TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
49,377,054
 
SÁCH VÀ GIÁO TRÌNH

Đơn vị: Phòng:
F 951. Quản trị dự án đầu tư
cvs weekly sale cvs print prescription savings cards
Chủ biên: PGS.TS Nguyễn Trường Sơn; TS Đào Hữu Hòa. Đồng tác giả: . Nơi XB: Thong Ke. năm 2002.
F 952. Tam thiên tự, Bách gia tính, Thần đồng thi, Thiên tự văn (dịch). Chủ biên: Nguyễn Hoàng Thân. Đồng tác giả:
walgreens prints coupons open free printable coupons
.
Nơi XB: Nxb Thuận Hoá. năm 2002.
F 953. Hệ tin học phân tán
unfaithful spouse infidelity i dreamed my husband cheated on me
Chủ biên: Lê Văn Sơn. Đồng tác giả: . Nơi XB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh. năm 2002.
F 954. Quản trị dự án đầu tư Chủ biên: TS.Dao Huu Hoa. Đồng tác giả: PGS.TS Nguyễn Trường Sơn. Nơi XB: Thống kê. năm 2002.
F 955. Hệ thống điều khiển tự động thuỷ lực Chủ biên: Trần Xuân Tùy. Đồng tác giả:
unfaithful spouse infidelity i dreamed my husband cheated on me
.
Nơi XB: Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật. năm 2002.
F 956. Interpreting American Poetry Chủ biên: Đinh Thị Minh Hiền. Đồng tác giả: Không
cvs weekly sale cvs print prescription savings cards
.
Nơi XB: Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh. năm 2002.
F 957. Interpreting American Drama Chủ biên: Đinh Thị Minh Hiền. Đồng tác giả: Không. Nơi XB: Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh. năm 2002.
F 958. Nghiên cứu Marketing Chủ biên: Lê Thế Giới. Đồng tác giả: Nguyễn Xuân Lãn. Nơi XB: NXB Giáo dục. năm 2002.
F 959. Русский язык (Sách giáo khoa dành cho sinh viên năm thứ I khoa tiếng Nga) Chủ biên: Nguyễn Đức Hùng. Đồng tác giả: . Nơi XB: Khoa tiếng Nga, Trường ĐH Sư phạm, ĐHĐN. năm 2002.
F 960. English for Students of Law
marriage affairs open i want an affair
Chủ biên: Lâm Quang Đông. Đồng tác giả:
.
Nơi XB: Xưởng in ĐH Sự phạm Hà Nội. năm 2002.
F 961. Tiếp cận Ngữ văn 6 Chủ biên: Phan Ngọc Thu. Đồng tác giả: Nhiều tác giả
unfaithful spouse developerstalk.com i dreamed my husband cheated on me
.
Nơi XB: Trung tâm Khoa học Xã hội và nhân văn Đại học Đà Nẵng. năm 2002.
F 962. Hướng dẫn tính toán thiết kế Thiết Bị Điện Chủ biên: Lê Thành Bắc. Đồng tác giả: Võ Như Tiến-Dương Ngọc Thọ-Lê Văn Quyện. Nơi XB: Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật-Hà Nội. năm 2002.
F 963. Giáo trình Thiết bị điện Chủ biên: Lê Thành Bắc. Đồng tác giả: . Nơi XB: Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật-Hà Nội. năm 2001.
F 964.

Giáo trình Tiếng Việt
Chủ biên: Trương Thị Diễm - Bùi Trọng Ngoãn. Đồng tác giả:

 

. Nơi XB: Trung tâm Đào tạo từ xa - Đại học Đà Nẵng. năm 2001.
F 965. Nghị luận (Dissertation) Chủ biên: Nguyễn Thị Thúy Loan. Đồng tác giả:
abortion stories gone wrong how to abort at home teenage abortion facts
.
Nơi XB: Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHĐN. năm 2001.
F 966. Interpreting American Fiction Chủ biên: Đinh Thị Minh Hiền. Đồng tác giả: Không. Nơi XB: Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh. năm 2001.
F 967. Lý thuyết hệ thống Chủ biên: Trần Phước Trữ. Đồng tác giả: . Nơi XB: Đại học Đà Nẵng. năm 2001.
F 968. Giáo trình Phân tích hoạt động kinh doanh (Tham gia) Chủ biên: Ngô Hà Tấn. Đồng tác giả: Ngô Hà Tấn+ Hoàng Tùng+Trần Đình Khôi Nguyên. Nơi XB: NXB Giáo dục. năm 2001.
F 969. Phân tích tài chính doanh nghiệp (Phân tích hoạt động kinh doanh II)
cvs weekly sale cvs print prescription savings cards
Chủ biên: Trương Bá Thanh. Đồng tác giả: (Đồng tác giả: 2)
unfaithful spouse developerstalk.com i dreamed my husband cheated on me
.
Nơi XB: Nhà xuất bản Giáo dục. năm 2001.
F 970. Phân tích hoạt động kinh doanh - Phần I Chủ biên: Ngô Hà Tấn. Đồng tác giả: Đồng tác giả: 03
.
Nơi XB: Nhà xuất bản Giáo dục. năm 2001.
F 971. Tâm lý học lứa tuổi và Tâm lý học Sư phạm Chủ biên: Lê Quang Sơn. Đồng tác giả: . Nơi XB: Trung tâm đào tạo từ xa- Đại học Đà Nẵng. năm 2001.
F 972. Giáo trình Phân tích hoạt động kinh doanh II Chủ biên: Trương Bá Thanh. Đồng tác giả: (Đồng tác giả: 2). Nơi XB: NXB Giáo dục. năm 2001.
F 973. Kinh tế chất thải trong phát triển bền vững.
abortion stories gone wrong read teenage abortion facts
cvs weekly sale shauneutsey.com prescription savings cards
Chủ biên: Bùi Văn Ga. Đồng tác giả: 14 đồng tác giả. Nơi XB: NXB Chính trị Quốc Gia. năm 2001.
F 974. Công nghệ LASER và một số phương pháp gia công đặc biệt, Trường Đại học Bách khoa, ĐH Đà Nẵng, 2001. Chủ biên: TS. Đinh Minh Diệm. Đồng tác giả:
abortion stories gone wrong read teenage abortion facts
.
Nơi XB: Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng. năm 2001.
F 975. TRUYỆN ĐƯỜNG RỪNG - TÁC PHẨM & CHUYÊN KHẢO - Năm xuất bản: 2004; Nhà xuất bản: Văn hóa Thông tinNXB Văn hóa-Thông tin, H.; Loại: Sách chuyên khảo , Ngôn ngữ: Tiếng Việt, Việt Nam Chủ biên: Nguyễn Thanh Trường. Đồng tác giả:
abortion stories gone wrong how to abort at home teenage abortion facts
.
Nơi XB: Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin. năm 2001.
F 976. Dấu tích văn nhân Chủ biên: Nguyễn Phong Nam. Đồng tác giả:
.
Nơi XB: NXB Đà Nẵng. năm 2001.
F 977. An Introduction to Vietnam and Hue
unfaithful spouse infidelity i dreamed my husband cheated on me
Chủ biên: Nguyễn Phong Nam và các tác giả khác. Đồng tác giả:
.
Nơi XB: NXB Thế giới-Hanoi. năm 2001.
F 978. Công nghệ kim loại tập 3/ Hàn và cắt kim loại, Trường Đại học Bách khoa, ĐH Đà Nẵng, 2000.
unfaithful spouse developerstalk.com i dreamed my husband cheated on me
Chủ biên: TS Đinh Minh Diệm.. Đồng tác giả:
marriage affairs all wife cheat i want an affair
.
Nơi XB: Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng. năm 2000.
F 979. Ô tô và ô nhiễm môi trường Chủ biên: Bùi Văn Ga. Đồng tác giả: Trần Văn Nam, Trần Thanh Hải Tùng, Phạm Xuân Mai, Văn Thị Bông. Nơi XB: Nhà xuất bản Giáo dục. năm 2000.
F 980. Tiến bộ xã hội - Một số vấn đề lí luận cấp bách, Nhà xuất bản Khoa học Xã hội - Tr 137-151, 2000 (Đồng tác giả). Chủ biên: Nguyễn Trọng Chuẩn. Đồng tác giả: . Nơi XB: Hà Nội. năm 2000.
F 981. Quản trị Marketing - Lý thuyết và thực hành trong môi trường ảo Chủ biên: Lê Thế Giới. Đồng tác giả:

 

.
Nơi XB: Đại học Đà Nẵng. năm 2000.

F 982. Kế toán tài chính - Phần 1
walgreens prints coupons open free printable coupons
Chủ biên: Th.S Lê Thị Kim Hoa. Đồng tác giả: Th.S Đoàn Thị Ngọc Trai, Th.S Nguyễn Thị Thu Hà, Th.s Trần Đình Khôi Nguyên. Nơi XB: NXB Giáo Dục. năm 2000.
F 983. Vấn đề tất yếu và tự do trong tác phẩm Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa Kinh nghiệm phê phán trong Sức sống của một tác phẩm triết học Chủ biên: GS. TS Nguyễn Trọng Chuẩn, PGS.TS Đặng Hữu Toàn. Đồng tác giả: Vương Thị Bích Thuỷ và 28 đồng tác giả. Nơi XB: Nxb. Chính trị Quốc gia Hà Nội. năm 2000.
F 984. Vietnam: Challenges on the Path to Development Chủ biên: Truong Quang. Đồng tác giả: Nguyen Manh Toan, Fredric William, Lai Xuan Thuy, Nguyen Thi Thuc Doan, Nguyen Tai Vuong, Quan Minh Nhat, Clemens Bechter, Tran Van Duc, Pham Thi Huyen, Do Ba Khang, Le Chien Thang, Le Hieu Hoc, Truong Thi Lan Anh, Duong Nhu Hung. Nơi XB: SAV-SOM Joint Publishing. năm 2000.
F 985. Tài liệu hướng dẫn học tập Triết học Mác-Lê nin, Trung tâm Đào tạo thường xuyên-Đại học Đà Nẵng, 2000 (chủ biên).
cvs weekly sale shauneutsey.com prescription savings cards
Chủ biên: Trần Ngọc Ánh. Đồng tác giả: . Nơi XB: Đại học Đà Nẵng. năm 2000.
F 986. Mô hình cân bằng tổng thể - Ứng dụng trong nghiên cứu cơ cấu ngành kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt nam
cvs weekly sale shauneutsey.com prescription savings cards
Chủ biên: Trương Bá Thanh. Đồng tác giả: . Nơi XB: NXB Đà Nẵng. năm 2000.
F 987. Sách : Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội.
abortion stories gone wrong read teenage abortion facts
Chủ biên: PGS.TS Võ Xuân Tiến. Đồng tác giả: . Nơi XB: Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. năm 2000.
F 988. Star points on cubic surfaces, ISBN: 90-393-2575-8 Chủ biên: Nguyen Chanh Tu. Đồng tác giả: . Nơi XB: Utrecht University, The Netherlands. năm 2000.
F 989. Tâm lý học
Chủ biên: ThS. Lê Thị Phi. Đồng tác giả:
.
Nơi XB: Khoa Tâm lý - Giáo dục. năm 2000.
F 990. Lý thuyết phân tích hệ thống Chủ biên: Nguyễn Đăng Thạch. Nơi XB: Đại học Đà Nẵng. năm 2000.
F 991.

Trần Đức Vân, Mikio Tsuji, Nguyễn Duy Thái Sơn; The Characteristic Method and its Generalizations for First-Order Nonlinear Partial Differential Equations,  Chapman & Hall/CRC Monographs and Surveys in Pure and Applied Mathematics 101, Boca Raton – London – New York – Washington, D.C., 2000.

Chủ biên: Trần Đức Vân. Đồng tác giả:

Mikio Tsuji, Nguyễn Duy Thái Sơn;

. Nơi XB: Chapman & Hall/CRC, Boca Raton – London – New York – Washington. năm 2000.
F 992. Chủ tịch Hồ Chí Minh và văn hóa Việt Nam
cvs weekly sale cvs print prescription savings cards
Chủ biên: Nhiều tác giả. Đồng tác giả: . Nơi XB: Nhà xuất bản Trẻ. năm 2000.
F 993. Văn minh Pháp (Civilisation francaise) Chủ biên: Nguyễn Thị Thúy Loan. Đồng tác giả:
unfaithful spouse infidelity i dreamed my husband cheated on me
.
Nơi XB: Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHĐN. năm 2000.
F 994. Практическая грамматика русского языка (Giáo trình dành cho sinh viên năm thứ I) Chủ biên: Nguyễn Đức Hùng. Đồng tác giả: . Nơi XB: Khoa tiếng Nga - Trường Đại học Sư phạm ĐHĐN. năm 2000.
F 995. Marketing căn bản Chủ biên: Nguyễn Xuân Lãn. Đồng tác giả:
.
Nơi XB: NXB Giáo dục. năm 2000.
F 996. Phân tích hoạt động kinh doanh - Phần 1 Chủ biên: Th.S Ngô Hà Tấn. Đồng tác giả: Th.s Trần Đình Khôi Nguyên, Hoàng Tùng
unfaithful spouse developerstalk.com i dreamed my husband cheated on me
.
Nơi XB: NXB Giáo dục. năm 2000.
F 997. Làm mẹ là một sự nghiệp Chủ biên: Nguyễn Hữu Quốc Nguyên. Đồng tác giả:
abortion stories gone wrong how to abort at home teenage abortion facts
.
Nơi XB: nhà xuất bản Y Học. năm 2000.
F 998. Giáo trình Kết cấu và tính toán ô tô
unfaithful spouse infidelity i dreamed my husband cheated on me
Chủ biên: Nguyễn Hoàng Việt. Đồng tác giả: . Nơi XB: Lưu hành nội bộ. năm 2000.
F 999. Giáo trinh Ngắn mạch trong hệ thống điện Chủ biên: Lê Kim Hùng, Đoàn Ngọc Minh Tú. Đồng tác giả: . Nơi XB: Nhà xuất bản Giáo dục. năm 1999.
F 1000.

Lý thuyết hạch toán kế toán

walgreens prints coupons prescription coupon card free printable coupons
Chủ biên: Th.s Ngô Hà Tấn. Đồng tác giả: Th.S Trần Đình Khôi Nguyên, Hoàng Tùng. Nơi XB: NXB Giáo dục. năm 1999.
 
 Tìm thấy: 1084 mục / 22 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] [ 11 ] [ 12 ] [ 13 ] [ 14 ] [ 15 ] [ 16 ] [ 17 ] [ 18 ] [ 19 ] [ 20 ] [ 21 ] [ 22 ]

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn