TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
52,543,655
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
251. Nghiên cứu sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phân chim cút tại khu vực Quảng Nam – Đà Nẵng

Chủ nhiệm: Đoàn Thị Vân. Thành viên: Võ Châu Tuấn, Lê Vũ Khánh Trang. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T 2017-TĐ-03-06. Năm: 2018.
(17/09/2019)
 
252. Nghiên Cứu Mô Phỏng Tay Máy Một Bậc Tự Do dựa trên Cơ Cấu Cân Bằng Trọng Lượng Mới
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Hồng Nguyên. Thành viên: TS. Lê Hoài Nam, Hà Hồng Nhật. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-56. Năm: 2018.
(17/06/2019)
 
253. Nghiên cứu ứng dụng hệ thống giao thông thông minh trong hoạt động quản lý giao thông ở một số đô thị lớn Miền Trung Việt Nam
Chủ nhiệm: PGS. TS. Phan Cao Thọ. Thành viên: TS. Trần Hoàng Vũ, ThS. Trần Thị Phương Anh, ThS. Duy Dưỡng, ThS. Thị Xuân Mỹ, ThS. Hoàng Bá Đại Nghĩa, ThS. Nguyễn Văn Đăng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-DNA-18. Năm: 2018.
(17/06/2019)
 
254. Testing drilling tool intergrating damping system using machining test method
Chủ nhiệm: Hồ Dương Đông.. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: JST-UD2018-346E. Năm: 2018.
(26/09/2019)
 
255. Nghiên cứu thực nghiệm và tính toán khả năng ứng xử chọc thủng sàn phẳng bê tông cốt thép toàn khối theo một số Tiêu chuẩn.

Chủ nhiệm: Đinh Thị Như Thảo. Thành viên: Lê Vũ An; Phan Quang Vinh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-14. Năm: 2018.
(30/09/2019)
 
256. Khảo sát việc ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy học ngoại ngữ của sinh viên Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Nguyễn Hữu Bình. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN05-01. Năm: 2018.
(07/06/2019)
 
257. “Giáo dục thế giới quan duy vật biện chứng với việc xây dựng nhân cách cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng”
Chủ nhiệm: Phạm Huy Thành. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-36.. Năm: 2018.
(07/08/2019)
 
258. Nghiên cứu tính chất điện tử và truyền dẫn của graphene trên các lớp đế bán dẫn: Ảnh hưởng của biến dạng và điện trường ngoài
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Chương. Thành viên: Nguyễn Văn Chương, Lê Thị Phương Thảo, Lê Thị Ngọc Tú, Nguyễn Ngọc Hiếu, Nguyễn Văn Hiếu
. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 103.01-2016.07. Năm: 2018.
(14/08/2019)
 
259. NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO THẾ HỆ SƠN MỚI THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG CÓ KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN VÀ HÀ BÁM TRÊN CƠ SỞ CÁC VẬT LIỆU NANO DẪN ĐIỆN
Chủ nhiệm: Phan Thế Anh. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-01. Năm: 2018.
(14/06/2019)
 
260. Research on the Impact of Personal Moral Philosophy on Ethical Comsumption: An Empirical Study in Danang City
Chủ nhiệm: Trần Thị Phương Hà. Thành viên: Trần Danh Nhân. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-30. Năm: 2018.
(17/06/2019)
 
261. The Impact of Factor Affecting Consumer Acceptance of Mobile Payment Services: An Application of Extended- UTAUT Model
Chủ nhiệm: Tran Danh Nhan. Thành viên: Tran Thi Phuong Ha. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-35. Năm: 2018.
(17/06/2019)
 
262. Đánh giá hiệu quả chính sách phát triển Nguồn nhân lực chất lượng cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Đỗ Thị Hằng Nga. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04.33. Năm: 2018.
(05/08/2019)
 
263. Nghiên cứu quá trình cháy động cơ sử dụng lưỡng nhiên liệu Xăng - Butanol trên động cơ đánh lửa cưỡng bức
Chủ nhiệm: Huỳnh Tấn Tiến. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-17. Năm: 2018.
(20/06/2019)
 
264. Nghiên cứu xây dựng hệ thống cảnh báo ùn tắc giao thông dựa trên nền tảng hệ thống camera 0511 thành phố đà nẵng
Chủ nhiệm: Hoàng Bá Đại Nghĩa. Thành viên: Phạm Duy Dưởng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-94. Năm: 2018.
(21/06/2019)
 
265. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học để sản xuất cá hộp không thanh trùng từ cá tra, cá basa
Chủ nhiệm: Viện Nghiên cứu Hải sản. Thành viên: Bùi Xuân Đông; TS. Bùi Thị Thu Hiền. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: ĐT.05.16/CNSHCB. Năm: 2017.
(21/12/2015)
 
266. Phát triển hệ thống mạng lưới cung ứng tạo lập giá trị đối với điểm đến du lịch Đà Nẵng
abortion pill services farsettiarte.it having an abortion

Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Bích Thủy. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.10. Năm: 2017. (30/05/2016)
 
267. Smart Grid Big Data Analytics for Identifying Residential Power Consumption Patterns to Optimize Electricity Usage based on a Web-based Energy-Saving Decision Support System (Taiwan, 2014-2017)
Chủ nhiệm: Jui-Sheng Chou - NUTST. Thành viên: Ngoc-Tri Ngo. Đề tài Khác. Mã số: 1032221E011144MY3. Năm: 2017.
(14/09/2015)
 
268. Nghiên cứu quá trình tích luỹ độc chất môi trường trong cộng đồng dân cư tại các khu công nghiệp miền Trung-Tây Nguyên và đề xuất giải pháp cải thiện môi trường
Chủ nhiệm: Lê Phước Cường. Thành viên: Lê Thị Xuân Thùy, Nguyễn Hải Thọ, Hoàng Hải, Phạm Thị Kim Thoa. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2014-01-16. Năm: 2017.
(22/08/2015)
 
269. Seed program for Korean Studies
Dự án Ươm mầm Hàn Quốc học.
unfaithful spouse will my husband cheat again i dreamed my husband cheated on me
cvs weekly sale coupons for prescriptions mba-institutes.com coupons for cialis 2016

Chủ nhiệm: TRẦN THỊ LAN ANH. Thành viên: Đồng nghiên cứu 1: GS. Song Hwa Seop Đồng nghiên cứu 2: GS. Lee Yoon Sun. Đề tài Khác. Mã số: AKS-2014-INC-2230002. Năm: 2017. (25/08/2015)
 
270. NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ CHẾ TẠO THIẾT BỊ ĐO TỰ ĐỘNG ĐƯỜNG KÍNH CỦA TRỤC
Chủ nhiệm: ThS. Đào Thanh Hùng. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-47. Năm: 2017.
(04/09/2018)
 
271. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do lũ lụt - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_2018. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
272. Tính toán thủy văn thủy lực hạ lưu đập Hòa Liên sông Cu Đê (DTM)
Chủ nhiệm: Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
273. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do hạn hán - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
274. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do Xâm nhập mặn - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
275. Phát triển hệ thống mạng lưới cung ứng tạo lập giá trị đối với điểm đến du lịch Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thị Bích Thuỷ. Thành viên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.10. Năm: 2017.
(04/02/2017)
 
276. ỨNG DỤNG PHẦN MỀM ARTCAM TRONG THIẾT KẾ VÀ MÔ PHỎNG 3D GIA CÔNG ĐIÊU KHẮC GỖ
Chủ nhiệm: Ngô Tấn Thống. Thành viên: Huỳnh Văn Sanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-44. Năm: 2017.
(05/10/2018)
 
277. 선박의 강제운동 및 파도에 의한 유체력 특성 모형시험 연구
Chủ nhiệm: 윤 현 규. Thành viên: Van Minh Nguyen, Seo Ju Won. Đề tài Khác. Mã số: ADDR-000-000001. Năm: 2017.
(27/02/2018)
 
278. Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên, TS. Nguyễn Thị Bích Thuỷ. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 112/QĐ-SKHCN. Năm: 2017.
(04/02/2017)
 
279. Xây dựng mô hình đào tạo & bồi dưỡng giáo viên phổ thông theo hướng dạy học tích hợp các kiến thức về khoa học sự sống phù hợp với điều kiện tự nhiên khu vực duyên hải miền Trung (nghiên cứu trường hợp tại Quảng Nam & Đà Nẵng)
Chủ nhiệm: Võ Văn Minh. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-20. Năm: 2017.
(03/06/2016)
 
280. Ứng dụng phương pháp phần tử hữu hạn để xác định lực cắt khi tiện
Chủ nhiệm: Ks. Phạm Nguyễn Quốc Huy. Thành viên: Ks. Nguyễn Lê Minh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-58. Năm: 2017.
(15/01/2018)
 
281. Nghiên cứu áp dụng giải pháp cách chấn công trình xây dựng chịu tác động của động đất
Chủ nhiệm: Hoàng Phương Hoa. Thành viên: Nguyễn Văn Nam, Đào Đình Nhân, Phan Hoàng Nam, Nguyễn Hoàng Vĩnh, Phạm Đình Trung, Huỳnh Tấn Tiến, Nguyễn Lan, Nguyễn Duy Thảo, Lê Anh Tuấn. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.03. Năm: 2017.
(02/05/2018)
 
282. Mô phỏng và thực nghiệm điều khiển động cơ DC bằng Fuzzy Logic
Chủ nhiệm: ThS. Dương Quang Thiện. Thành viên: ThS. Hoàng Thắng, ThS. Võ Khánh Thoại. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-53. Năm: 2017.
(06/09/2019)
 
283. Ước lượng kênh truyền song công trong hệ thống thông tin di động
Chủ nhiệm: Bùi Thị Minh Tú. Thành viên: Bùi Thị Minh Tú; Huỳnh Thanh Tùng; Nguyễn Duy Nhật Viễn; Lê Thị Phương Mai; Mạc Như Minh; Vũ Vân Thanh; Trương Lê Bích Trâm . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.19. Năm: 2017.
(07/06/2016)
 
284. NGHIÊN CỨU, CHẾ TẠO THIẾT BỊ THỬ STAND CHO HỆ THỐNG ĐIỆN-THỦY LỰC ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ TUA BIN M157 TRÊN HỆ TÀU TÊN LỬA 1241.8-P7
Chủ nhiệm: Nguyễn Hoàng Mai. Thành viên: Lê Quốc Huy, Nguyễn Lê Hòa, Lê Tiến Dũng, Nguyễn Ngọc Dĩnh, Hồ Khả Chưởng, Nguyễn Văn Thắng, Trần Văn Dũng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B.2016.ĐNA.24. Năm: 2017.
(08/08/2017)
 
285. Ước lượng kênh truyền song công trong hệ thống thông tin di động
Chủ nhiệm: PGS.TS.Bùi Thị Minh Tú. Thành viên: Huỳnh Thanh Tùng; Nguyễn Duy Nhật Viễn; Lê Thị Phương Mai; Mạc Như Minh; Vũ Vân Thanh; Trương Lê Bích Trâm .. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.19.. Năm: 2017.
(03/05/2018)
 
286. Nghiên cứu lựa chọn mô hình phù hợp cho bài toán vỡ đập hồ chứa nước Định Bình
Chủ nhiệm: Đoàn Viết Long. Thành viên: Nguyễn Quang BìnhNguyễn Văn Cường. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-88. Năm: 2017.
(03/07/2019)
 
287. Nghiên cứu xác định cơ cấu cây trồng trên đất lúa một vụ trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Chủ nhiệm: Nguyễn Phi Hùng. Thành viên: 01. ThS. Thái Thị Bích Vân 02. ThS. Lê Thị Thu Trang 03. ThS. Nguyễn Quốc Hải 04. KS. Trần Quốc Đạt 05. ThS. Trần Quốc Hùng 06. ThS. Lê Thị Mỹ Châu. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: KT0001. Năm: 2017.
(16/04/2019)
 
288. Kiểm định tính bền vững của chính sách tài khóa Việt Nam
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thành Đạt. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-04-15. Năm: 2017.
(23/02/2018)
 
289. Xây dựng mô hình quản lý, giám sát hoạt động Đoàn và phong trào thanh niên của sinh viên Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin trong giai đoạn hiện nay
Chủ nhiệm: Phạm Tuấn Anh. Thành viên: Nguyễn Văn Hưng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-07-01. Năm: 2017.
(21/05/2019)
 
290. Nghiên cứu ảnh hưởng của văn hóa đến hoạt động kinh doanh của doanh nhân nữ tại Việt Nam.
Chủ nhiệm: TS. Ngô Thị Khuê Thư. Thành viên: GS.TS Nguyễn Trường Sơn, PGS.TS Nguyễn Thanh Liêm, TS. Lâm Bá Hòa, Th.S Nguyễn Thị Nhã Uyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2015-04-23. Năm: 2017.
(17/09/2017)
 
291. Khai thác phần mềm mã nguồn mở GRBL trong mô phỏng gia công CNC hỗ trợ giảng dạy thực hành
Chủ nhiệm: Huỳnh Văn Sanh. Thành viên: Ngô Tấn Thống. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-50. Năm: 2017.
(15/10/2018)
 
292. Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng 5S cho Khoa QTKD - Đại học kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: T2017-04-18. Năm: 2017.
(27/02/2018)
 
293. Xử lý tín hiệu video và nhận dạng cử chỉ hỗ trợ người khiếm thính hòa nhập cộng đồng
Chủ nhiệm: TS. Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên: TS. Trần Thế Vũ, ThS. Võ Đức Hoàng, ThS. Nguyễn Trọng Nguyên, ThS. Huỳnh Tấn Tiến, ThS. Trần Anh Kiệt.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.21. Năm: 2017.
(24/12/2017)
 
294. Hệ thống quản lý Ngân Hàng Đề Thi theo các chuẩn quốc tế AUN, AACSB cho trường Đại học
Chủ nhiệm: Trương Hồng Tuấn. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: NHDT2017. Năm: 2017.
(26/03/2018)
 
295. Mô phỏng và phân tích an toàn trong lưới điện nhỏ
Chủ nhiệm: TS. Lưu Ngọc An. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-66. Năm: 2017.
(06/11/2017)
 
296. Mô phỏng và thực nghiệm điều khiển động cơ DC bằng Fuzzy Logic
Chủ nhiệm: ThS. Dương Quang Thiện. Thành viên: ThS. Hoàng ThắngThS. Võ Khánh Thoại. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-53. Năm: 2017.
(21/10/2018)
 
297. Đề xuất phương án quy hoạch sử dụng quỹ đất tại khu vực nhà ga đường sắt Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Đinh Nam Đức. Thành viên: Đinh Nam Đức, Lưu Thiên Hương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-77. Năm: 2017.
(04/01/2018)
 
298. Đề xuất phương án quy hoạch sử dụng quỹ đất tại khu vực nhà ga đường sắt Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Đinh Nam Đức. Thành viên: Đinh Nam Đức, Lưu Thiên Hương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-77. Năm: 2017.
(04/01/2018)
 
299. Application of Cerebellum-like Neural Network for Controlling a Robotic Speaking System
Chủ nhiệm: Prof. Hideyuki Sawada. Thành viên: Vo Nhu Thanh. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 15K01459. Năm: 2017.
(25/04/2017)
 
300. Experimental and Numerical Study to Improve Damage and Loss Estimation due to Overland Wave and Surge Hazards on Near-Coast Structures (Coastal Resilience Center, Department of Homeland Security - DHS)
Chủ nhiệm: Daniel T. Cox (PI), John van de Lindt (co-PI). Thành viên: Trung Q. Do, Hyoungsu Park, Tori J. Tomiczek. Đề tài Khác. Mã số: DHS-2016. Năm: 2017.
(07/01/2017)
 
 
 Tìm thấy: 3032 mục / 61 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] [ 11 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn