TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
75,104,053
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
401. Phân tích định lượng luồng thông tin trong bảo mật phần mềm

Chủ nhiệm: TS. Ngô Minh Trí. Thành viên: TS. Huỳnh Việt Thắng, TS. Nguyễn Quang Như Quỳnh, KS. Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-DN02-13. Năm: 2018.
(01/01/2017)
 
402. Nghiên cứu thiết kế, chế tạo dây chuyền sản xuất khép kín sản phẩm từ nhựa

Chủ nhiệm: VÕ NHƯ TÙNG. Thành viên: Võ Như Tùng Võ Duy Hùng Nguyễn Văn Cả Nguyễn Thanh Hải
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-28. Năm: 2018.
(06/01/2020)
 
403. Ứng dụng Moodle xây dựng khóa học trực tuyến hỗ trợ quá trình tự học của sinh viên trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng (Phạm vi ứng dụng: học phần Toán kinh tế).
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Mai Thủy. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: 1012/QĐ-KTKH-QLĐT. Năm: 2018.
(05/08/2020)
 
404. Nghiên cứu đa dạng sinh học ngành Luân Trùng (Rotifera) ở các tỉnh khu vực Miền Trung, Việt Nam
Chủ nhiệm: Võ Văn Minh. Thành viên: Trịnh Đăng Mậu, Nguyễn Văn Khánh, Trần Ngọc Sơn, Đà Minh Anh, Dương Quang Hưng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: Chưa có. Năm: 2018.
(07/03/2018)
 
405. Nghiên cứu thu nhận sinh khối protein đơn bào từ vi khuẩn Methylobacterium sp.

Chủ nhiệm: TS. Phạm Thị Mỹ. Thành viên: TS. Bùi Xuân ĐôngThS. Lê Thị Mai
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-TN-11. Năm: 2018.
(19/12/2018)
 
406. Lập phương án phòng chống lũ, lụt vùng hạ du hồ chứa thủy điện Đak Mi 4a
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: HĐKT/CT-2017. Năm: 2018.
(03/11/2017)
 
407. Thiết kế và chế tạo máy in gốm sử dụng cơ cấu delta kiểu ba khớp trượt
Chủ nhiệm: Lê Hoài Nam. Thành viên: Nguyễn Danh Ngọc, Nguyễn Thanh Đô, Đoàn Công Trung, Nguyễn Văn Dũng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-10. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
408. Thiết kế chế tạo thùng rác xử lý rác thải hữu cơ bằng đệm lót sinh học theo phương thức Takakura
Chủ nhiệm: Phạm Đình Long. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-99. Năm: 2018.
(27/02/2018)
 
409. Nghiên cứu tính chất và tổng hợp hợp chất mới từ TCNQFn (n= 1, 2)
Chủ nhiệm: TS. Võ Thắng Nguyên. Thành viên: ThS Trần Đức Mạnh, TS Vũ Thị Duyên, CN Nguyễn Văn Din, HVCH Đinh Thị Sen. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TD-03-02. Năm: 2018.
(10/05/2018)
 
410. Định lí giới hạn trung tâm và ứng dụng trong thống kê, nghiên cứu và giảng dạy
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Hải Yến. Thành viên: Lê Văn Dũng, Nguyễn Ngọc Siêng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TĐ-03-07 . Năm: 2018.
(19/02/2019)
 
411. Nghiên cứu cảm xúc tích cực của tiếng Pháp trong các tác phẩm văn học Marc Levy
Chủ nhiệm: Nguyễn Hữu Tâm Thu. Thành viên: Dương Thị Thùy NhiNguyễn Thị Thu ThủyNguyễn Thị Thanh Huệ. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐN05-07. Năm: 2018.
(20/02/2019)
 
412. Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển công nghiệp chế biến gỗ tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: Lê Trung Hiếu. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-32. Năm: 2018.
(25/10/2019)
 
413. Nghiên cứu ảnh hưởng của ứng suất đến sự thay đổi cơ tính vật liệu kim loại
Chủ nhiệm: Nguyễn Lê Văn. Thành viên: ThS. Nguyễn Thái Dương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-42. Năm: 2018.
(22/04/2019)
 
414. Swirl-flow Combustor and Applications
Chủ nhiệm: Lê Minh Đức. Thành viên: R. F. Huang, C. M. Hsu. Đề tài cấp Bộ. Mã số: C-106L4806E. Năm: 2018.
(13/06/2017)
 
415. Pulsating Flow in Cardiovascular System
Chủ nhiệm: R. F. Huang. Thành viên: Lê Minh Đức, C. M. Hsu. Đề tài cấp Bộ. Mã số: 106-2811-E-011-006. Năm: 2018.
(13/06/2017)
 
416. Một số giải pháp tối ưu tập luật mờ TSK trích xuất từ máy học Véc-tơ hỗ trợ hồi quy
Chủ nhiệm: Nguyễn Đức Hiển. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-07-01. Năm: 2018.
(06/06/2019)
 
417. Chế tạo mô hình phân loại, sắp xếp và kiểm tra sản phẩm phục vụ giảng dạy thực hành
Chủ nhiệm: KS. Nguyễn Văn Nam. Thành viên: TS. Nguyễn Đức Quận. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-59. Năm: 2018.
(15/06/2020)
 
418. Hoạt động của cướp biển ở biển đảo Trung bộ và biện pháp đối phó của triều Nguyễn
Chủ nhiệm: Nguyễn Duy Phương. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DN03-02. Năm: 2018.
(18/02/2019)
 
419. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến biến động Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) Việt Nam
Chủ nhiệm: Phạm Quang Tín. Thành viên: Hoàng Dương Việt Anh, Hà Thị Phương Thảo, Nguyễn Thị Hương An, Bùi Quang Bình, Hồ Văn Nhàn, Hoàng Hồng Hiệp, Lương Tình, Nguyễn Trần Thuần. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-02. Năm: 2018.
(06/04/2019)
 
420. Đánh giá diễn biến đường bờ biển vịnh Đà Nẵng bằng công nghệ ảnh viễn thám.
Chủ nhiệm: Nguyễn Quang Bình. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-27. Năm: 2018.
(08/04/2020)
 
421. Xây dựng bản đồ ngập lụt Thành phố Đà Nẵng từ dữ liệu ảnh vệ tinh Radar
Chủ nhiệm: TS. Trần Thị Ân. Thành viên: ThS. Nguyễn Thị Diệu, TS. Trương Phước Minh, ThS. Lê Ngọc Hành. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-TN-01. Năm: 2018.
(10/04/2020)
 
422. Nghiên cứu thiết kế thiết bị chưng cất tinh dầu thiên nhiên
Chủ nhiệm: ThS. Mã Phước Hoàng. Thành viên: ThS. Ngô Phi Mạnh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-98. Năm: 2018.
(27/04/2020)
 
423. Nghiên cứu tính chất và tổng hợp hợp chất mới từ TCNQFn (n= 1, 2)
Chủ nhiệm: TS Võ Thắng Nguyên. Thành viên: Trần Đức Mạnh, Vũ Thị Duyên, Đoàn Văn Dương
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TD-03-02. Năm: 2018.
(01/09/2020)
 
424. Thiết kế và chế tạo robot cân bằng trên quả cầu
Chủ nhiệm: Nguyễn Danh Ngọc. Thành viên: Lê Hoài Nam, Phạm Trường Hưng, Cao Thanh Bộ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-09. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
425. Nghiên cứu trạng ngữ tiếng Việt so sánh với tiếng Trung
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Trang. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016 – ĐN05-08. Năm: 2018.
(15/01/2019)
 
426. Đối chiếu số từ trong tiếng Hàn và tiếng Việt
Chủ nhiệm: Đỗ Thị Quỳnh Hoa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-11. Năm: 2018.
(16/06/2018)
 
427. Đầu tư, Dòng tiền và hạn chế tài chính. Nghiên cứu thực nghiệm tại Việt Nam
Chủ nhiệm: Ha Le Hong Ngoc. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-34. Năm: 2018.
(23/07/2018)
 
428. Phát triển thương hiệu Thành phố Đà Nẵng đối với các nhà đầu tư
Chủ nhiệm: Lê Văn Huy. Thành viên: ThS. Trương Thị Vân Anh (Thư ký), PGS. TS. Phạm Thị Lan Hương, ThS. Nguyễn Thị Minh Tâm, ThS. Trần Xuân Quỳnh, ThS. Đỗ Việt Hồng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-14-TT. Năm: 2018.
(24/09/2019)
 
429. So sánh đối chiếu ý nghĩa tượng hình trong lượng từ tiếng Hán và danh từ chỉ đơn vị tiếng Việt.
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Vân Anh. Thành viên: Ts. Nguyễn Thị Minh TrangThs. Đoàn Thị Dung. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-10. Năm: 2018.
(11/10/2019)
 
430. Nghiên cứu khả năng chịu tải của cọc đất xi măng trong môi trường có nồng độ sunfat cao.
Chủ nhiệm: Phạm Văn Ngọc. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-45. Năm: 2018.
(03/09/2019)
 
431. Nghiên cứu các độ đo mã nguồn cho bài toán dự đoán lỗi phần mềm

Chủ nhiệm: Hà Thị Minh Phương. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-07-07. Năm: 2018.
(01/11/2019)
 
432. Nghiên cứu điều khiển không cảm biến tốc độ động cơ đồng bộ từ trở tốc độ cao
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Quận. Thành viên: TS. Hoàng Dũng; TS. Nguyễn Anh Duy; ThS. Hoàng Bá Đại Nghĩa; ThS. Trần Thị Kim Thanh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-45-TT. Năm: 2018.
(13/06/2019)
 
433. Nghiên cứu thiết kế và chế tạo hệ thống điều khiển và an toàn cho xe điện cá nhân
Chủ nhiệm: TS. Phạm Quốc Thái. Thành viên: TS. Nguyễn Văn Đông, TS. Lê Minh Tiến, ThS. Dương Đình Nghĩa. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-04. Năm: 2018.
(09/12/2018)
 
434. Đánh giá sự tác động của ngành du lịch đến tăng trưởng kinh tế của tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: GS.TS. Nguyễn Trường Sơn. Thành viên: TS Đoàn Ngọc Phi Anh; TS Nguyễn Phúc Nguyên; ThS Nguyễn Văn Long; ThS Hoàng Văn Hải; ThS Trần Như Thiên Mỵ. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 1/2016. Năm: 2018.
(15/04/2018)
 
435. Lifecycle BIM Integration with Energy MM&V for Net Zero Energy Building
Chủ nhiệm: Shen Lijun, Cheong Kok Wai, Chong Zhun Min Adrian, Lam Khee Poh - NUS. Thành viên: Ngoc-Tri Ngo, Gnanamuthu Sasi Kala, Song Chao, Chandra Sekhar, Ian Tan Eng Kiong, Bertrand Lasternas, Eric LIM Yeung Mein, Gai Jiazi Joy, Leong Mei, Lu Yujie‎. Đề tài Khác. Mã số: BCA RID 94.17.2.6. Năm: 2018.
(23/03/2017)
 
436. GIẢI PHÁP HẠN CHẾ VI PHẠM PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
Chủ nhiệm: Nguyễn Thi Trúc Phương. Thành viên: Châu Thị Ngọc Tuyết Trương Thị Hồng Nhung Nguyễn Thị Anh Thư. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN08-02. Năm: 2018.
(07/08/2020)
 
437. Khảo sát ứng dụng các lớp động từ chỉ diễn trình vật chất trong tiếng Anh và tiếng Việt

Chủ nhiệm: Phan Văn Hòa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-02. Năm: 2018.
(14/08/2020)
 
438. Một số ứng dụng của đạo hàm hàm số một biến và hệ thức lượng để giải quyết một số bài toán trong cuộc sống
Chủ nhiệm: Th.s Nguyễn Quốc Thịnh. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: KCB-18-70. Năm: 2018.
(26/06/2020)
 
439. Nghiên cứu mô phỏng tay máy một bậc tự do dựa trên cơ cấu cân bằng trọng lượng mới

Chủ nhiệm: Nguyễn Hồng Nguyên. Thành viên: Lê Hoài Nam, Hà Hồng Nhật
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-56. Năm: 2018.
(27/07/2020)
 
440. Nghiên cứu cách chú thích trong sách giáo khoa Ngữ văn trung học
Chủ nhiệm: Bùi Trọng Ngoãn. Thành viên: Hồ Trần Ngọc Oanh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-03-72. Năm: 2018.
(22/08/2020)
 
441. Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các công trình cầu, đường giao thông đến tình hình ngập lụt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Hoàng Thanh Hòa. Thành viên: Lê Hùng .... Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 12_2016. Năm: 2018.
(26/12/2017)
 
442. Tính toán thủy lực thủy văn sông Cu Đê - Khu vực Ghềnh Nam Ô
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: CP5A/2017/HD-TTGDN. Năm: 2018.
(26/12/2017)
 
443. Xây dựng hệ thống hoạt động nhằm tăng tính hứng thú cho giờ học kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh đối với ngành Phiên dịch tiếng Anh du lịch tại trường Cao đẳng CNTT Hữu nghị Việt - Hàn
Chủ nhiệm: Th.S Th.S Phạm Trần Mộc Miêng. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: KCB - 18 - 04. Năm: 2018.
(25/06/2020)
 
444. Phát triển thương hiệu thành phố Đà Nẵng đối với các nhà đầu tư thông qua chỉ số năng lực cạnh tranh cấp Tỉnh PCI

Chủ nhiệm: Lê Văn Huy. Thành viên: Phạm Thị Lan Hương Trương Thị Vân Anh Nguyễn Cao Liên Phước Nguyễn Minh Tâm Trần Xuân Quỳnh Đặng Thị Thạch. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA–14–TT. Năm: 2018.
(29/06/2020)
 
445. Điểm mới về chế độ tài sản của vợ chồng theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 – Đánh giá và bình luận.
Chủ nhiệm: Th.s Nguyễn Thị Phương Thảo. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: KCB-18-17. Năm: 2018.
(25/06/2020)
 
446. Vận dụng thống kê vào quản lí quá trình đánh giá kết quả học tập của các học phần nằm ở học kỳ 1 năm học 2017-2018 của trường Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn
Chủ nhiệm: Huỳnh Thị Thanh Tuyền. Thành viên: Hồ Thị Hồng Liên. Đề tài Khác. Mã số: KCB-18-05. Năm: 2018.
(26/06/2020)
 
447. Phân tích dáng đi sử dụng camera Kinect và Gương phẳng
Chủ nhiệm: Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-03. Năm: 2018.
(14/01/2020)
 
448. Phân tích tác động của việc thay đổi giá dầu mỏ đối với nền kinh tế Việt Nam
Chủ nhiệm: Nguyễn Mạnh Toàn. Thành viên: Ông Nguyên Chương; Nguyễn Thị Hương, Huỳnh Thị Hồng Hạnh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-18-TT. Năm: 2018.
(04/06/2019)
 
449. Đề xuất ứng dụng phương tiện vận chuyển công cộng Cabin-ways cho đô thị Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Minh Sơn. Thành viên: Trương Nguyễn Song Hạ;Lương Lan Phương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018.02.17. Năm: 2018.
(06/06/2019)
 
450. Nghiên cứu, chế tạo máy kéo nén dạng nhỏ để xác định các thông số cơ tính của vật liệu
Chủ nhiệm: Tào Quang Bảng. Thành viên: Lưu Đức Bình, Đinh Minh Diệm, Đặng Xuân Thủy. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-105 . Năm: 2018.
(12/06/2018)
 
 
 Tìm thấy: 3522 mục / 71 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] [ 11 ] [ 12 ] [ 13 ] [ 14 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn