TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
74,220,264
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
301. Nghiên cứu hiện trạng và đề xuất giải pháp trước sự xâm thực và ăn mòn tự nhiên một số cầu đường sắt ở khu vực Miền Trung.

Chủ nhiệm: Phạm Mỹ. Thành viên: 1. TS. Phạm Mỹ;2. PGS.TS. Đặng Công Thuật;3. ThS. Lê Cao Tuấn;4. ThS. Đinh Ngọc Hiếu;5. ThS. Đinh Hoàng Nhật Huy.
. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-DDN02-28. Năm: 2019.
(09/06/2020)
 
302. Nghiên cứu xây dựng hệ thống tự động nhận dạng và phân tích khuôn mặt sinh viên nhằm hỗ trợ việc học tập tương tác trong lớp học.
Chủ nhiệm: Phạm Minh Tuấn. Thành viên: Nguyễn Tấn Khôi, Ninh Khánh Duy, Đỗ Phúc Hảo. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-DNA-02. Năm: 2019.
(24/06/2020)
 
303. Nghiên cứu sự thay đổi thành phần và tính chất nước thải đô thị thành phố Đà nẵng theo thời gian và không gian nhằm đề xuất các giải pháp công nghệ xử lý phù hợp đáp ứng hiệu quả về kinh tế và bảo vệ môi trường.
Chủ nhiệm: Lê Năng Định. Thành viên: Lê Thị Xuân Thùy; Hoàng Ngọc Ân. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-31-TT. Năm: 2018.
(22/02/2020)
 
304. Nghiên cứu xây dựng hệ thống thuyết minh đa ngữ qua thiết bị di động tại Bảo tàng Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Võ Trung Hùng. Thành viên: Trịnh Công Duy Đinh Trần Trung Hiếu Nguyễn Thị Trinh Dương Thị Hà Trần Văn Chuẩn Trương Thế LiênVõ Trung Tịnh. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: TP-2016-001. Năm: 2018.
(05/01/2020)
 
305. NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẬP TIẾNG NHẬT TRỰC TUYẾN THEO NHU CẦU NGƯỜI HỌC
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Ngọc Liên. Thành viên: T.S Phạm Minh Tuấn, Khoa Công nghệ thông tin, Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng. ThS. Dư Thoại Tú, Khoa Tiếng Nhật - Hàn - Thái, Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2016-05-04. Năm: 2018.
(10/10/2019)
 
306. Nghiên cứu ảnh hưởng của dòng tiền hoạt động kinh doanh quá khứ đến việc dự báo dòng tiền trong tương lai của các DN niêm yết trên TTCK Việt Nam
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Thu Ngân. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-07-12. Năm: 2018.
(13/11/2019)
 
307. Nghiên cứu áp dụng phương pháp từ tính sử dụng hạt γ-PGM trong xử lý nước thải nhiễm kim loại nặng.

Chủ nhiệm: Lê Thị Xuân Thuỳ. Thành viên: Hồ Hồng Quyên, Phạm Thị Kim Thoa, Nguyễn Thị Sao Mai, Nguyễn Ngọc Hùng, Lâm Hưng Thắng
. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-16. Năm: 2018.
(14/11/2019)
 
308. GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH THÔNG QUA SỬ DỤNG NƯỚC HỢP LÝ TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG, VIỆT NAM

Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Lan Phương. Thành viên: ThS. Mai Thị Thùy Dương ThS. Phan Thị Kim Thủy ThS. Hoàng Ngọc Ân ThS. Dương Gia Đức . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-12. Năm: 2018.
(02/11/2019)
 
309. Thiết kế và chế tạo thùng rác xử lý rác hữu cơ bằng đệm lót sinh học theo phương thức Takakura compost
Chủ nhiệm: Phạm Đình Long. Thành viên: Lê Thị Xuân Thuỳ, Lê Thị Sương, Phạm Thị Kim Thoa, Hồ Hồng Quyên, Nguyễn Lê Hoài Ly, Nguyễn Văn Thọ, Nguyễn Duy Hùng
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-99. Năm: 2018.
(14/11/2019)
 
310. Nghiên cứu xây dựng mô hình trực tuyến đánh giá tiếng Anh đầu vào và chuẩn đầu ra cho sinh viên không chuyên ngữ tại Đại học Đà Nẵng

Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Long. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-03-TT. Năm: 2018.
(30/08/2017)
 
311. Dự đoán protrin Tyrosine Sulfation dựa vào các phân tích trên Amino Acid
Chủ nhiệm: Phạm Thị Thảo Khương. Thành viên: Bùi Văn Minh
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-89. Năm: 2018.
(07/11/2019)
 
312. Nghiên cứu ứng dụng cọc đất xi măng bán cứng chịu lực cho móng nhà cao tầng trên địa bàn Đà Nẵng (Study on application of semi-hardened soil cement piles bearing load for high buildings in Danang city)
Chủ nhiệm: Đỗ Hữu Đạo. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-103. Năm: 2018.
(12/04/2017)
 
313. Nghiên cứu ảnh hưởng của quản trị công ty đến quyết định nắm giữ vốn và lựa chọn hình thức sáp nhập & mua lại ở Việt Nam
Chủ nhiệm: Đặng Hữu Mẫn. Thành viên: Darren Henry, Võ Thị Thúy Anh, Hoàng Dương Việt Anh, Trần Duy Phương, Lê Thùy Dung. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-ĐN4-03. Năm: 2018.
(23/08/2017)
 
314. Thiết kế và chế tạo mô hình hệ thống truyền động ô tô cỡ nhỏ sử dụng động cơ xăng-Ethanol
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Lê Châu Thành. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-45. Năm: 2018.
(31/10/2019)
 
315. Giảm phát thải khí nhà kính thông qua sử dụng nước hợp lý tại thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Chủ nhiệm: Nguyễn Lan Phương. Thành viên: Mai Thị Thùy Dương, Phan Thị Kim Thủy, Hoàng Ngọc Ân, Dương Gia Đức. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-12 . Năm: 2018.
(26/09/2019)
 
316. Phát triển thương hiệu Thành phố Đà Nẵng đối với các nhà đầu tư
Chủ nhiệm: PGS.TS. Lê Văn Huy. Thành viên: ThS. Trương Thị Vân Anh (Thư ký), PGS. TS. Phạm Thị Lan Hương, ThS. Nguyễn Thị Minh Tâm, ThS. Trần Xuân Quỳnh, ThS. Đỗ Việt Hồng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-14-TT. Năm: 2018.
(06/06/2019)
 
317. Tác động của cấu trúc sở hữu đến khả năng sinh lời của các NHTM Việt Nam
Chủ nhiệm: ThS. Võ Hoàng Diễm Trinh. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-37. Năm: 2018.
(01/10/2019)
 
318. Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống lạnh sản xuất đá viên và bảo quản thực phẩm sử dụng sức nước phục vụ các khu du lịch miền núi
Chủ nhiệm: PGS.TS. Võ Chí Chính. Thành viên: TS. Vũ Huy Khuê, TS. Nguyễn Thành Văn, TS. Trần Thanh Sơn, TS. Thái Ngọc Sơn, TS. Phan Minh Đức, TS. Phạm Thị Kim Loan, ThS. Mã Phước Hoàng, ThS. Lê Thị Châu Duyên, ThS. Phạm Duy Vũ. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: ĐTĐLCN.18/16. Năm: 2018.
(09/12/2016)
 
319. Đánh giá diễn biến đường bờ biển vịnh Đà Nẵng bằng công nghệ ảnh viễn thám
Chủ nhiệm: Nguyễn Quang Bình. Thành viên: Võ Ngọc Dương, Thái Thị Thanh Thu, Hoàng Nhất Linh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-27. Năm: 2018.
(19/01/2019)
 
320. Nghiên cứu thiết kế, chế tạo dây chuyền sản xuất khép kín sản phẩm từ nhựa

Chủ nhiệm: VÕ NHƯ TÙNG. Thành viên: Võ Như Tùng Võ Duy Hùng Nguyễn Văn Cả Nguyễn Thanh Hải
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-28. Năm: 2018.
(06/01/2020)
 
321. Ứng dụng Moodle xây dựng khóa học trực tuyến hỗ trợ quá trình tự học của sinh viên trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng (Phạm vi ứng dụng: học phần Toán kinh tế).
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Mai Thủy. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: 1012/QĐ-KTKH-QLĐT. Năm: 2018.
(05/08/2020)
 
322. Nghiên cứu đa dạng sinh học ngành Luân Trùng (Rotifera) ở các tỉnh khu vực Miền Trung, Việt Nam
Chủ nhiệm: Võ Văn Minh. Thành viên: Trịnh Đăng Mậu, Nguyễn Văn Khánh, Trần Ngọc Sơn, Đà Minh Anh, Dương Quang Hưng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: Chưa có. Năm: 2018.
(07/03/2018)
 
323. Phân tích định lượng luồng thông tin trong bảo mật phần mềm

Chủ nhiệm: TS. Ngô Minh Trí. Thành viên: TS. Huỳnh Việt Thắng, TS. Nguyễn Quang Như Quỳnh, KS. Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-DN02-13. Năm: 2018.
(01/01/2017)
 
324. Nghiên cứu sử dụng hệ thống dự trữ năng lượng cho các hệ thống điện có kết nối với nguồn năng lượng gió
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Ái Nhi. Thành viên: Lê Đình Dương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-95. Năm: 2018.
(07/01/2019)
 
325. Mô hình hóa lịch sử ra đời và phát triển của Đảng Cộng sản Việt Nam – Những mốc son đáng tự hào.
Chủ nhiệm: Th.S Nguyễn Thị Mai. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: KCB-18-93. Năm: 2018.
(25/06/2020)
 
326. Nghiên cứu chế tạo mô hình thực hành điều khiển điện khí nén – tích hợp
Chủ nhiệm: KS. Nguyễn Văn Nam. Thành viên: TS. Nguyễn Đức Quận. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-91. Năm: 2018.
(13/06/2019)
 
327. Sử dụng CGA để trích chọn đặc tính trong nhận dạng hành động con người
Chủ nhiệm: Nguyễn Năng Hùng Vân. Thành viên: Phạm Minh Tuấn, Đỗ Phúc Hảo. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-18 . Năm: 2018.
(23/01/2019)
 
328. Định lí giới hạn trung tâm và ứng dụng trong thống kê, nghiên cứu và giảng dạy
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Hải Yến. Thành viên: Lê Văn Dũng, Nguyễn Ngọc Siêng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TĐ-03-07 . Năm: 2018.
(19/02/2019)
 
329. Nghiên cứu cảm xúc tích cực của tiếng Pháp trong các tác phẩm văn học Marc Levy
Chủ nhiệm: Nguyễn Hữu Tâm Thu. Thành viên: Dương Thị Thùy NhiNguyễn Thị Thu ThủyNguyễn Thị Thanh Huệ. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐN05-07. Năm: 2018.
(20/02/2019)
 
330. Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển công nghiệp chế biến gỗ tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: Lê Trung Hiếu. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-32. Năm: 2018.
(25/10/2019)
 
331. Thiết kế và chế tạo máy in gốm sử dụng cơ cấu delta kiểu ba khớp trượt
Chủ nhiệm: Lê Hoài Nam. Thành viên: Nguyễn Danh Ngọc, Nguyễn Thanh Đô, Đoàn Công Trung, Nguyễn Văn Dũng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-10. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
332. Nghiên cứu sử dụng muội silic trong sản xuất bê tông cường độ cao.
Chủ nhiệm: TS. Bạch Quốc Sĩ. Thành viên: - TS. Bạch Quốc Tiến - Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng; - PGS.TS. Trần Thế Truyền - Trường ĐH Giao thông Vận tải - Hà Nội; - KS. Phan Nhật Long - Trường Cao đẳng Công nghệ - Đại học Đà Nẵng.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-30-TT. Năm: 2018.
(11/12/2016)
 
333. Sản xuất bột gia vị dinh dưỡng từ cơ thịt sẫm màu cá ngừ bằng công nghệ sinh học
Chủ nhiệm: Bùi Xuân Đông. Thành viên: Bộ môn Công nghệ sinh học - Trường ĐHBK Đà Nẵng. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 03.17/CNSHCB. Năm: 2018.
(13/06/2017)
 
334. Nghiên cứu ảnh hưởng của ứng suất đến sự thay đổi cơ tính vật liệu kim loại
Chủ nhiệm: Nguyễn Lê Văn. Thành viên: ThS. Nguyễn Thái Dương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-42. Năm: 2018.
(22/04/2019)
 
335. Nghiên cứu thu nhận sinh khối protein đơn bào từ vi khuẩn Methylobacterium sp.

Chủ nhiệm: TS. Phạm Thị Mỹ. Thành viên: TS. Bùi Xuân ĐôngThS. Lê Thị Mai
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-TN-11. Năm: 2018.
(19/12/2018)
 
336. Lập phương án phòng chống lũ, lụt vùng hạ du hồ chứa thủy điện Đak Mi 4a
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: HĐKT/CT-2017. Năm: 2018.
(03/11/2017)
 
337. Thiết kế chế tạo thùng rác xử lý rác thải hữu cơ bằng đệm lót sinh học theo phương thức Takakura
Chủ nhiệm: Phạm Đình Long. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-99. Năm: 2018.
(27/02/2018)
 
338. Nghiên cứu tính chất và tổng hợp hợp chất mới từ TCNQFn (n= 1, 2)
Chủ nhiệm: TS. Võ Thắng Nguyên. Thành viên: ThS Trần Đức Mạnh, TS Vũ Thị Duyên, CN Nguyễn Văn Din, HVCH Đinh Thị Sen. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TD-03-02. Năm: 2018.
(10/05/2018)
 
339. Nghiên cứu điều khiển không cảm biến tốc độ động cơ đồng bộ từ trở tốc độ cao
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Quận. Thành viên: TS. Hoàng Dũng; TS. Nguyễn Anh Duy; ThS. Hoàng Bá Đại Nghĩa; ThS. Trần Thị Kim Thanh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-45-TT. Năm: 2018.
(13/06/2019)
 
340. Nghiên cứu thiết kế và chế tạo hệ thống điều khiển và an toàn cho xe điện cá nhân
Chủ nhiệm: TS. Phạm Quốc Thái. Thành viên: TS. Nguyễn Văn Đông, TS. Lê Minh Tiến, ThS. Dương Đình Nghĩa. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-04. Năm: 2018.
(09/12/2018)
 
341. Đánh giá sự tác động của ngành du lịch đến tăng trưởng kinh tế của tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: GS.TS. Nguyễn Trường Sơn. Thành viên: TS Đoàn Ngọc Phi Anh; TS Nguyễn Phúc Nguyên; ThS Nguyễn Văn Long; ThS Hoàng Văn Hải; ThS Trần Như Thiên Mỵ. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 1/2016. Năm: 2018.
(15/04/2018)
 
342. Lifecycle BIM Integration with Energy MM&V for Net Zero Energy Building
Chủ nhiệm: Shen Lijun, Cheong Kok Wai, Chong Zhun Min Adrian, Lam Khee Poh - NUS. Thành viên: Ngoc-Tri Ngo, Gnanamuthu Sasi Kala, Song Chao, Chandra Sekhar, Ian Tan Eng Kiong, Bertrand Lasternas, Eric LIM Yeung Mein, Gai Jiazi Joy, Leong Mei, Lu Yujie‎. Đề tài Khác. Mã số: BCA RID 94.17.2.6. Năm: 2018.
(23/03/2017)
 
343. Thiết kế và chế tạo robot cân bằng trên quả cầu
Chủ nhiệm: Nguyễn Danh Ngọc. Thành viên: Lê Hoài Nam, Phạm Trường Hưng, Cao Thanh Bộ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-09. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
344. Nghiên cứu trạng ngữ tiếng Việt so sánh với tiếng Trung
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Trang. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016 – ĐN05-08. Năm: 2018.
(15/01/2019)
 
345. Đối chiếu số từ trong tiếng Hàn và tiếng Việt
Chủ nhiệm: Đỗ Thị Quỳnh Hoa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-11. Năm: 2018.
(16/06/2018)
 
346. Đầu tư, Dòng tiền và hạn chế tài chính. Nghiên cứu thực nghiệm tại Việt Nam
Chủ nhiệm: Ha Le Hong Ngoc. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-34. Năm: 2018.
(23/07/2018)
 
347. Phát triển thương hiệu Thành phố Đà Nẵng đối với các nhà đầu tư
Chủ nhiệm: Lê Văn Huy. Thành viên: ThS. Trương Thị Vân Anh (Thư ký), PGS. TS. Phạm Thị Lan Hương, ThS. Nguyễn Thị Minh Tâm, ThS. Trần Xuân Quỳnh, ThS. Đỗ Việt Hồng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-14-TT. Năm: 2018.
(24/09/2019)
 
348. So sánh đối chiếu ý nghĩa tượng hình trong lượng từ tiếng Hán và danh từ chỉ đơn vị tiếng Việt.
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Vân Anh. Thành viên: Ts. Nguyễn Thị Minh TrangThs. Đoàn Thị Dung. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-10. Năm: 2018.
(11/10/2019)
 
349. Nghiên cứu khả năng chịu tải của cọc đất xi măng trong môi trường có nồng độ sunfat cao.
Chủ nhiệm: Phạm Văn Ngọc. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-45. Năm: 2018.
(03/09/2019)
 
350. Nghiên cứu các độ đo mã nguồn cho bài toán dự đoán lỗi phần mềm

Chủ nhiệm: Hà Thị Minh Phương. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-07-07. Năm: 2018.
(01/11/2019)
 
 
 Tìm thấy: 3395 mục / 68 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] [ 11 ] [ 12 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn