TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
52,548,947
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
301. Phát triển năng lực nghề nghiệp cho sinh viên các trường Đại học Sư phạm (hệ sư phạm) và đội ngũ giáo viên trẻ ở các trường THPT.
Chủ nhiệm: PGS.TS Bùi Minh Đức. Thành viên: TS. Đào Thị Việt Anh, ThS. Hoàng Thị Kim Huyền, TS. Vũ Công Hảo, TS. Tạ Ngọc Trí, TS. Nguyễn Ngọc Tú. Đề tài cấp Bộ trọng điểm. Mã số: B.2012-HTSP. Năm: 2017.
(30/01/2017)
 
302. Tính toán thủy lực thủy văn sông Cu Đê - Khu vực Ghềnh Nam Ô
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: CP5A/2017/HD-TTGDN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
303. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do hạn hán - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
304. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do Xâm nhập mặn - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
305. ĐÁNH GIÁ ỔN ĐỊNH MÁI DỐC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÈO TẠI KON TUM TRONG MÙA MƯA THEO LÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY
Chủ nhiệm: Trịnh Hồng Vi. Thành viên: Nguyễn Văn Linh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2016-05. Năm: 2017.
(12/10/2017)
 
306. Nghiên cứu sự hài lòng của sinh viên Đại học Đà Nẵng khi sử dụng thẻ ATM tích hợp thẻ sinh viên.
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Thanh Huyền. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-07-11. Năm: 2017.
(21/05/2019)
 
307. Seakeeping Assessment of a Slowly Running Planing boat based on the model test in wave tank
Chủ nhiệm: Hyeon Kyu Yoon. Thành viên: Hyeon Kyu Yoon, Van Minh Nguyen. Đề tài Khác. Mã số: ADDR-000-000000. Năm: 2017.
(04/12/2017)
 
308. Nghiên cứu sử dụng mô hình b-Learning vào dạy học Vật lý ở trường phổ thông
Chủ nhiệm: Trần Huy Hoàng. Thành viên: TS. Lê Thanh Huy; NCS. Trần Thị Ngọc Ánh; ThS. Lê Thúc Tuấn; PGS.TS. Lê Văn Giáo; ThS. Trần Ngọc Truồi; Nguyễn Khoa Lan Anh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2014-DHH-116. Năm: 2017.
(19/01/2015)
 
309. Nghiên cứu phương pháp sản xuất 5-Hydroxymethyl–2–Furfuraldehydle (5-HMF) bằng sự kết hợp nguồn nhiệt từ bức xạ vi sóng và xúc tác HCl
Chủ nhiệm: Bùi Viết Cường. Thành viên: Đặng Thị Thiện, Đoàn Thị Ngọc Thúy, Nguyễn Thị Hường. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-78. Năm: 2017.
(15/12/2017)
 
310. Nghiên cứu và xây dựng hệ thống chia sẻ tài liệu theo mô hình mạng xã hội cho Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: ThS. Võ Đức Hoàng. Thành viên: TS. Huỳnh Hữu Hưng
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-61. Năm: 2017.
(24/12/2017)
 
311. Tính toán thủy lực hạn chế nước dềnh vùng lòng hồ thủy điện A Lưới
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 61/2017/TV-AL. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
312. Mối quan hệ giữa những yếu tố liên quan đến người sử dụng Facebook và ý định tham dự sự kiện: Áp dụng mô hình TAM mở rộng
Chủ nhiệm: Trần Thị Kim Phương. Thành viên: Trần Trung Vinh, Huỳnh Thị Phương Thuấn. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-04-21. Năm: 2017.
(29/12/2017)
 
313. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do lũ lụt - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
314. Đánh giá hiệu quả sử dụng bể chứa nước ở tầng mái để kháng chấn cho công trình chung cư tại Thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: ThS Lê Chí Phát. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-70. Năm: 2017.
(03/07/2017)
 
315. Xây dựng mục tiêu chuẩn đầu ra các học phần chuyên môn của chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh theo tiêu chuẩn AUN-QA
Chủ nhiệm: Ngũ Thiện Hùng. Thành viên: TS. Lê Thị Giao Chi, ThS. Hồ Quảng Hà
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-05-07. Năm: 2017.
(23/09/2017)
 
316. A study on household solid waste characteristic and recycling behavior modeling: A case study in Da Nang city, Vietnam.
Chủ nhiệm: Tran Vu Chi Mai. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: Đề tài Thạc sỹ. Năm: 2017.
(10/08/2017)
 
317. Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐN2015. Năm: 2017.
(05/04/2017)
 
318. Sử dụng phần mêm gProms để mô phỏng quá trình xử lý & tối ưu hóa một số thông số vận hành của trạm xử lý nước thải
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Huấn. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-119. Năm: 2017.
(20/06/2017)
 
319. NGHIÊN CỨU NHU CẦU NƯỚC CỦA CÁC LOẠI CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ KON TUM NHẰM ĐỐI PHÓ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Linh. Thành viên: Bùi Thị Thu Vĩ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2016-13. Năm: 2017.
(12/10/2017)
 
320. Đánh giá các trở ngại và đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý nước thải cho khu công nghiệp dịch vụ thủy sản Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS. Trần Văn Quang. Thành viên: Thư ký đề tài ThS. Phan Thị Kim Thủy; Thành viên ThS. Hoàng Ngọc Ân, ThS. Võ Diệp Ngọc Khôi, ThS. Dương Gia Đức, KS. Nguyễn Đức Huỳnh, KS. Võ Đình Pho, ThS. Nguyễn Thị Đức, ThS. Hoàng Hải Thọ, ThS. Huỳnh Minh Hiền. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐN-2015. Năm: 2017.
(25/10/2017)
 
321. Tác động của biến động dân số tới phát triển kinh tế xã hội Việt Nam
Chủ nhiệm: Bùi Quang Bình. Thành viên: Ninh Thị Thu Thủy; Đoàn Thị Lan Phương; Ông Nguyên Chương; Trần Thị Thúy Ngọc; Nguyễn Thị Thu Hà; Nguyễn Thị Phương Thảo.. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: II.6.2-2013.08. Năm: 2017.
(26/09/2017)
 
322. Mô hình dự báo giá cổ phiếu dựa trên việc tích hợp mô hình mờ TSK và tri thức tiên nghiệm
Chủ nhiệm: Nguyễn Đức Hiển. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-07-02. Năm: 2017.
(21/06/2018)
 
323. Tính toán thủy lực hạn chế nước dềnh vùng lòng hồ thủy điện A Lưới
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 61/2017/TV-AL. Năm: 2017.
(03/11/2017)
 
324. Quy hoạch động rời rạc và liên tục cho bài toán khử nhiễu ảnh
Chủ nhiệm: TS. Phạm Công Thắng. Thành viên: Th.S. Nguyễn Văn Nguyên. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-62. Năm: 2017.
(21/09/2017)
 
325. Nghiên cứu công nghệ Web Responsive và xây dựng ứng dụng hỗ trợ việc học tập của sinh viên
Chủ nhiệm: ThS.Nguyễn Văn Phát. Thành viên: ThS.Lê Thiện Nhật Quang
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-65. Năm: 2017.
(02/10/2018)
 
326. Nghiên cứu chính sách sử dụng hiệu quả, tiết kiệm điện tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Bùi Nữ Thanh Hà. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-74. Năm: 2017.
(07/05/2018)
 
327. Nghiên cứu cấu trúc và tính chất của các hợp chất tự nhiên sử dụng làm chất ức chế ăn mòn kim loại và chất chống oxi hóa bằng phương pháp hóa tính toán
Chủ nhiệm: Đào Duy Quang. Thành viên: Nguyễn Minh Thông. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 104.06-2015.09. Năm: 2017. (28/09/2016)
 
328. Mô phỏng ngập lụt Quy hoạch khu đô thị ven sông Vĩnh Điện - Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 75/2017/HĐTV. Năm: 2017.
(03/11/2017)
 
329. Xử lý tín hiệu video và nhận dạng cử chỉ hỗ trợ người khiếm thính hòa nhập cộng đồng
Chủ nhiệm: Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên: Võ Đức Hoàng, Nguyễn Trọng Nguyên, Trần Anh Kiệt, Trần Thế Vũ, Huỳnh Tấn Tiến. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.21. Năm: 2017.
(18/12/2017)
 
330. Nghiên cứu đề xuất giải pháp kiểm soát bền vững nguồn thải từ hoạt động chăn nuôi gia súc
Chủ nhiệm: ThS. Võ Diệp Ngọc Khôi. Thành viên: ThS. Hoàng Ngọc Ân, KS. Châu Quốc Thái và các cộng sự. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-71. Năm: 2017.
(17/11/2017)
 
331. Nghiên cứu chế tạo mô hình phân loại, sắp xếp và kiểm tra chất lượng sản phẩm
Chủ nhiệm: KS. Nguyễn Văn Nam. Thành viên: TS. Nguyễn Đức Quận. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-59. Năm: 2017.
(13/06/2019)
 
332. Nghiên cứu, phát triển bộ chuyển mạch quang học
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Thanh Vi. Thành viên:
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-49. Năm: 2017.
(02/10/2019)
 
333. Đánh giá tiềm năng và khả năng sử dụng Năng lượng tái tạo của Thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Phan Quí Trà. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 34/HĐ-SKHCN. Năm: 2017.
(07/03/2016)
 
334. Ảnh hưởng của biến dạng Peierls lên tính chất truyền dẫn của graphenen nanoribbon
Chủ nhiệm: Nguyen Ngoc Hieu. Thành viên: Nguyen Van Hieu. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 103.01-2014.04. Năm: 2017.
(15/03/2015)
 
335. Nghiên cứu áp dụng giải pháp cách chấn công trình xây dựng chịu tác động của động đất
Chủ nhiệm: Hoàng Phương Hoa. Thành viên: GV.ThS.NCS Nguyễn Văn Nam, TS. Đào Đình Nhân, GV.ThS.NCS. Phan Hoàng Nam, GV.ThS. Nguyễn Hoàng Vĩnh, GV.ThS.NCS. Phạm Đình Trung, ThS.NCS. Huỳnh Tấn Tiến, GVC.TS. Nguyễn Lan, GV.ThS.NCS. Nguyễn Duy Thảo, GV.TS. Lê Anh Tuấn. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.03. Năm: 2017.
(06/04/2016)
 
336. Khảo sát nhu cầu bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục tại khu vực Tây Nguyên và thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Thanh Huy. Thành viên: TS. Phan Đức Tuấn, ThS Trịnh Thế Anh, ThS Nguyễn Duy Hoàng, ThS. Tống Thị Quý, ThS. Hồ Minh Hoành, ThS. Trương Văn Thanh, CN. Nguyễn Thị Hồng Thanh, CN. Trương Minh Tú. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-ETEP- 03-08. Năm: 2017.
(13/06/2019)
 
337. Khảo sát kỹ năng nghiên cứu khoa học của giảng viên Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Võ Thị Minh Nho. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: Mã số T2017-05-06. Năm: 2017.
(08/10/2019)
 
338. 베트남어의 한자어 수용 양상 연구 -한국어 한자어 수용 실태를 참고하여 = A Comparative Study of Aspect of Acceptance of Chinese characters in Vietnam and Korea -focused on Vietnamese Case
Chủ nhiệm: Nguyen Ngoc Tuyen. Thành viên: 이찬규. Đề tài Khác. Mã số: 104897294. Năm: 2017.
(08/10/2019)
 
339. Ứng dụng của typography vào việc thiết kế các bảng thông tin trong khuôn viên trường Đại học Bách khoa - ĐHĐN
Chủ nhiệm: Vũ Phan Minh Trang. Thành viên: Sinh viên Nguyễn Thị Thảo Nguyên. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-35. Năm: 2017.
(10/10/2019)
 
340. Nghiên cứu ứng dụng phương pháp mô phỏng Monte Carlo để phân tích khả năng hoàn thành tiến độ thi công dựa vào sơ đồ mạng PERT
Chủ nhiệm: Đặng Công Thuật. Thành viên: Nguyễn Phước Bình, Phùng Phú Tài
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-87. Năm: 2017.
(22/06/2019)
 
341. Xây dựng một số chương trình điều khiển cho hệ thống điều khiển vị trí bàn trượt
Chủ nhiệm: Võ Khánh Thoại. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-54. Năm: 2017.
(06/09/2019)
 
342. Nghiên cứu xác định tập đoàn cây trồng chịu lửa và quy trình kỹ thuật tạo băng xanh cản lửa phòng chống cháy rừng tại Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Phạm Thị Kim Thoa. Thành viên: Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Văn Hiệu, Hoàng Thanh Sơn, Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Thị Xuân Thùy. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: TPĐN 2017. Năm: 2017.
(28/08/2018)
 
343. Xác định thời gian cháy trễ và đánh giá ảnh hưởng của tỷ lệ phối trộn ethanol trong xăng sinh học đến thời gian cháy trễ của động cơ đánh lửa cưỡng bức
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Quang Trung. Thành viên: ThS. Võ Anh VũKS. Nguyễn Văn Huấn KS. Nguyễn Văn Nam. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02- 59. Năm: 2017.
(21/09/2018)
 
344. Xây dựng phần mềm hỗ trợ lựa chọn đề thi thuộc ngân hàng câu hỏi tự luận cho công tác khảo thí.
Chủ nhiệm: ThS. Đố Phú Huy. Thành viên: ThS. Nguyễn Văn Phát
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: Mã số T2017-06-68. Năm: 2017.
(02/10/2018)
 
345. Thiết kế kiến trúc vỏ bao che công trình nhà phố phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới tại Thành phố Đà Nẵng

Chủ nhiệm: Đoàn Trần Hiệp. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - 02 - 76. Năm: 2017.
(16/06/2018)
 
346. AquaDaNang
Chủ nhiệm: Polytech Nice-Sophia (Université de NiceSophia Antipolis). Thành viên: GOURBESVILLE Philippe, GAETANO Marc, VO Ngoc Duong, NGUYEN Quang Binh
. Đề tài Khác. Mã số: 01-2017. Năm: 2017.
(16/03/2018)
 
347. Nghiên cứu tối ưu hóa điều kiện lên men và xây dựng quy trình thu nhận enzyme nattokinase từ natto lên men bởi vi khuẩn Bacillus subtilis natto
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Nguyệt. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - 02 - 81. Năm: 2017.
(28/03/2018)
 
348. Thiết kế hoạt động Thiết kế-Xây dựng (Design-Build Experiences) tích hợp vào môn học Nhập môn ngành theo các tiêu chuẩn của mô hình CDIO
Chủ nhiệm: Lê Quốc Huy. Thành viên: Lê Đình Dương, Ngô Đình Thanh, Nguyễn Duy Hùng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-65. Năm: 2017.
(24/05/2018)
 
349. Ước lượng kênh truyền song công trong hệ thống thông tin di động
Chủ nhiệm: PGS.TS.Bùi Thị Minh Tú. Thành viên: Huỳnh Thanh Tùng; Nguyễn Duy Nhật Viễn; Lê Thị Phương Mai; Mạc Như Minh; Vũ Vân Thanh; Trương Lê Bích Trâm. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.19. Năm: 2017.
(05/06/2018)
 
350. XÂY DỰNG MỘT SỐ CHỦ ĐỀ DẠY HỌC TÍCH HỢP PHẦN NỘI DUNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 11
Chủ nhiệm: Ths. Nguyễn Thị Hương. Thành viên: Ths.Nguyễn Duy Quý. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-03-04. Năm: 2017.
(22/05/2018)
 
 
 Tìm thấy: 3032 mục / 61 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] [ 11 ] [ 12 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn