TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
63,353,053
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
251. Lập phương án phòng chống lũ, lụt vùng hạ du hồ chứa thủy điện Đak Mi 4a
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 10_2017. Năm: 2018.
(26/12/2017)
 
252. Mô phỏng ngập lụt Quy hoạch khu đô thị ven sông Vĩnh Điện - Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 75/2017/HĐTV. Năm: 2018.
(26/12/2017)
 
253. Nghiên cứu dự báo xu thuế biến đổi chất lượng nước cho hệ thống sông Thành phố Đà Nẵng dưới tác động của hoạt động phát triển KTXH
Chủ nhiệm: Hoàng Hải. Thành viên: Lê Hùng, Tô thúy Nga, Nguyễn Dương Quang Chánh, Dương Gia Đức .... Đề tài Khác. Mã số: B2017, DNA-10. Năm: 2018.
(04/11/2017)
 
254. Phát triển phương pháp toán tử trong bài toán của lýthuyết trường lượng tử
Chủ nhiệm: Dung Van Lu. Thành viên: Nguyen Van Hieu, Nguyen Thi Xuan Hoai.... Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TĐ-03-01. Năm: 2018.
(05/12/2018)
 
255. Ảnh hưởng của nhà đầu tư tổ chức đến thanh khoản của cổ phiếu công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam
Chủ nhiệm: Đặng Tùng Lâm. Thành viên: (4 thành viên). Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-DNA-16 (KT-04). Năm: 2018.
(24/12/2018)
 
256. Thí nghiệm và xây dựng mô hình dự đoán sự phát triển vết nứt và đánh giá khả năng chịu lực của kết cấu bê tông cốt thép bị ăn mòn
Chủ nhiệm: Nguyễn Công Luyến. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-48. Năm: 2018.
(22/01/2019)
 
257. Nghiên cứu đối sánh truyện thơ Nôm người Việt và truyện thơ Nôm người Tày từ lí thuyết tâm lí học tộc người
Chủ nhiệm: Chủ nhiệm. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-TN-08. Năm: 2018.
(28/02/2019)
 
258. Sử dụng thư viện đa xử lý ứng dụng cho các bài toán tổ hợp
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Lầu. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: TN2018. Năm: 2018.
(29/09/2018)
 
259. Nghiên cứu sơn chống ăn mòn thông minh
Chủ nhiệm: Nguyến Thị Diệu Hằng. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-04. Năm: 2018.
(04/03/2019)
 
260. Nghiên cứu cải thiện hoạt động của máy phát tuabin gió có tốc độ không đổi SCIG bằng máy phát tuabin gió có tốc độ thay đổi DFIG ghép song song
Chủ nhiệm: TS. Dương Minh Quân. Thành viên: GS. TS. Lê Kim Hùng, Nguyễn Thị Hồng Duyên. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN02-31. Năm: 2018.
(21/01/2019)
 
261. Nghiên cứu cấp phối đá dăm gia cố xi măng - tro bay Nông Sơn làm lớp móng trong xây dựng mặt đường ô tô
Chủ nhiệm: TS. Hồ Văn Quân. Thành viên: TS. Nguyễn Văn Tươi. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: ĐT17-08. Năm: 2018.
(15/02/2019)
 
262. Sử dụng cát đụn và phế thải công nghiệp để chế tạo bê tông cát dùng làm các công trình ven biển Miền Trung
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Tấn Khoa. Thành viên: ThS. Lương Nguyễn Hoàng Phương, TS. Hồ Văn Quân. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - CB03. Năm: 2018.
(15/02/2019)
 
263. Nghiên cứu xây dựng mô hình trực tuyến đánh giá tiếng Anh đầu vào và chuẩn đầu ra cho sinh viên không chuyên ngữ tại Đại học Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Long. Thành viên: Nguyễn Văn Tuyên, Phạm Thị Thu Hương. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-03-TT. Năm: 2018.
(19/10/2018)
 
264. The reform of public sector accounting in Vietnam – Learning
from UK experiences, funded by Newton Mobility Grant-British Academy

Chủ nhiệm: Nguyễn Công Phương và Tobias Polzer. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: CRFG\100072. Năm: 2018.
(18/12/2018)
 
265. Ứng dụng chu trình Maisotsenko (M-cycle) cho thiết bị làm lạnh không khí bằng phương pháp bay hơi nước gián tiếp
Chủ nhiệm: ThS. Ngô Phi Mạnh. Thành viên: Ngô Phi Mạnh, Đinh Minh Hiển, Nguyễn Việt Ân, Dương Vĩnh Huỳnh, Hoàng Trọng Tuấn Huy. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-12. Năm: 2018.
(24/12/2018)
 
266. Ảnh hưởng của sự gắn kết khách hàng trong cộng đồng thương hiệu trực tuyến đến lòng trung thành thương hiệu
Chủ nhiệm: Trương Đình Quốc Bảo. Thành viên: Hồ Thị Thu Thủy. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-27. Năm: 2018.
(16/01/2019)
 
267. Xác định tác nhân nhiễm trùng và đặc điểm lâm sàng ở bệnh nhân sốt cấp tính chưa rõ nguyên nhân tại quảng nam
Chủ nhiệm: TS.BS. Lê Viết Nho, ThS Lê Viết Nhiệm. Thành viên: Chung Hải, Philippe Parola, Trần Ngọc Hưng, Trịnh Sinh, Phan Đức Tuấn, Phan Quang Dương, Nguyễn Thị Phượng. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 121-2018. Năm: 2018.
(29/09/2018)
 
268. Nghiên cứu tổng hợp và khảo sát tính chất của phức tạo thành từ Cyclodextrin kết hợp với polymer sinh học dùng làm chất mang thuốc điều trị ung thư.
Chủ nhiệm: Trương Lê Bích Trâm. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-06. Năm: 2018.
(27/11/2018)
 
269. Phân tích ảnh hưởng của việc tích hợp nguồn năng lượng tái tạo quy mô lớn vào hệ thống điện Việt Nam trong tương lai
Chủ nhiệm: Bruno U. Schyska/PGS.TS. Đinh Thành Việt. Thành viên: TS. Dương Minh Quân, Dr. Detlev Heinemann, Mr. Bruno U. Schyska, Prof. Dr. Stefan Schramm, Dr. Alexander Kies, Mr. Vo Van Phuong, Mr. Ma Phuoc Khanh. Đề tài Khác. Mã số: 12.9770.4-002.00. Năm: 2018.
(16/12/2018)
 
270. Xây dựng mô hình nghiên cứu sự ảnh hưởng của tỉ số hệ số thấm Kh/Kv khi tính độ lún nền đất yếu sử dụng bấc thấm kết hợp gia tải
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Phương Khuê. Thành viên: TS. Đỗ Hữu Đạo, KS. Phan Khắc Hải. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-23. Năm: 2018.
(05/06/2018)
 
271. Nghiên cứu làm phân hữu cơ kế hợp thu hồi biogas từ quá trình ủ kỵ khí phân lợn cùng với phế thải sau thu hoạch ngô
Chủ nhiệm: Kiều Thị Hòa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-80. Năm: 2018.
(22/01/2018)
 
272. Phân tích định lượng luồng thông tin trong bảo mật phần mềm
Chủ nhiệm: TS. Ngô Minh Trí. Thành viên: TS. Huỳnh Việt Thắng, TS. Nguyễn Quang Như Quỳnh, KS. Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-DN02-13. Năm: 2018.
(03/05/2018)
 
273. Nghiên cứu thiết kế lõi IP mạng nơ ron nhân tạo cho nhận dạng mẫu trên phần cứng FPGA
Chủ nhiệm: Huỳnh Việt Thắng. Thành viên: Hoàng Lê Uyên Thục, Vũ Vân Thanh, Huỳnh Minh Vũ. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-39-TT. Năm: 2018.
(17/05/2018)
 
274. Sử dụng phương tiện trực quan trong dạy viết cho sinh viên năm 1 khoa tiếng Nga
Chủ nhiệm: Lưu Thị Thùy Mỹ. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-14. Năm: 2018.
(22/08/2018)
 
275. Phát triển mô hình liên kết các khu công nghiệp thuộc Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung dựa trên cách tiếp cận hệ sinh thái kinh doanh
Chủ nhiệm: TS. Đường Thị Liên Hà. Thành viên: GS.TS. Lê Thế Giới, TS. Nguyễn Hiệp, TS. Nguyễn Văn Hùng, TS. Vũ Huyền Phương, TS. Võ Quang Trí, ThS. Trương Trần Trâm Anh, ThS. Đặng Thị Thạch. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-01. Năm: 2018.
(12/10/2018)
 
276. Nghiên cứu xác định hệ số động lực trong cầu dây văng do hoạt tải gây ra bằng phương pháp số và đo đạc thực nghiệm áp dụng cho các công trình cầu ở thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS. Nguyễn Xuân Toản. Thành viên: TS. Cao Văn Lâm, TS. Nguyễn Duy Thảo, TS. Trần Văn Đức, ThS. Mã Văn Lộc. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-09. Năm: 2018.
(12/10/2018)
 
277. Biện pháp quản lý quá trình phát triển chương trình đào tạo tại Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng của AUN-QA
Chủ nhiệm: Lê Minh Hiệp. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN05-03. Năm: 2018.
(18/10/2018)
 
278. Nghiên cứu, chế tạo thiết bị thử Stand cho hệ thống điện-thủy lực điều khiển tốc độ tua-bin M157 trên hệ tàu tên lửa 1241.8-P7
Chủ nhiệm: Nguyễn Hoàng Mai. Thành viên: Lê Quốc Huy, Nguyễn Lê Hòa, Lê Tiến Dũng, Nguyễn Ngọc Dĩnh, Hồ Khả Chưởng, Nguyễn Văn Thắng, Trần Văn Dũng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B.2016.ĐNA.24. Năm: 2018.
(24/05/2018)
 
279. Áp dụng mô hình phiên tòa giả định nhằm xây dựng kỹ năng tranh tụng cho sinh viên Khoa Quốc tế học
Chủ nhiệm: ThS Trần Thị Ngọc Sương. Thành viên: ThS Trần Thị Thu. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-07. Năm: 2018.
(01/06/2018)
 
280. ỨNG DỤNG THỰC HÀNH VIẾT THEO NHÓM TRÊN FACEBOOK CHO SINH VIÊN NĂM THỨ NHẤT KHOA TIẾNG ANH, TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Chủ nhiệm: Phạm Thị Tài. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - 05 - 13. Năm: 2018.
(11/06/2018)
 
281. Tình hình sử dụng các chất cấm clenbuterol, salbutamol thuộc nhóm beta agonist trong chăn nuôi heo tại thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum”.
Chủ nhiệm: Thái Thị Bích Vân. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2018-01. Năm: 2018.
(02/07/2018)
 
282. Lựa chọn phương tiện truyền thông cho chiến lược đối phó với khủng hoảng: Nghiên cứu thực nghiệm tại Việt Nam
Chủ nhiệm: Đặng Thị Hồng Dân. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-29. Năm: 2018.
(19/08/2019)
 
283. Nghiên cứu ứng dụng hệ thống giao thông thông minh trong hoạt động quản lý giao thông ở một số đô thị lớn Miền Trung Việt Nam

Chủ nhiệm: Phan Cao Thọ. Thành viên: Trần Hoàng Vũ, Trần Thị Phương Anh, Phạm Duy Dưỡng, Cao Thị Xuân Mỹ, Hoàng Bá Đại Nghĩa, Nguyễn Văn Đăng.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-DNA-18. Năm: 2018.
(03/05/2019)
 
284. Nghiên cứu thiết kế thiết bị chưng cất tinh dầu thiên nhiên
Chủ nhiệm: ThS. Mã Phước Hoàng. Thành viên: ThS. Ngô Phi Mạnh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-98. Năm: 2018.
(04/05/2019)
 
285. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DI CHUYỂN BẰNG CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CÔNG CỘNG CỦA NGƯỜI ĐI BỘ TRONG ĐÔ THỊ VIỆT NAM
Chủ nhiệm: Lê Phong Nguyên. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-18. Năm: 2018.
(22/04/2019)
 
286. Nghiên cứu phương pháp và xây dựng phần mềm tính tối ưu trào lưu công suất trong lưới điện microgrid có xét tới sự phụ thuộc vào tần số và điện áp của nguồn phát và phụ tải
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Quang Ninh. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: VAST07.03/17-18. Năm: 2018.
(08/07/2019)
 
287. Nghiên cứu sử dụng thảo dược trong chăn nuôi gà thịt thả vườn
Chủ nhiệm: Nguyễn Trường Thi, Trần Cảnh Thắng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: AAGF1.15. Năm: 2018.
(01/10/2019)
 
288. Nghiên cứu đề xuất giải pháp quản lý và điều khiển thông minh trên nền web hoặc trên smart phone tại phòng thí nghiệm đa chức năng
Chủ nhiệm: Hoàng Bá Đại nghĩa. Thành viên: Trần Duy Chung, Lê Ngọc Quý Văn, Trần Thanh Hà
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-62. Năm: 2018.
(03/07/2019)
 
289. Nghiên cứu tác động của các nhân tố ảnh hưởng đến sự chấp nhận của người tiêu dùng đối với dịch vụ thanh toán qua di động ứng dụng mô hình UTAUT mở rộng
Chủ nhiệm: Trần Danh Nhân. Thành viên: Trần Thị Phương Hà. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018 – 04 – 35. Năm: 2018.
(18/06/2019)
 
290. Nghiên cứu tác động của triết lý đạo đức cá nhân đến hành vi tiêu dùng có đạo đức: Trường hợp nghiên cứu tại Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Trần Thị Phương Hà. Thành viên: Trần Danh Nhân. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-30. Năm: 2018.
(18/06/2019)
 
291. Giáo dục đạo đức, lối sống cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng hiện nay theo tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh
Chủ nhiệm: Lê Thị Ngọc Hoa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-31. Năm: 2018.
(11/05/2019)
 
292. Nâng cao chất lượng của Hệ thống thông tin kế toán tại các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Chủ nhiệm: TS. Huỳnh Thị Hồng Hạnh. Thành viên: Nguyễn Mạnh Toàn, Huỳnh Huy Hòa, Nguyễn Trần Ngọc Diệu
. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-13-TT. Năm: 2018.
(11/06/2019)
 
293. Mối quan hệ giữa các yếu tố cấu thành tài sản thương hiệu và sự hài lòng của du khách đối với điểm đến là thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Trần Trung Vinh. Thành viên: Trần Thị Kim Phương; Nguyễn Thị Ngọc Ly; Nguyễn Phúc Nguyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-17-TT. Năm: 2018.
(28/05/2019)
 
294. Mối quan hệ giữa các yếu tố cấu thành tài sản thương hiệu và sự hài lòng của du khách đối với điểm đến là thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Trần Trung Vinh. Thành viên: Trần Thị Kim Phương; Nguyễn Thị Ngọc Ly; Nguyễn Phúc Nguyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-17-TT. Năm: 2018.
(29/05/2019)
 
295. Đề xuất ứng dụng phương tiện vận chuyển công cộng Cabin-ways cho đô thị Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Minh Sơn. Thành viên: Trương Nguyễn Song Hạ; Lương Lan Phương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018.02.17. Năm: 2018.
(02/01/2019)
 
296. Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS phục vụ công tác phòng cháy chữa cháy ở thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Ngọc Hành. Thành viên: Hồ Phong Nguyễn Văn Nam. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018 - TN - 06. Năm: 2018.
(28/01/2019)
 
297. Xây dựng bản đồ ngập lụt thành phố Đà Nẵng từ dữ liệu ảnh vệ tinh radar
Chủ nhiệm: Trần Thị Ân. Thành viên: Lê Ngọc Hành, Nguyễn Thị Diệu, Trương Phước Minh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018 - TN - 01. Năm: 2018.
(28/01/2019)
 
298. Nghiên cứu xây dựng bộ cơ sở dữ liệu mưa cực hạn phục vụ giảm nhẹ thiên tai trên địa bàn một số tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên
Chủ nhiệm: Nguyễn Chí Công. Thành viên: Nguyễn Vĩnh Long. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-02. Năm: 2018.
(10/02/2019)
 
299. Đánh giá khả năng xói hạt mịn của những loại đâts đắp đập dựa vào những tiêu chuẩn cỡ hạt và chỉ số kháng xói
Chủ nhiệm: Lê Văn Thảo. Thành viên: -. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-26. Năm: 2018.
(02/11/2018)
 
300. Hình thành năng lực tham vấn hướng nghiệp cho sinh viên trường Đại học sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Phương Trang. Thành viên: Bùi Thị Thanh Diệu; Lê Thị Duyên
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-TN-13. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
 
 Tìm thấy: 3121 mục / 63 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] [ 11 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn