TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
46,106,761
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
251. Áp dụng và triển khai giảng dạy theo phương pháp tiếp cận CDIO tại khoa Điện - Trường Cao đẳng Công nghệ

Chủ nhiệm: Nguyễn Linh Nam. Thành viên:
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-56. Năm: 2017.
(03/10/2018)
 
252. Nghiên cứu đánh giá các chương trình bồi dưỡng GV phổ thông, giảng viên sư phạm, cán bộ quản lý do trường Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng đã và đang thực hiện
Chủ nhiệm: Nguyễn Bảo Hoàng Thanh. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: T2017-ETEP 03-05. Năm: 2017.
(18/02/2019)
 
253. Xác định thời gian cháy trễ và đánh giá ảnh hưởng của tỷ lệ phối trộn ethanol trong xăng sinh học đến thời gian cháy trễ của động cơ đánh lửa cưỡng bức
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Quang Trung. Thành viên: ThS. Võ Anh VũKS. Nguyễn Văn Huấn KS. Nguyễn Văn Nam. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02- 59. Năm: 2017.
(21/09/2018)
 
254. Xây dựng phần mềm hỗ trợ lựa chọn đề thi thuộc ngân hàng câu hỏi tự luận cho công tác khảo thí.
Chủ nhiệm: ThS. Đố Phú Huy. Thành viên: ThS. Nguyễn Văn Phát
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: Mã số T2017-06-68. Năm: 2017.
(02/10/2018)
 
255. Xây dựng qui trình giám sát chất lượng cho sản xuất màn hình LCD
Chủ nhiệm: Huỳnh Nhật Tố. Thành viên: Chien, Chen Fu. Đề tài Khác. Mã số: MOST 107-2254-2206. Năm: 2017.
(03/10/2018)
 
256. Thiết kế chế tạo dây chuyền sản xuất tự động bánh nổ
Chủ nhiệm: Lưu Đức Bình. Thành viên: Nguyễn Linh GiangTrần Ngọc Hải. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-112. Năm: 2016. (05/12/2015)
 
257. Mô hình phố chuyên doanh: Ứng dụng trong phát triển các tuyến phố thương mại của Thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Võ Quang Trí. Thành viên: PGS.TS. Lê Văn Huy TS. Donald J. Kopka TS. Đường Thị Liên Hà TS. Đinh Thị Lệ Trâm TS. Nguyễn Văn Hùng TS. Phạm Thanh Trà Th.S. Trương Trần Trâm Anh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2015-04-22. Năm: 2016. (08/04/2016)
 
258. Nghiên cứu giải pháp xây dựng kho ngữ liệu phục vụ đánh giá chất lượng dịch tiếng Việt
Chủ nhiệm: Đặng Đại Thọ. Thành viên: Nguyễn Văn Bình,. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-07-13. Năm: 2016. (21/12/2016)
 
259. Nghiên cứu khả năng gia công bằng biến dạng dẻo vật liệu trên máy tiện cnc
Chủ nhiệm: Trần Minh Thông. Thành viên: Trần Phước Thanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-03. Năm: 2016.
(24/12/2016)
 
260. TÍNH TOÁN VÀ ỨNG DỤNG CÁC KẾT CẤU THỔI PHỒNG TRONG XÂY DỰNG

Chủ nhiệm: Nguyễn Quang Tùng. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-133. Năm: 2016.
(22/10/2017)
 
261. Nghiên cứu giải pháp hợp nhất tài nguyên và công cụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Chủ nhiệm: Huỳnh Công Pháp. Thành viên: ThS. Nguyễn Văn Bình, ThS. Đặng Đại Thọ, ThS. Văn Đỗ Cẩm Vân. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-07-08. Năm: 2016.
(15/08/2016)
 
262. ẢNH HƯỞNG CỦA TẢI TRỌNG GIÓ ĐẾN NỘI LỰC KẾT CẤU KHUNG - NGHIÊN CỨU CÔNG TRÌNH TẠI KON TUM
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Linh. Thành viên: Hoàng Thị Nhị, Nguyễn Thị Nhung. Đề tài Khác. Mã số: PHKT-06-2016. Năm: 2016.
(12/10/2017)
 
263. Nghiên cứu và thiết kế thiết bị đo nhịp tim từ xa sử dụng camera
Chủ nhiệm: Phan Trần Đăng Khoa. Thành viên: Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: 2016-02-21. Năm: 2016.
(17/05/2018)
 
264. Xây dựng mô hình trực quan về các phần tử khí nén
Chủ nhiệm: Nguyễn Linh Giang. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-02. Năm: 2016.
(13/06/2018)
 
265. Xây dựng quy trình phân tích và đánh giá hàm lượng chất phụ gia natribenzoat trong một số sản phẩm thực phẩm từ thịt bằng phương pháp HPLC
Chủ nhiệm: ThS Lê Thị Tuyết Anh. Thành viên: Phạm Thị Hà. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-03-01. Năm: 2016.
(27/04/2017)
 
266. Nghiên cứu bê tông xi măng sử dụng bột đá vôi trong xây dựng công trình giao thông
Chủ nhiệm: TS. Hồ Văn Quân. Thành viên: TS. Nguyễn Văn Tươi. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: ĐT15-05. Năm: 2016.
(15/02/2019)
 
267. Hoàn thiện chuỗi cung ứng rau xứ lạnh tại huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Chi. Thành viên: Võ Thị Phương, Phạm Văn Thắng. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-08-15. Năm: 2016.
(03/11/2016)
 
268. Mô phỏng ứng xử chịu nén của kết cấu ống thép nhồi bê tông
Chủ nhiệm: ThS. Phan Đình Hào. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-48. Năm: 2016. (11/07/2016)
 
269. Nghiên cứu ảnh hưởng các đặc trưng gia tốc nền đất của động đất đến kết cấu công trình xây dựng.
Chủ nhiệm: ThS. Lê Chí Phát. Thành viên: ThS. Trương Hoàng Lộc; KS. Phan Thanh Ngọc. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-41. Năm: 2016.
(16/11/2016)
 
270. Nghiên cứu gia công các bề mặt phức tạp trên máy tiện CNC 6 trục Maxxturn 65
Chủ nhiệm: Trần Phước Thanh. Thành viên: Trần Minh Thông. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-01. Năm: 2016.
(07/06/2017)
 
271. Khảo sát nhu cầu sử dụng tiếng Nga tại tỉnh Ninh Thuận
Chủ nhiệm: Nguyễn Ngọc Chinh. Thành viên: Nguyễn Văn Hiện, Trần Thị Thanh Thảo. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-05-04. Năm: 2016.
(17/05/2016)
 
272. Thiết kế chế tạo dây chuyền sản xuất tự động bánh nổ.
Chủ nhiệm: Lưu Đức Bình. Thành viên: Trần Ngọc Hải; Nguyễn Linh Giang. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: DD2015-02-112. Năm: 2016.
(23/06/2016)
 
273. Nghiên cứu sử dụng công nghệ enzyme để tách chất béo từ cám gạo
Chủ nhiệm: Võ Công Tuấn. Thành viên: Trần Xuân Hùng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-25. Năm: 2016.
(27/02/2018)
 
274. Nghiên cứu và phát triển hệ thống học trực tuyến trên nền tảng Bigbluebutton
Chủ nhiệm: Nguyễn Anh Tuấn. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-07-08. Năm: 2016.
(05/03/2017)
 
275. Mô phỏng phương pháp giải một số bài toán về lý thuyết đồ thị trên máy tính
Chủ nhiệm: TS. Hoàng Nhật Quy. Thành viên: ThS. Lương Khánh Tý
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: 304/QĐ-CĐVH. Năm: 2016.
(05/09/2016)
 
276. Nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ của phép tu từ phóng đại trong các tác phẩm văn học tiếng Pháp
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Thu Thủy. Thành viên: Hồ Thị Ngân Điệp, Huỳnh Thị Thanh Thúy. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: DD2015-05-40. Năm: 2016. (12/10/2016)
 
277. Nghiên cứu ảnh hưởng của tải trọng nhiệt độ đến kết cấu công trình Bê tông cốt thép.
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Phú Hoàng. Thành viên: ThS. Lê Chí Phát; KS. Phan Thanh Ngọc. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-40. Năm: 2016.
(16/11/2016)
 
278. THIẾT KẾ CHẾ TẠO HỆ DAO CẮT XỬ LÝ MỐI HÀN RAY XE LỬA P60 CHO ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
Chủ nhiệm: Ngô Tấn Thống. Thành viên: Huỳnh Văn Sanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-16. Năm: 2016.
(05/10/2018)
 
279. Nghiên cứu xây dựng hệ thống cảnh báo an toàn giao thông trên mạng lưới đường bộ đi qua các tỉnh khu vực miền Trung
Chủ nhiệm: PGS.TS Phan Cao Thọ. Thành viên: TS. Trần Hoàng Vũ, ThS Ngô Thị Mỵ, ThS Trần Thị Phương Anh, KS Hoàng Bá Đại Nghĩa.. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: DD2015-06-22. Năm: 2016.
(23/08/2016)
 
280. Nghiên cứu khả năng gia công bằng biến dạng dẻo vật liệu trên máy tiện cnc
Chủ nhiệm: Trần Minh Thông. Thành viên: Trần phước thanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-03. Năm: 2016.
(15/03/2017)
 
281. Nghiên cứu sử dụng hỗn hợp xăng – Ethanol cho động cơ đốt trong cỡ nhỏ
Chủ nhiệm: Nguyễn Lê Châu Thành. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-06. Năm: 2016.
(19/03/2017)
 
282. Nghiên cứu dự báo sự phát triển của xe điện và tối ưu hóa mạng lưới cung cấp năng lượng cho xe điện tại đà nẵng
Chủ nhiệm: Lê Thị Thùy Linh. Thành viên:
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-12. Năm: 2016.
(18/02/2019)
 
283. Nghiên cứu ổn định tổng thể của dầm thép có tiết diện thay đổi
Chủ nhiệm: Trần Quang Hưng. Thành viên: Lê Cao Tuấn, Lê Xuân Dũng, Huỳnh Văn Viện. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-123. Năm: 2016.
(17/10/2016)
 
284. Nghiên cứu liên kết vùng trong thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài cho Vùng Kinh tế trọng điểm miền Trung
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Hiệp. Thành viên: GS.TS. Hiroshi Ohta, PGS.TS. Đào Hữu Hòa, TS. Đoàn Ngọc Phi Anh, PGS.TS. Lê Văn Huy, TS. Lương Văn Khôi, TS. Phan Văn Tâm, Th.S Phan Kim Tuấn, Th.S Đặng Thị Thạch. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2013-04-13. Năm: 2016.
(03/08/2016)
 
285. Nâng cao năng lực cạnh tranh cụm ngành du lịch tỉnh Kon Tum
Chủ nhiệm: Phan Thị Thanh Trúc. Thành viên: A lăng Thớ, Phan Thị Nhung, Nguyễn Thị Ngọc Lợi, Nguyễn Tố Như. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-08-19. Năm: 2016.
(28/11/2016)
 
286. Nghiên cứu mỹ thuật trang trí của kiến trúc truyền thống Việt Nam ứng dụng để thiết kế nội thất cho căn nhà ở hiện đại
Chủ nhiệm: TS Lê Minh Sơn. Thành viên: Ths Trương Phan Thiên An, Ths Trần Văn Tâm. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-36. Năm: 2016.
(27/04/2017)
 
287. Nghiên cứu xây dựng mô hình mô phỏng giám sát ổn định hệ thống điện có xét đến các yếu tố bất định của nguồn, tải và cấu trúc lưới
Chủ nhiệm: TS. Lê Đình Dương. Thành viên: PGS. TS. Ngô Văn Dưỡng; ThS. Huỳnh Văn Kỳ; ThS. Phạm Văn Kiên. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-114. Năm: 2016. (04/06/2016)
 
288. Nghiên cứu sản xuất phân bón dạng lỏng giàu N, P từ các chất thải giàu dinh dưỡng
Chủ nhiệm: ThS. Phạm Phú Song Toàn. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-04. Năm: 2016.
(28/06/2016)
 
289. Thiết kế chế tạo dây chuyền sản xuất tự động bánh nổ

Chủ nhiệm: Lưu Đức Bình. Thành viên: Trần Ngọc Hải, Nguyễn Linh Giang. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-112. Năm: 2016.
(30/07/2016)
 
290. Thao túng báo cáo tài chính của các công ty niêm yết và tác động tới thị trường chứng khoán Việt Nam
Chủ nhiệm: Nguyễn Công Phương. Thành viên: PGS.TS. Ngô Hà Tấn, TS. Đoàn Thị Ngọc Trai, TS. Trần Đình Khôi Nguyên, ThS. NCS. Phạm Thị Bích Vân, ThS.NCS. Võ Thị Thùy Trang, ThS. Nguyễn Trọng Hiếu, ThS. Lê Thị Trúc Loan. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2013-04-15. Năm: 2016.
(08/06/2016)
 
291. Đánh giá hiện trạng chất lượng nước biển ven bờ và nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe của người dân khu vực Vịnh Đà Nẵng
Chủ nhiệm: ThS. Hoàng Ngọc Ân. Thành viên: ThS. Phạm Đình Long, KS. Lê Thị Hiếu. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-31. Năm: 2016.
(12/01/2017)
 
292. Nghiên cứu xây dựng mô hình thực hành về hệ thống truyền hình cáp (THC) hữu tuyến HFC (Hybrid fiber/Coaxial network) dùng trong giảng dạy tại trường CĐ Công nghệ Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Hoàng Dũng. Thành viên: ThS. Trần Duy Chung, ThS. Cao Nguyễn Khoa Nam. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-06-18. Năm: 2016.
(06/02/2017)
 
293. Nghiên cứu ảnh hưởng của cánh tiết diện chữ T đến khả năng chịu lực của cột bê tông cốt thép
Chủ nhiệm: Phan Nhật Long. Thành viên: Nguyễn Văn Bảo Nguyên. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-39. Năm: 2016.
(08/08/2017)
 
294. Nghiên cứu sử dụng chất thải bùn đỏ từ khai thác Bauxite Tây Nguyên để chế tạo vật liệu thay thế một phần xi măng
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Hướng. Thành viên: Nguyễn Quang Bình, Lê Xuân Cường, Nguyễn Thị Lộc, Võ Nguyễn Đức Phước, Lê Trung Thành. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-124. Năm: 2016. (17/06/2016)
 
295. Nghiên cứu xây dựng hệ thống cảnh báo an toàn giao thông trên mạng lưới đường bộ đi qua các tỉnh khu vực miền Trung
Chủ nhiệm: PGS.TS Phan Cao Thọ. Thành viên: TS. Trần Hoàng Vũ, ThS Ngô Thị Mỵ, ThS Trần Thị Phương Anh, KS Hoàng Bá Đại Nghĩa.. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: DD2015-06-22. Năm: 2016.
(26/06/2016)
 
296. Nghiên cứu thiết kế và chế tạo máy xét nghiệm các tham số PSA, CA15-3 và HER2 sử dụng hạt nano sắt từ
Chủ nhiệm: TS Cao Xuân Hữu. Thành viên: . Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: KC.03.29/11-5. Năm: 2016.
(30/11/2016)
 
297. Nghiên cứu và cải tiến kỹ thuật nhận dạng ngôn ngữ cử chỉ sử dụng Kinect
Chủ nhiệm: ThS. Võ Đức Hoàng. Thành viên: TS. Huỳnh Hữu Hưng. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: D2015-02-118. Năm: 2016.
(25/12/2016)
 
298. Nghiên cứu giải pháp xử lý bã thải trồng nấm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Chủ nhiệm: TS. Phan Như Thúc. Thành viên: Nguyễn Khắc Tiệp - Lâm Quốc Hiếu
. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-136. Năm: 2016.
(17/07/2016)
 
299. Đánh giá nguồn lực sinh kế và đề xuất mô hình sinh kế bền vững cho hộ gia đình nghèo là dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Chủ nhiệm: PGS.TS.Đào Hữu Hòa. Thành viên: TS.Phạm Quang Tín, ThS.Ông Nguyên Chương; TS.Lê Bảo; ThS.Đặng Thị Thạch; ThS.Trần Trung Kiên; ThS.Phan Thị Hiếu; CN Đoàn Văn Sự
. Đề tài cấp Bộ. Mã số: DAKNONG.2014.KX.01. Năm: 2016.
(09/06/2016)
 
300. “Survey on displacement of toxic pollutants in geological environment of industrial zone in Danang city, Vietnam via 2D electrical resistivity tomography (ERT)”
Chủ nhiệm: Lê Phước Cường. Thành viên: Nguyễn Thế Nghĩa, Lương Văn Thọ, Shuhei Tanaka.. Đề tài Khác. Mã số: GSGES-Kyoto. Năm: 2016.
(01/12/2016)
 
 
 Tìm thấy: 2861 mục / 58 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] [ 11 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn