TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
56,805,040
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
151. Đánh giá diễn biến đường bờ biển vịnh Đà Nẵng bằng công nghệ ảnh viễn thám
Chủ nhiệm: Nguyễn Quang Bình. Thành viên: Võ Ngọc Dương, Thái Thị Thanh Thu, Hoàng Nhất Linh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-27. Năm: 2018.
(19/01/2019)
 
152. Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống lạnh sản xuất đá viên và bảo quản thực phẩm sử dụng sức nước phục vụ các khu du lịch miền núi
Chủ nhiệm: PGS.TS. Võ Chí Chính. Thành viên: TS. Vũ Huy Khuê, TS. Nguyễn Thành Văn, TS. Trần Thanh Sơn, TS. Thái Ngọc Sơn, TS. Phan Minh Đức, TS. Phạm Thị Kim Loan, ThS. Mã Phước Hoàng, ThS. Lê Thị Châu Duyên, ThS. Phạm Duy Vũ. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: ĐTĐLCN.18/16. Năm: 2018.
(09/12/2016)
 
153. Nghiên cứu sử dụng muội silic trong sản xuất bê tông cường độ cao.
Chủ nhiệm: TS. Bạch Quốc Sĩ. Thành viên: - TS. Bạch Quốc Tiến - Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng; - PGS.TS. Trần Thế Truyền - Trường ĐH Giao thông Vận tải - Hà Nội; - KS. Phan Nhật Long - Trường Cao đẳng Công nghệ - Đại học Đà Nẵng.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-30-TT. Năm: 2018.
(11/12/2016)
 
154. Sản xuất bột gia vị dinh dưỡng từ cơ thịt sẫm màu cá ngừ bằng công nghệ sinh học
Chủ nhiệm: Bùi Xuân Đông. Thành viên: Bộ môn Công nghệ sinh học - Trường ĐHBK Đà Nẵng. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 03.17/CNSHCB. Năm: 2018.
(13/06/2017)
 
155. Thiết kế và chế tạo máy in gốm sử dụng cơ cấu delta kiểu ba khớp trượt
Chủ nhiệm: Lê Hoài Nam. Thành viên: Nguyễn Danh Ngọc, Nguyễn Thanh Đô, Đoàn Công Trung, Nguyễn Văn Dũng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-10. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
156. Định lí giới hạn trung tâm và ứng dụng trong thống kê, nghiên cứu và giảng dạy
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Hải Yến. Thành viên: Lê Văn Dũng, Nguyễn Ngọc Siêng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TĐ-03-07 . Năm: 2018.
(19/02/2019)
 
157. Nghiên cứu cảm xúc tích cực của tiếng Pháp trong các tác phẩm văn học Marc Levy
Chủ nhiệm: Nguyễn Hữu Tâm Thu. Thành viên: Dương Thị Thùy NhiNguyễn Thị Thu ThủyNguyễn Thị Thanh Huệ. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐN05-07. Năm: 2018.
(20/02/2019)
 
158. Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển công nghiệp chế biến gỗ tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: Lê Trung Hiếu. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-32. Năm: 2018.
(25/10/2019)
 
159. Nghiên cứu xây dựng mô hình trực tuyến đánh giá tiếng Anh đầu vào và chuẩn đầu ra cho sinh viên không chuyên ngữ tại Đại học Đà Nẵng

Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Long. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-03-TT. Năm: 2018.
(30/08/2017)
 
160. Nghiên cứu thành lập bản đồ phân vùng các kiểu cấu trúc nền đất vùng đồng bằng ven biển Quảng Nam tỷ lệ 1:50.000 phục vụ quy hoạch và thiết kế công trình xây dựng (Đang thực hiện)
Chủ nhiệm: ThS.NCS. Nguyễn Thị Ngọc Yến. Thành viên: PGS.TS. Đỗ Quang Thiên, GSTSKH Nguyễn Thanh, ThS Nguyễn Hoàng Giang, ThS Hồ Trung Thành, ThS Nguyễn Thu Hà, KS Nguyễn Thị Phương Khuê.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-23-TT. Năm: 2018.
(09/09/2017)
 
161. Dự đoán protrin Tyrosine Sulfation dựa vào các phân tích trên Amino Acid
Chủ nhiệm: Phạm Thị Thảo Khương. Thành viên: Bùi Văn Minh
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-89. Năm: 2018.
(07/11/2019)
 
162. Nghiên cứu ứng dụng cọc đất xi măng bán cứng chịu lực cho móng nhà cao tầng trên địa bàn Đà Nẵng (Study on application of semi-hardened soil cement piles bearing load for high buildings in Danang city)
Chủ nhiệm: Đỗ Hữu Đạo. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-103. Năm: 2018.
(12/04/2017)
 
163. Phát triển thương hiệu Thành phố Đà Nẵng đối với các nhà đầu tư
Chủ nhiệm: PGS.TS. Lê Văn Huy. Thành viên: ThS. Trương Thị Vân Anh (Thư ký), PGS. TS. Phạm Thị Lan Hương, ThS. Nguyễn Thị Minh Tâm, ThS. Trần Xuân Quỳnh, ThS. Đỗ Việt Hồng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-14-TT. Năm: 2018.
(06/06/2019)
 
164. Tác động của cấu trúc sở hữu đến khả năng sinh lời của các NHTM Việt Nam
Chủ nhiệm: ThS. Võ Hoàng Diễm Trinh. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-37. Năm: 2018.
(01/10/2019)
 
165. Nghiên cứu sử dụng hệ thống dự trữ năng lượng cho các hệ thống điện có kết nối với nguồn năng lượng gió
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Ái Nhi. Thành viên: Lê Đình Dương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-95. Năm: 2018.
(07/01/2019)
 
166. Nghiên cứu chế tạo mô hình thực hành điều khiển điện khí nén – tích hợp
Chủ nhiệm: KS. Nguyễn Văn Nam. Thành viên: TS. Nguyễn Đức Quận. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-91. Năm: 2018.
(13/06/2019)
 
167. Sử dụng CGA để trích chọn đặc tính trong nhận dạng hành động con người
Chủ nhiệm: Nguyễn Năng Hùng Vân. Thành viên: Phạm Minh Tuấn, Đỗ Phúc Hảo. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-18 . Năm: 2018.
(23/01/2019)
 
168. Phân tích định lượng luồng thông tin trong bảo mật phần mềm

Chủ nhiệm: TS. Ngô Minh Trí. Thành viên: TS. Huỳnh Việt Thắng, TS. Nguyễn Quang Như Quỳnh, KS. Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-DN02-13. Năm: 2018.
(01/01/2017)
 
169. Nghiên cứu thiết kế và chế tạo hệ thống điều khiển và an toàn cho xe điện cá nhân
Chủ nhiệm: TS. Phạm Quốc Thái. Thành viên: TS. Nguyễn Văn Đông, TS. Lê Minh Tiến, ThS. Dương Đình Nghĩa. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-04. Năm: 2018.
(09/12/2018)
 
170. Đánh giá sự tác động của ngành du lịch đến tăng trưởng kinh tế của tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: GS.TS. Nguyễn Trường Sơn. Thành viên: TS Đoàn Ngọc Phi Anh; TS Nguyễn Phúc Nguyên; ThS Nguyễn Văn Long; ThS Hoàng Văn Hải; ThS Trần Như Thiên Mỵ. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 1/2016. Năm: 2018.
(15/04/2018)
 
171. Đối chiếu số từ trong tiếng Hàn và tiếng Việt
Chủ nhiệm: Đỗ Thị Quỳnh Hoa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-11. Năm: 2018.
(16/06/2018)
 
172. Đầu tư, Dòng tiền và hạn chế tài chính. Nghiên cứu thực nghiệm tại Việt Nam
Chủ nhiệm: Ha Le Hong Ngoc. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-34. Năm: 2018.
(23/07/2018)
 
173. Nghiên cứu trạng ngữ tiếng Việt so sánh với tiếng Trung
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Trang. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016 – ĐN05-08. Năm: 2018.
(15/01/2019)
 
174. Nghiên cứu điều khiển không cảm biến tốc độ động cơ đồng bộ từ trở tốc độ cao
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Quận. Thành viên: TS. Hoàng Dũng; TS. Nguyễn Anh Duy; ThS. Hoàng Bá Đại Nghĩa. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-45-TT. Năm: 2018.
(13/06/2019)
 
175. Lifecycle BIM Integration with Energy MM&V for Net Zero Energy Building
Chủ nhiệm: Shen Lijun, Cheong Kok Wai, Chong Zhun Min Adrian, Lam Khee Poh - NUS. Thành viên: Ngoc-Tri Ngo, Gnanamuthu Sasi Kala, Song Chao, Chandra Sekhar, Ian Tan Eng Kiong, Bertrand Lasternas, Eric LIM Yeung Mein, Gai Jiazi Joy, Leong Mei, Lu Yujie‎. Đề tài Khác. Mã số: BCA RID 94.17.2.6. Năm: 2018.
(23/03/2017)
 
176. Nghiên cứu các độ đo mã nguồn cho bài toán dự đoán lỗi phần mềm

Chủ nhiệm: Hà Thị Minh Phương. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-07-07. Năm: 2018.
(01/11/2019)
 
177. Thiết kế và chế tạo robot cân bằng trên quả cầu
Chủ nhiệm: Nguyễn Danh Ngọc. Thành viên: Lê Hoài Nam, Phạm Trường Hưng, Cao Thanh Bộ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-09. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
178. Phát triển thương hiệu Thành phố Đà Nẵng đối với các nhà đầu tư
Chủ nhiệm: Lê Văn Huy. Thành viên: ThS. Trương Thị Vân Anh (Thư ký), PGS. TS. Phạm Thị Lan Hương, ThS. Nguyễn Thị Minh Tâm, ThS. Trần Xuân Quỳnh, ThS. Đỗ Việt Hồng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-14-TT. Năm: 2018.
(24/09/2019)
 
179. So sánh đối chiếu ý nghĩa tượng hình trong lượng từ tiếng Hán và danh từ chỉ đơn vị tiếng Việt.
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Vân Anh. Thành viên: Ts. Nguyễn Thị Minh TrangThs. Đoàn Thị Dung. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-10. Năm: 2018.
(11/10/2019)
 
180. Nghiên cứu khả năng chịu tải của cọc đất xi măng trong môi trường có nồng độ sunfat cao.
Chủ nhiệm: Phạm Văn Ngọc. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-45. Năm: 2018.
(03/09/2019)
 
181. Một số giải pháp tối ưu tập luật mờ TSK trích xuất từ máy học Véc-tơ hỗ trợ hồi quy
Chủ nhiệm: Nguyễn Đức Hiển. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-07-01. Năm: 2018.
(06/06/2019)
 
182. Swirl-flow Combustor and Applications
Chủ nhiệm: Lê Minh Đức. Thành viên: R. F. Huang, C. M. Hsu. Đề tài cấp Bộ. Mã số: C-106L4806E. Năm: 2018.
(13/06/2017)
 
183. Pulsating Flow in Cardiovascular System
Chủ nhiệm: R. F. Huang. Thành viên: Lê Minh Đức, C. M. Hsu. Đề tài cấp Bộ. Mã số: 106-2811-E-011-006. Năm: 2018.
(13/06/2017)
 
184. Thiết kế, chế tạo hệ thống đóng gói bánh hải sản
Chủ nhiệm: TS. Hồ Trần Anh Ngọc. Thành viên: ThS. Ngô Tấn Thống; KS. Nguyễn Văn Chương. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN06-02. Năm: 2018.
(24/11/2017)
 
185. Hoạt động của cướp biển ở biển đảo Trung bộ và biện pháp đối phó của triều Nguyễn
Chủ nhiệm: Nguyễn Duy Phương. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DN03-02. Năm: 2018.
(18/02/2019)
 
186. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến biến động Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) Việt Nam
Chủ nhiệm: Phạm Quang Tín. Thành viên: Hoàng Dương Việt Anh, Hà Thị Phương Thảo, Nguyễn Thị Hương An, Bùi Quang Bình, Hồ Văn Nhàn, Hoàng Hồng Hiệp, Lương Tình, Nguyễn Trần Thuần. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-02. Năm: 2018.
(06/04/2019)
 
187. Nghiên cứu ảnh hưởng của ứng suất đến sự thay đổi cơ tính vật liệu kim loại
Chủ nhiệm: Nguyễn Lê Văn. Thành viên: ThS. Nguyễn Thái Dương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-42. Năm: 2018.
(22/04/2019)
 
188. Nghiên cứu thu nhận sinh khối protein đơn bào từ vi khuẩn Methylobacterium sp.

Chủ nhiệm: TS. Phạm Thị Mỹ. Thành viên: TS. Bùi Xuân ĐôngThS. Lê Thị Mai
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-TN-11. Năm: 2018.
(19/12/2018)
 
189. Lập phương án phòng chống lũ, lụt vùng hạ du hồ chứa thủy điện Đak Mi 4a
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: HĐKT/CT-2017. Năm: 2018.
(03/11/2017)
 
190. Thiết kế chế tạo thùng rác xử lý rác thải hữu cơ bằng đệm lót sinh học theo phương thức Takakura
Chủ nhiệm: Phạm Đình Long. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-99. Năm: 2018.
(27/02/2018)
 
191. Nghiên cứu tính chất và tổng hợp hợp chất mới từ TCNQFn (n= 1, 2)
Chủ nhiệm: TS. Võ Thắng Nguyên. Thành viên: ThS Trần Đức Mạnh, TS Vũ Thị Duyên, CN Nguyễn Văn Din, HVCH Đinh Thị Sen. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TD-03-02. Năm: 2018.
(10/05/2018)
 
192. Nghiên cứu tác động của hệ thống tài chính đến hoạt động đầu tư của doanh nghiệp Việt Nam giai đoạn 2000-2015
Chủ nhiệm: Nguyễn Trần Thuần. Thành viên: Lâm Chí Dũng, Phạm Quang Tín, Hoàng Dương Việt Anh, Nguyễn Thành Đạt. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-16-TT. Năm: 2018.
(05/04/2016)
 
193. Phát triển phương pháp toán tử trong bài toán trường lượng tử

Chủ nhiệm: Dụng Văn Lữ. Thành viên: Nguyễn Văn Hiếu, Nguyễn T.X.Hoài, Bùi Đ.Hợi, Feranchuk, Skoromnik....
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TĐ-03-01. Năm: 2018.
(25/01/2019)
 
194. Nghiên cứu giải pháp và xây dựng hệ thống tạo nguồn tài nguyên lớn và đồng nhất phục vụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Chủ nhiệm: PGS. TS. Huỳnh Công Pháp. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: CNTT-01. Năm: 2018.
(21/02/2018)
 
195. Nghiên cứu làm phân hữu cơ kế hợp thu hồi biogas từ quá trình ủ kỵ khí phân lợn cùng với phế thải sau thu hoạch ngô
Chủ nhiệm: Kiều Thị Hòa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-80. Năm: 2018.
(22/01/2018)
 
196. Mô phỏng ngập lụt Quy hoạch khu đô thị ven sông Vĩnh Điện - Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 75/2017/HĐTV. Năm: 2018.
(26/12/2017)
 
197. Nghiên cứu thiết kế bộ điều khiển đồng bộ thích nghi cho tay máy robot song song phẳng
Chủ nhiệm: Lê Tiến Dũng. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: KYTH - 17. Năm: 2018.
(12/02/2018)
 
198. Ứng dụng mạng không dây LoRa vào công nghệ IoT để quản lý, điều khiển và tự động hóa các thiết bị điện tại Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Trần Văn Líc. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-11. Năm: 2018.
(13/12/2017)
 
199. Research on the cultivation process of edible mushrooms from waste cotton of textile factories
Chủ nhiệm: TS. Lê Phước Cường. Thành viên: Nguyen Thi Thuy Duong, Do Duc Hoa, Nguyen Thi Thieu Van. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-106. Năm: 2018.
(18/12/2017)
 
200. Lập phương án phòng chống lũ, lụt vùng hạ du hồ chứa thủy điện Đak Mi 4a
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 10_2017. Năm: 2018.
(26/12/2017)
 
 
 Tìm thấy: 3085 mục / 62 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn