóa tính toán
Chủ nhiệm: Đào Duy Quang. Thành viên: Nguyễn Minh Thông. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 104.06-2015.09. Năm: 2017. (28/09/2016)
 
161. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do lũ lụt - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
162. Đánh giá hiệu quả sử dụng bể chứa nước ở tầng mái để kháng chấn cho công trình chung cư tại Thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: ThS Lê Chí Phát. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-70. Năm: 2017.
(03/07/2017)
 
163. Nghiên cứu phương pháp sản xuất 5-Hydroxymethyl–2–Furfuraldehydle (5-HMF) bằng sự kết hợp nguồn nhiệt từ bức xạ vi sóng và xúc tác HCl
Chủ nhiệm: Bùi Viết Cường. Thành viên: Đặng Thị Thiện, Đoàn Thị Ngọc Thúy, Nguyễn Thị Hường. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-78. Năm: 2017.
(15/12/2017)
 
164. Nghiên cứu và xây dựng hệ thống chia sẻ tài liệu theo mô hình mạng xã hội cho Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: ThS. Võ Đức Hoàng. Thành viên: TS. Huỳnh Hữu Hưng
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-61. Năm: 2017.
(24/12/2017)
 
165. Tính toán thủy lực hạn chế nước dềnh vùng lòng hồ thủy điện A Lưới
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 61/2017/TV-AL. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
166. Mối quan hệ giữa những yếu tố liên quan đến người sử dụng Facebook và ý định tham dự sự kiện: Áp dụng mô hình TAM mở rộng
Chủ nhiệm: Trần Thị Kim Phương. Thành viên: Trần Trung Vinh, Huỳnh Thị Phương Thuấn. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-04-21. Năm: 2017.
(29/12/2017)
 
167. Sử dụng phần mêm gProms để mô phỏng quá trình xử lý & tối ưu hóa một số thông số vận hành của trạm xử lý nước thải
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Huấn. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-119. Năm: 2017.
(20/06/2017)
 
168. NGHIÊN CỨU NHU CẦU NƯỚC CỦA CÁC LOẠI CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ KON TUM NHẰM ĐỐI PHÓ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Linh. Thành viên: Bùi Thị Thu Vĩ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2016-13. Năm: 2017.
(12/10/2017)
 
169. Đánh giá các trở ngại và đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý nước thải cho khu công nghiệp dịch vụ thủy sản Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS. Trần Văn Quang. Thành viên: Thư ký đề tài ThS. Phan Thị Kim Thủy; Thành viên ThS. Hoàng Ngọc Ân, ThS. Võ Diệp Ngọc Khôi, ThS. Dương Gia Đức, KS. Nguyễn Đức Huỳnh, KS. Võ Đình Pho, ThS. Nguyễn Thị Đức, ThS. Hoàng Hải Thọ, ThS. Huỳnh Minh Hiền. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐN-2015. Năm: 2017.
(25/10/2017)
 
170. Experimental and Numerical Study to Improve Damage and Loss Estimation due to Overland Wave and Surge Hazards on Near-Coast Structures (Coastal Resilience Center, Department of Homeland Security - DHS)
Chủ nhiệm: Daniel T. Cox (PI), John van de Lindt (co-PI). Thành viên: Trung Q. Do, Hyoungsu Park, Tori J. Tomiczek. Đề tài Khác. Mã số: DHS-2016. Năm: 2017.
(07/01/2017)
 
171. Phát triển năng lực nghề nghiệp cho sinh viên các trường Đại học Sư phạm (hệ sư phạm) và đội ngũ giáo viên trẻ ở các trường THPT.
Chủ nhiệm: PGS.TS Bùi Minh Đức. Thành viên: TS. Đào Thị Việt Anh, ThS. Hoàng Thị Kim Huyền, TS. Vũ Công Hảo, TS. Tạ Ngọc Trí, TS. Nguyễn Ngọc Tú. Đề tài chưa xác định. Mã số: B.2012-HTSP. Năm: 2017.
(30/01/2017)
 
172. A study on household solid waste characteristic and recycling behavior modeling: A case study in Da Nang city, Vietnam.
Chủ nhiệm: Tran Vu Chi Mai. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: Đề tài Thạc sỹ. Năm: 2017.
(10/08/2017)
 
173. Xây dựng mục tiêu chuẩn đầu ra các học phần chuyên môn của chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh theo tiêu chuẩn AUN-QA
Chủ nhiệm: Ngũ Thiện Hùng. Thành viên: TS. Lê Thị Giao Chi, ThS. Hồ Quảng Hà
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-05-07. Năm: 2017.
(23/09/2017)
 
174. Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐN2015. Năm: 2017.
(05/04/2017)
 
175. Ứng dụng phương pháp phần tử hữu hạn để xác định lực cắt khi tiện
Chủ nhiệm: Ks. Phạm Nguyễn Quốc Huy. Thành viên: Ks. Nguyễn Lê Minh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-58. Năm: 2017.
(15/01/2018)
 
176. NGHIÊN CỨU, CHẾ TẠO THIẾT BỊ THỬ STAND CHO HỆ THỐNG ĐIỆN-THỦY LỰC ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ TUA BIN M157 TRÊN HỆ TÀU TÊN LỬA 1241.8-P7
Chủ nhiệm: Nguyễn Hoàng Mai. Thành viên: Lê Quốc Huy, Nguyễn Lê Hòa, Lê Tiến Dũng, Nguyễn Ngọc Dĩnh, Hồ Khả Chưởng, Nguyễn Văn Thắng, Trần Văn Dũng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B.2016.ĐNA.24. Năm: 2017.
(08/08/2017)
 
177. Kiểm định tính bền vững của chính sách tài khóa Việt Nam
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thành Đạt. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-04-15. Năm: 2017.
(23/02/2018)
 
178. Ước lượng kênh truyền song công trong hệ thống thông tin di động
Chủ nhiệm: PGS.TS.Bùi Thị Minh Tú. Thành viên: Huỳnh Thanh Tùng; Nguyễn Duy Nhật Viễn; Lê Thị Phương Mai; Mạc Như Minh; Vũ Vân Thanh; Trương Lê Bích Trâm .. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.19.. Năm: 2017.
(03/05/2018)
 
179. Nghiên cứu áp dụng giải pháp cách chấn công trình xây dựng chịu tác động của động đất
Chủ nhiệm: Hoàng Phương Hoa. Thành viên: Nguyễn Văn Nam, Đào Đình Nhân, Phan Hoàng Nam, Nguyễn Hoàng Vĩnh, Phạm Đình Trung, Huỳnh Tấn Tiến, Nguyễn Lan, Nguyễn Duy Thảo, Lê Anh Tuấn. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.03. Năm: 2017.
(02/05/2018)
 
180. Ước lượng kênh truyền song công trong hệ thống thông tin di động
Chủ nhiệm: Bùi Thị Minh Tú. Thành viên: Bùi Thị Minh Tú; Huỳnh Thanh Tùng; Nguyễn Duy Nhật Viễn; Lê Thị Phương Mai; Mạc Như Minh; Vũ Vân Thanh; Trương Lê Bích Trâm . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.19. Năm: 2017.
(07/06/2016)
 
181. Xây dựng mô hình đào tạo & bồi dưỡng giáo viên phổ thông theo hướng dạy học tích hợp các kiến thức về khoa học sự sống phù hợp với điều kiện tự nhiên khu vực duyên hải miền Trung (nghiên cứu trường hợp tại Quảng Nam & Đà Nẵng)
Chủ nhiệm: Võ Văn Minh. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-20. Năm: 2017.
(03/06/2016)
 
182. Phát triển hệ thống mạng lưới cung ứng tạo lập giá trị đối với điểm đến du lịch Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thị Bích Thuỷ. Thành viên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.10. Năm: 2017.
(04/02/2017)
 
183. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do lũ lụt - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_2018. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
184. Tính toán thủy văn thủy lực hạ lưu đập Hòa Liên sông Cu Đê (DTM)
Chủ nhiệm: Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
185. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do hạn hán - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
186. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do Xâm nhập mặn - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
187. Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên, TS. Nguyễn Thị Bích Thuỷ. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 112/QĐ-SKHCN. Năm: 2017.
(04/02/2017)
 
188. NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ CHẾ TẠO THIẾT BỊ ĐO TỰ ĐỘNG ĐƯỜNG KÍNH CỦA TRỤC
Chủ nhiệm: ThS. Đào Thanh Hùng. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-47. Năm: 2017.
(04/09/2018)
 
189. 선박의 강제운동 및 파도에 의한 유체력 특성 모형시험 연구
Chủ nhiệm: 윤 현 규. Thành viên: Van Minh Nguyen, Seo Ju Won. Đề tài Khác. Mã số: ADDR-000-000001. Năm: 2017.
(27/02/2018)
 
190. ỨNG DỤNG PHẦN MỀM ARTCAM TRONG THIẾT KẾ VÀ MÔ PHỎNG 3D GIA CÔNG ĐIÊU KHẮC GỖ
Chủ nhiệm: Ngô Tấn Thống. Thành viên: Huỳnh Văn Sanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-44. Năm: 2017.
(05/10/2018)
 
191. Tính toán thủy lực hạn chế nước dềnh vùng lòng hồ thủy điện A Lưới
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 61/2017/TV-AL. Năm: 2017.
(03/11/2017)
 
192. Nghiên cứu chính sách sử dụng hiệu quả, tiết kiệm điện tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Bùi Nữ Thanh Hà. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-74. Năm: 2017.
(07/05/2018)
 
193. Nghiên cứu công nghệ Web Responsive và xây dựng ứng dụng hỗ trợ việc học tập của sinh viên
Chủ nhiệm: ThS.Nguyễn Văn Phát. Thành viên: ThS.Lê Thiện Nhật Quang
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-65. Năm: 2017.
(02/10/2018)
 
194. Tác động của biến động dân số tới phát triển kinh tế xã hội Việt Nam
Chủ nhiệm: Bùi Quang Bình. Thành viên: Ninh Thị Thu Thủy; Đoàn Thị Lan Phương; Ông Nguyên Chương; Trần Thị Thúy Ngọc; Nguyễn Thị Thu Hà; Nguyễn Thị Phương Thảo.. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: II.6.2-2013.08. Năm: 2017.
(26/09/2017)
 
195. Mô hình dự báo giá cổ phiếu dựa trên việc tích hợp mô hình mờ TSK và tri thức tiên nghiệm
Chủ nhiệm: Nguyễn Đức Hiển. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-07-02. Năm: 2017.
(21/06/2018)
 
196. Quy hoạch động rời rạc và liên tục cho bài toán khử nhiễu ảnh
Chủ nhiệm: TS. Phạm Công Thắng. Thành viên: Th.S. Nguyễn Văn Nguyên. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-62. Năm: 2017.
(21/09/2017)
 
197. Application of Cerebellum-like Neural Network for Controlling a Robotic Speaking System
Chủ nhiệm: Prof. Hideyuki Sawada. Thành viên: Vo Nhu Thanh. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 15K01459. Năm: 2017.
(25/04/2017)
 
198. Nghiên cứu ảnh hưởng của văn hóa đến hoạt động kinh doanh của doanh nhân nữ tại Việt Nam.
Chủ nhiệm: TS. Ngô Thị Khuê Thư. Thành viên: GS.TS Nguyễn Trường Sơn, PGS.TS Nguyễn Thanh Liêm, TS. Lâm Bá Hòa, Th.S Nguyễn Thị Nhã Uyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2015-04-23. Năm: 2017.
(17/09/2017)
 
199. Khai thác phần mềm mã nguồn mở GRBL trong mô phỏng gia công CNC hỗ trợ giảng dạy thực hành
Chủ nhiệm: Huỳnh Văn Sanh. Thành viên: Ngô Tấn Thống. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-50. Năm: 2017.
(15/10/2018)
 
200. Nghiên cứu xác định cơ cấu cây trồng trên đất lúa một vụ trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Chủ nhiệm: Nguyễn Phi Hùng. Thành viên: 01. ThS. Thái Thị Bích Vân 02. ThS. Lê Thị Thu Trang 03. ThS. Nguyễn Quốc Hải 04. KS. Trần Quốc Đạt 05. ThS. Trần Quốc Hùng 06. ThS. Lê Thị Mỹ Châu. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: KT0001. Năm: 2017.
(16/04/2019)
 
 
 Tìm thấy: 2861 mục / 58 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn