TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
50,171,609
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
151. Nâng cao chất lượng của Hệ thống thông tin kế toán tại các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Chủ nhiệm: TS. Huỳnh Thị Hồng Hạnh. Thành viên: Nguyễn Mạnh Toàn, Huỳnh Huy Hòa, Nguyễn Trần Ngọc Diệu
. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-13-TT. Năm: 2018.
(11/06/2019)
 
152. Mối quan hệ giữa các yếu tố cấu thành tài sản thương hiệu và sự hài lòng của du khách đối với điểm đến là thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Trần Trung Vinh. Thành viên: Trần Thị Kim Phương; Nguyễn Thị Ngọc Ly; Nguyễn Phúc Nguyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-17-TT. Năm: 2018.
(28/05/2019)
 
153. Mối quan hệ giữa các yếu tố cấu thành tài sản thương hiệu và sự hài lòng của du khách đối với điểm đến là thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Trần Trung Vinh. Thành viên: Trần Thị Kim Phương; Nguyễn Thị Ngọc Ly; Nguyễn Phúc Nguyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-17-TT. Năm: 2018.
(29/05/2019)
 
154. Phát triển phương pháp toán tử trong bài toán của lýthuyết trường lượng tử
Chủ nhiệm: Dung Van Lu. Thành viên: Nguyen Van Hieu, Nguyen Thi Xuan Hoai.... Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TĐ-03-01. Năm: 2018.
(05/12/2018)
 
155. Ảnh hưởng của nhà đầu tư tổ chức đến thanh khoản của cổ phiếu công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam
Chủ nhiệm: Đặng Tùng Lâm. Thành viên: (4 thành viên). Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-DNA-16 (KT-04). Năm: 2018.
(24/12/2018)
 
156. Thí nghiệm và xây dựng mô hình dự đoán sự phát triển vết nứt và đánh giá khả năng chịu lực của kết cấu bê tông cốt thép bị ăn mòn
Chủ nhiệm: Nguyễn Công Luyến. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-48. Năm: 2018.
(22/01/2019)
 
157. Nghiên cứu đối sánh truyện thơ Nôm người Việt và truyện thơ Nôm người Tày từ lí thuyết tâm lí học tộc người
Chủ nhiệm: Chủ nhiệm. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-TN-08. Năm: 2018.
(28/02/2019)
 
158. Nghiên cứu cấp phối đá dăm gia cố xi măng - tro bay Nông Sơn làm lớp móng trong xây dựng mặt đường ô tô
Chủ nhiệm: TS. Hồ Văn Quân. Thành viên: TS. Nguyễn Văn Tươi. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: ĐT17-08. Năm: 2018.
(15/02/2019)
 
159. Sử dụng cát đụn và phế thải công nghiệp để chế tạo bê tông cát dùng làm các công trình ven biển Miền Trung
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Tấn Khoa. Thành viên: ThS. Lương Nguyễn Hoàng Phương, TS. Hồ Văn Quân. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - CB03. Năm: 2018.
(15/02/2019)
 
160. Nghiên cứu xác lập mô hình hệ thống quản lý chất lượng theo quan điểm TQM (Total Quality Management) tại các trường đại học tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS.Lê Đình Sơn. Thành viên: TS.Lê Thanh Huy, ThS.Hoàng Ngọc Hùng, ThS.Lê Hoài Nam, Nguyễn Thị Minh Trang. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-10-TT. Năm: 2018.
(06/09/2018)
 
161. Nghiên cứu ứng dụng hệ thống giao thông thông minh trong hoạt động quản lý giao thông ở một số đô thị lớn Miền Trung Việt Nam.
Chủ nhiệm: Phan Cao Thọ. Thành viên: Trần Hoàng Vũ, Phạm Duy Dưởng, Hoàng Bá Đại Nghĩa. Đề tài cấp Bộ. Mã số: CNTT-02. Năm: 2018.
(12/12/2018)
 
162. Đánh giá khả năng xói hạt mịn của những loại đâts đắp đập dựa vào những tiêu chuẩn cỡ hạt và chỉ số kháng xói
Chủ nhiệm: Lê Văn Thảo. Thành viên: -. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-26. Năm: 2018.
(02/11/2018)
 
163. Hoạt động chăm sóc, hỗ trợ cho người cao tuổi tại các trung tâm chăm sóc tập trung trên địa bàn TP Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: Trịnh Thị Nguyệt. Thành viên: Lê Thị LâmBùi Đình Tuân. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-KN-03. Năm: 2018.
(14/02/2019)
 
164. Hình thành năng lực tham vấn hướng nghiệp cho sinh viên trường Đại học sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Phương Trang. Thành viên: Bùi Thị Thanh Diệu; Lê Thị Duyên
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-TN-13. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
165. Xây dựng chương trình giáo dục phòng ngừa xâm hại tình dục cho học sinh tiểu học Thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Trâm Anh. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: KHCNĐN-2018. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
166. Sử dụng thư viện đa xử lý ứng dụng cho các bài toán tổ hợp
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Lầu. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: TN2018. Năm: 2018.
(29/09/2018)
 
167. Nghiên cứu sơn chống ăn mòn thông minh
Chủ nhiệm: Nguyến Thị Diệu Hằng. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-04. Năm: 2018.
(04/03/2019)
 
168. Nghiên cứu tối ưu hóa các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng chuyển hóa succrose thành 5-Hydroxymethyl-2-Furfuraldehyde bằng sự kết hợp giữa nguồn nhiệt từ lò sấy, nguồn nhiệt từ lò phản ứng bức xạ vi sóng và xúc tác HCl nhằm tiến tới qui mô sản xuất lớn
Chủ nhiệm: Bùi Viết Cường. Thành viên: Huỳnh Đức, Trần Thị Thu Hương, Phùng Thanh Anh, Võ Thị Hoàng Yến. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-53. Năm: 2018.
(26/11/2018)
 
169. Nghiên cứu mức độ lo âu của nữ sinh viên Đại học Đà Nẵng đối với môn học giáo dục thể chất
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Xuân Hiền. Thành viên: TS. Nguyễn Hằng Phương; PGS.TS Nguyễn Ngọc Chinh; ThS. Trần Thị Hoàn. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN01-01. Năm: 2018.
(23/01/2019)
 
170. Mô hình huyền thoại gốc trong văn học phương Tây
Chủ nhiệm: Vũ Thường Linh. Thành viên: Nguyễn Phương Khánh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-TN-10. Năm: 2018.
(12/02/2019)
 
171. Xây dựng mô hình nghiên cứu sự ảnh hưởng của tỉ số hệ số thấm Kh/Kv khi tính độ lún nền đất yếu sử dụng bấc thấm kết hợp gia tải
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Phương Khuê. Thành viên: TS. Đỗ Hữu Đạo, KS. Phan Khắc Hải. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-23. Năm: 2018.
(05/06/2018)
 
172. Phát triển mô hình liên kết các khu công nghiệp thuộc Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung dựa trên cách tiếp cận hệ sinh thái kinh doanh
Chủ nhiệm: TS. Đường Thị Liên Hà. Thành viên: GS.TS. Lê Thế Giới, TS. Nguyễn Hiệp, TS. Nguyễn Văn Hùng, TS. Vũ Huyền Phương, TS. Võ Quang Trí, ThS. Trương Trần Trâm Anh, ThS. Đặng Thị Thạch. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-01. Năm: 2018.
(12/10/2018)
 
173. Nghiên cứu xác định hệ số động lực trong cầu dây văng do hoạt tải gây ra bằng phương pháp số và đo đạc thực nghiệm áp dụng cho các công trình cầu ở thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS. Nguyễn Xuân Toản. Thành viên: TS. Cao Văn Lâm, TS. Nguyễn Duy Thảo, TS. Trần Văn Đức, ThS. Mã Văn Lộc. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-09. Năm: 2018.
(12/10/2018)
 
174. Biện pháp quản lý quá trình phát triển chương trình đào tạo tại Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng của AUN-QA
Chủ nhiệm: Lê Minh Hiệp. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN05-03. Năm: 2018.
(18/10/2018)
 
175. Nghiên cứu, chế tạo thiết bị thử Stand cho hệ thống điện-thủy lực điều khiển tốc độ tua-bin M157 trên hệ tàu tên lửa 1241.8-P7
Chủ nhiệm: Nguyễn Hoàng Mai. Thành viên: Lê Quốc Huy, Nguyễn Lê Hòa, Lê Tiến Dũng, Nguyễn Ngọc Dĩnh, Hồ Khả Chưởng, Nguyễn Văn Thắng, Trần Văn Dũng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B.2016.ĐNA.24. Năm: 2018.
(24/05/2018)
 
176. Áp dụng mô hình phiên tòa giả định nhằm xây dựng kỹ năng tranh tụng cho sinh viên Khoa Quốc tế học
Chủ nhiệm: ThS Trần Thị Ngọc Sương. Thành viên: ThS Trần Thị Thu. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-07. Năm: 2018.
(01/06/2018)
 
177. ỨNG DỤNG THỰC HÀNH VIẾT THEO NHÓM TRÊN FACEBOOK CHO SINH VIÊN NĂM THỨ NHẤT KHOA TIẾNG ANH, TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Chủ nhiệm: Phạm Thị Tài. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - 05 - 13. Năm: 2018.
(11/06/2018)
 
178. Tình hình sử dụng các chất cấm clenbuterol, salbutamol thuộc nhóm beta agonist trong chăn nuôi heo tại thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum”.
Chủ nhiệm: Thái Thị Bích Vân. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2018-01. Năm: 2018.
(02/07/2018)
 
179. Nghiên cứu cải thiện hoạt động của máy phát tuabin gió có tốc độ không đổi SCIG bằng máy phát tuabin gió có tốc độ thay đổi DFIG ghép song song
Chủ nhiệm: TS. Dương Minh Quân. Thành viên: GS. TS. Lê Kim Hùng, Nguyễn Thị Hồng Duyên. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN02-31. Năm: 2018.
(21/01/2019)
 
180. The reform of public sector accounting in Vietnam – Learning
from UK experiences, funded by Newton Mobility Grant-British Academy

Chủ nhiệm: Nguyễn Công Phương và Tobias Polzer. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: CRFG\100072. Năm: 2018.
(18/12/2018)
 
181. Ứng dụng chu trình Maisotsenko (M-cycle) cho thiết bị làm lạnh không khí bằng phương pháp bay hơi nước gián tiếp
Chủ nhiệm: ThS. Ngô Phi Mạnh. Thành viên: Ngô Phi Mạnh, Đinh Minh Hiển, Nguyễn Việt Ân, Dương Vĩnh Huỳnh, Hoàng Trọng Tuấn Huy. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-12. Năm: 2018.
(24/12/2018)
 
182. Ảnh hưởng của sự gắn kết khách hàng trong cộng đồng thương hiệu trực tuyến đến lòng trung thành thương hiệu
Chủ nhiệm: Trương Đình Quốc Bảo. Thành viên: Hồ Thị Thu Thủy. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-27. Năm: 2018.
(16/01/2019)
 
183. Xác định tác nhân nhiễm trùng và đặc điểm lâm sàng ở bệnh nhân sốt cấp tính chưa rõ nguyên nhân tại quảng nam
Chủ nhiệm: TS.BS. Lê Viết Nho, ThS Lê Viết Nhiệm. Thành viên: Chung Hải, Philippe Parola, Trần Ngọc Hưng, Trịnh Sinh, Phan Đức Tuấn, Phan Quang Dương, Nguyễn Thị Phượng. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 121-2018. Năm: 2018.
(29/09/2018)
 
184. Nghiên cứu tổng hợp và khảo sát tính chất của phức tạo thành từ Cyclodextrin kết hợp với polymer sinh học dùng làm chất mang thuốc điều trị ung thư.
Chủ nhiệm: Trương Lê Bích Trâm. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-06. Năm: 2018.
(27/11/2018)
 
185. Phân tích ảnh hưởng của việc tích hợp nguồn năng lượng tái tạo quy mô lớn vào hệ thống điện Việt Nam trong tương lai
Chủ nhiệm: Bruno U. Schyska/PGS.TS. Đinh Thành Việt. Thành viên: TS. Dương Minh Quân, Dr. Detlev Heinemann, Mr. Bruno U. Schyska, Prof. Dr. Stefan Schramm, Dr. Alexander Kies, Mr. Vo Van Phuong, Mr. Ma Phuoc Khanh. Đề tài Khác. Mã số: 12.9770.4-002.00. Năm: 2018.
(16/12/2018)
 
186. Sử dụng phương tiện trực quan trong dạy viết cho sinh viên năm 1 khoa tiếng Nga
Chủ nhiệm: Lưu Thị Thùy Mỹ. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-14. Năm: 2018.
(22/08/2018)
 
187. Nghiên cứu xây dựng mô hình trực tuyến đánh giá tiếng Anh đầu vào và chuẩn đầu ra cho sinh viên không chuyên ngữ tại Đại học Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Long. Thành viên: Nguyễn Văn Tuyên, Phạm Thị Thu Hương. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-03-TT. Năm: 2018.
(19/10/2018)
 
188. Nghiên Cứu Mô Phỏng Tay Máy Một Bậc Tự Do dựa trên Cơ Cấu Cân Bằng Trọng Lượng Mới
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Hồng Nguyên. Thành viên: TS. Lê Hoài Nam. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-56. Năm: 2018.
(17/06/2019)
 
189. Nghiên cứu ứng dụng hệ thống giao thông thông minh trong hoạt động quản lý giao thông ở một số đô thị lớn Miền Trung Việt Nam
Chủ nhiệm: PGS. TS. Phan Cao Thọ. Thành viên: TS. Trần Hoàng Vũ, ThS. Trần Thị Phương Anh, ThS. Duy Dưỡng, ThS. Thị Xuân Mỹ, ThS. Hoàng Bá Đại Nghĩa, ThS. Nguyễn Văn Đăng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-DNA-18. Năm: 2018.
(17/06/2019)
 
190. Đánh giá hiệu quả chính sách phát triển Nguồn nhân lực chất lượng cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Đỗ Thị Hằng Nga. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04.33. Năm: 2018.
(05/08/2019)
 
191. NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO THẾ HỆ SƠN MỚI THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG CÓ KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN VÀ HÀ BÁM TRÊN CƠ SỞ CÁC VẬT LIỆU NANO DẪN ĐIỆN
Chủ nhiệm: Phan Thế Anh. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-01. Năm: 2018.
(14/06/2019)
 
192. Research on the Impact of Personal Moral Philosophy on Ethical Comsumption: An Empirical Study in Danang City
Chủ nhiệm: Trần Thị Phương Hà. Thành viên: Trần Danh Nhân. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-30. Năm: 2018.
(17/06/2019)
 
193. The Impact of Factor Affecting Consumer Acceptance of Mobile Payment Services: An Application of Extended- UTAUT Model
Chủ nhiệm: Tran Danh Nhan. Thành viên: Tran Thi Phuong Ha. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-35. Năm: 2018.
(17/06/2019)
 
194. Nghiên cứu quá trình cháy động cơ sử dụng lưỡng nhiên liệu Xăng - Butanol trên động cơ đánh lửa cưỡng bức
Chủ nhiệm: Huỳnh Tấn Tiến. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-17. Năm: 2018.
(20/06/2019)
 
195. Nghiên cứu xây dựng hệ thống cảnh báo ùn tắc giao thông dựa trên nền tảng hệ thống camera 0511 thành phố đà nẵng
Chủ nhiệm: Hoàng Bá Đại Nghĩa. Thành viên: Phạm Duy Dưởng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-94. Năm: 2018.
(21/06/2019)
 
196. Nghiên cứu xây dựng mô hình trực tuyến đánh giá tiếng Anh đầu vào và chuẩn đầu ra cho sinh viên không chuyên ngữ tại Đại học Đà Nẵng

Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Long. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-03-TT. Năm: 2018.
(30/08/2017)
 
197. Nghiên cứu thành lập bản đồ phân vùng các kiểu cấu trúc nền đất vùng đồng bằng ven biển Quảng Nam tỷ lệ 1:50.000 phục vụ quy hoạch và thiết kế công trình xây dựng (Đang thực hiện)
Chủ nhiệm: ThS.NCS. Nguyễn Thị Ngọc Yến. Thành viên: PGS.TS. Đỗ Quang Thiên, GSTSKH Nguyễn Thanh, ThS Nguyễn Hoàng Giang, ThS Hồ Trung Thành, ThS Nguyễn Thu Hà, KS Nguyễn Thị Phương Khuê.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-23-TT. Năm: 2018.
(09/09/2017)
 
198. Phát triển thương hiệu Thành phố Đà Nẵng đối với các nhà đầu tư
Chủ nhiệm: PGS.TS. Lê Văn Huy. Thành viên: ThS. Trương Thị Vân Anh (Thư ký), PGS. TS. Phạm Thị Lan Hương, ThS. Nguyễn Thị Minh Tâm, ThS. Trần Xuân Quỳnh, ThS. Đỗ Việt Hồng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-14-TT. Năm: 2018.
(06/06/2019)
 
199. Nghiên cứu chế tạo mô hình thực hành điều khiển điện khí nén – tích hợp
Chủ nhiệm: KS. Nguyễn Văn Nam. Thành viên: TS. Nguyễn Đức Quận. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-91. Năm: 2018.
(13/06/2019)
 
200. Nghiên cứu ứng dụng cọc đất xi măng bán cứng chịu lực cho móng nhà cao tầng trên địa bàn Đà Nẵng (Study on application of semi-hardened soil cement piles bearing load for high buildings in Danang city)
Chủ nhiệm: Đỗ Hữu Đạo. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-103. Năm: 2018.
(12/04/2017)
 
 
 Tìm thấy: 2991 mục / 60 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn