Lương Quốc Tuyển
 

  Thông tin chung

  English

  Đề tài NC khoa học
  Bài báo, báo cáo khoa học
  Hướng dẫn Sau đại học
  Sách và giáo trình
  Các học phần và môn giảng dạy
  Giải thưởng khoa học, Phát minh, sáng chế
  Khen thưởng
  Thông tin khác

  Tài liệu tham khảo

  Hiệu chỉnh

 
Số người truy cập: 40,308,368

 
Mục này được 18631 lượt người xem
Họ và tên:  Lương Quốc Tuyển
Giới tính:  Nam
Năm sinh:  16/04/1979
Nơi sinh: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Quê quán Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành:  Toán; Tại: Đại học Vinh
Đơn vị công tác: Khoa Toán; Trường Đại học Sư phạm
Chức vụ: Trưởng Khoa
Học vị: Tiến sĩ; năm: 2012; Chuyên ngành: Toán Giải tích; Tại: Đại học Vinh
Dạy CN: Toán Giải tích
Lĩnh vực NC: Lý thuyết không gian mêtric suy rộng, Tôpô đại cương, Lý thuyết điểm bất động
Ngoại ngữ: Tiếng Pháp
Địa chỉ liên hệ: Khoa Toán - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Điện thoại: 02363....; Mobile: 0983136625
Email: tuyendhdn@gmail.com
 Quá trình giảng dạy và công tác
 


Từ 01/09/2001 - 31/08/2004: Giảng dạy tại Trường THPT DTNT Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ - Tỉnh Nghệ An

Từ 01/09/2004 - 30/12/2006: Học Thạc sĩ tại Trường Đại học Vinh (Bảo vệ ngày 30/12/2006)

Từ 29/05/2007 - đến nay: Giảng dạy tại Khoa toán - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Từ 20/04/2009 - 09/06/2012: Học Tiến sĩ tại Trường Đại học Vinh (Bảo vệ ngày 09/06/2012)


Từ 26/04/2010 - 02/12/2014: Trưởng Bộ môn Đại số-Hình học-Topo, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Từ 03/12/2014 - 22/08/2017: Trưởng Bộ môn Giải tích, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Từ 23/08/2017 - đến nay: Bí thư Chi bộ, Trưởng Khoa toán, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

CMNN: 182255714, cấp ngày 24/03/1997 - MST: 0401105419
NVĐ: 03/11/2004 - CT: 03/11/2005
MN: V.07.01.03
WinEdt:Name: Hard Wisdom - Code: 1135362106278309830









 Các công trình khoa học
[1] Đề tài cấp ĐHĐN: Đặc trưng của không gian với phủ đếm được theo điểm. Chủ nhiệm: LƯƠNG QUỐC TUYỂN. Thành viên: . Mã số: Đ2013-03-57-BS. Năm: 2014. (Jan 1 2015 7:01AM)
[2] Đề tài cấp Bộ: Đặc trưng của không gian với các tính chất phủ và ảnh của không gian mêtric qua các ánh xạ. Chủ nhiệm: LƯƠNG QUỐC TUYỂN. Mã số: B2010 - ĐN - 49. Năm: 2011. (Mar 4 2012 3:33PM)
[3] Đề tài Khác: Một số tính chất của không gian sn-đối xứng Cauchy và đặc trưng ảnh compact phủ-dãy của không gian mêtric. Chủ nhiệm: LƯƠNG QUỐC TUYỂN. Thành viên: . Mã số: T2010 - NCS - 24. Năm: 2010. (Mar 26 2012 1:23AM)
[4] Đề tài cấp ĐHĐN: Không gian với k-lưới và ảnh của không gian mêtric. Chủ nhiệm: LƯƠNG QUỐC TUYỂN. Thành viên: . Mã số: T2008 - 03 - 38. Năm: 2009. (Mar 4 2012 3:41PM)
[5] Đề tài Khác: Không gian đối xứng với phủ có tính chất σ-(P) và ảnh của không gian mêtric qua các ánh xạ 1-phủ-dãy. Chủ nhiệm: LƯƠNG QUỐC TUYỂN. Thành viên: . Mã số: T2009 - NCS - 24. Năm: 2009. (Mar 4 2012 4:20PM)
  
 Các bài báo, báo cáo khoa học
TRONG NƯỚC:
[1]Bài báo: k-Fréchet-Urysohn properties in rectifiable spaces. Tác giả: LUONG QUOC TUYEN, ONG VAN TUYEN AND TRAN LE THUONG. Tạp chí Khoa học và Giáo dục - Trường ĐHSP - ĐHĐN. Số: 26(05). Trang: 29-39. Năm 2017. (May 26 2018 10:52AM)
[2]Bài báo: Characteristics of spaces with locally countable cs-networks by images of locally separable metric spaces. Tác giả: NGUYỄN THỊ SINH VÀ LƯƠNG QUỐC TUYỂN. Tạp chí Khoa học và Giáo dục - Trường ĐHSP - ĐHĐN. Số: 24(03). Trang: 47-50. Năm 2017. (May 25 2018 9:42PM)
[3]Bài báo: Sự tồn tại của phức đơn hình có các nhóm đồng điều đẳng cấu với các nhóm Abel hữu hạn sinh cho trước. Tác giả: LƯƠNG QUỐC TUYỂN VÀ LÊ THỊ THU NGUYỆT. Tạp chí Khoa học và Giáo dục - Trường ĐHSP - ĐHĐN. Số: 23 (02). Trang: 19 -- 23. Năm 2017. (Jul 6 2017 11:44AM)
[4]Bài báo: Tính trắc địa của các đồ thị. Tác giả: LƯƠNG QUỐC TUYỂN VÀ LÊ THỊ THU NGUYỆT. Tạp chí Khoa học và Giáo dục - Trường ĐHSP - ĐHĐN. Số: 21 (04). Trang: 17 -- 26. Năm 2016. (Jul 4 2017 8:41AM)
[5]Bài báo: Tính hyperbolic của không gian Hn. Tác giả: LƯƠNG QUỐC TUYỂN VÀ LÊ THỊ THU NGUYỆT. Tạp chí Khoa học & Giáo dục - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng. Số: 19 (02). Trang: 54 -- 58. Năm 2016. (May 26 2016 5:36AM)
[6]Bài báo: Các hàm phân kỳ liên quan đến tính hyperbolic. Tác giả: LƯƠNG QUỐC TUYỂN VÀ LÊ THỊ THU NGUYỆT. Tạp chí Khoa học và Giáo dục - Trường ĐHSP - ĐHĐN. Số: 20 (03). Trang: 61 -- 66. Năm 2016. (Jul 4 2017 8:36AM)
[7]Tham luận: Spaces with σ-locally finite Lindelöf sn-networks. Tác giả: LUONG QUOC TUYEN. Hội nghị toàn quốc Đại số - Hình học - Tôpô. Trang: 42 -- 43. Năm 2014. (Jan 1 2015 7:14AM)
[8]Tham luận: Remarks on sequence-covering maps. Tác giả: LUONG QUOC TUYEN. Đại hội Toán học Toàn quốc lần thứ 8 tại Nha Trang. Trang: 116 -- 117. Năm 2013. (Sep 4 2013 9:58PM)
[9]Bài báo: Đặc trưng của không gian đối xứng Cauchy với cs-mạng σ-hữu hạn địa phương và cs-mạng σ-hữu hạn theo điểm. Tác giả: TRẦN VĂN ÂN VÀ LƯƠNG QUỐC TUYỂN. Journal of Science -- Vinh University. Số: 40 (2A). Trang: 5 -- 14. Năm 2011. (Mar 4 2012 4:53PM)
[10]Bài báo: Tập g*s*-đóng trong không gian tôpô. Tác giả: LƯƠNG QUỐC TUYỂN VÀ ÔNG VĂN TUYÊN. Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 47 (2). Trang: 175 -- 179. Năm 2011. (Jul 27 2012 12:59AM)
[11]Bài báo: Phủ cs*-chính quy và không gian khả mêtric. Tác giả: LƯƠNG QUỐC TUYỂN VÀ ÔNG VĂN TUYÊN. Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 43 (2). Trang: 108 -- 112. Năm 2011. (Mar 4 2012 2:48PM)
[12]Bài báo: Một số đặc trưng của không gian cosmic. Tác giả: LƯƠNG QUỐC TUYỂN. Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 47 (2). Trang: 170 -- 174. Năm 2011. (Jul 27 2012 12:55AM)
[13]Bài báo: Tích của các ánh xạ có tính chất phủ và sự bảo tồn các không gian qua các ánh xạ có tính chất phủ. Tác giả: TRẦN VĂN ÂN, LƯƠNG QUỐC TUYỂN VÀ ĐOÀN THỊ LÝ. Journal of Science -- Vinh University. Số: 39 (3A). Trang: 15 -- 24. Năm 2010. (Mar 4 2012 4:41PM)
[14]Bài báo: ss-ảnh 1-phủ-dãy của không gian mêtric khả li địa phương. Tác giả: LƯƠNG QUỐC TUYỂN, NGUYỄN DUY NAM VÀ NGUYỄN THỊ TOÀN. Journal of Science -- Vinh University. Số: 38 (1A). Trang: 68 -- 80. Năm 2009. (Mar 4 2012 3:04PM)
[15]Tham luận: Characterizations of Cauchy symmetric space with a cover having property σ-(P). Tác giả: TRAN VAN AN AND LUONG QUOC TUYEN. Hội nghị toàn quốc Đại số - Hình Học - Tôpô
abortion stories gone wrong read teenage abortion facts
. Trang: 17. Năm 2009.
(Mar 20 2012 5:02PM)
[16]Tham luận: On a problem of Shou Lin. Tác giả: TRAN VAN AN AND LUONG QUOC TUYEN. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Kỷ niệm Nửa thế kỷ Trường Đại học Vinh Anh hùng
walgreens prints coupons rx coupons printable free printable coupons
walgreens pharmacy coupon link promo codes walgreens
. Trang: 19. Năm 2009.
(Mar 25 2012 10:53AM)
[17]Bài báo: Probability measure functors preserving some topological properties. Tác giả: TA KHAC CU, LUONG QUOC TUYEN, NGUYEN THI THU HA AND LE THI NGOC. Journal of Science -- Vinh University. Số: 37 (4A). Trang: 5 -- 10. Năm 2008. (Mar 4 2012 2:57PM)
[18]Tham luận: Further properties of 1-sequence-covering maps. Tác giả: TRAN VAN AN AND LUONG QUOC TUYEN
cvs weekly sale cvs print prescription savings cards
. Đại hội Toán học Toàn quốc lần thứ 7 tại Quy Nhơn
walgreens prints coupons rx coupons printable free printable coupons
. Trang: 208. Năm 2008.
(Mar 25 2012 10:58AM)
[19]Tham luận: Some topological invariants. Tác giả: LUONG QUOC TUYEN AND TA KHAC CU. Đại hội Toán học Toàn quốc lần thứ 7 tại Quy Nhơn
abortion stories gone wrong information about abortions teenage abortion facts
cvs weekly sale shauneutsey.com prescription savings cards
walgreens pharmacy coupon link promo codes walgreens
. Trang: 67. Năm 2008.
(Mar 25 2012 11:05AM)
[20]Tham luận: Spaces with star-countable weak bases. Tác giả: TRAN VAN AN AND LUONG QUOC TUYEN. Hội nghị toàn quốc Đại số - Hình Học - Tôpô
marriage affairs all wife cheat i want an affair
unfaithful spouse infidelity i dreamed my husband cheated on me
. Trang: 19. Năm 2007.
(Mar 20 2012 4:44PM)
[21]Bài báo: Không gian với k-lưới σ-bảo tồn bao đóng di truyền yếu. Tác giả: LƯƠNG QUỐC TUYỂN, NGUYỄN THỊ HUYỀN NGA VÀ NGUYỄN THỊ TOÀN. Journal of Science -- Vinh University. Số: 35 (4A). Trang: 112 -- 122. Năm 2006. (Mar 4 2012 3:12PM)
QUỐC TẾ:
[1]Article: Spaces with sn-network g-functions. Authors: TRAN VAN AN AND LUONG QUOC TUYEN. Topology Proceedings. No: ??. Pages: ?? -- ??. Year 2019. (Aug 7 2018 6:15AM)
[2]Article: Cauchy sn-symmetric spaces with a cs-network (cs*-network) having property σ-(P). Authors: TRAN VAN AN AND LUONG QUOC TUYEN. Topology Proceedings. No: 51. Pages: 61 -- 75. Year 2018. (Jul 11 2017 3:33PM)
[3]Article: Some properties of rectifiable spaces. Authors: LUONG QUOC TUYEN AND ONG VAN TUYEN. Fasciculi Mathematici. No: 60. Pages: 181--190. Year 2018. (May 25 2018 9:38PM)
[4]Article: On an affirmative answer to Y. Tanaka's and Y. Ge's problem. Authors: LUONG QUOC TUYEN. Commentationes Mathematicae Universitatis Carolinae. No: 58. Pages: 125 -- 129. Year 2017. (May 25 2016 11:45PM)
[5]Article: A partial answer to a question of Y. Ikeda, C. Liu and Y. Tanaka. Authors: LUONG QUOC TUYEN. Novi Sad Journal of Mathematics. No: 47. Pages: 61 -- 66. Year 2017. (Aug 20 2016 10:06AM)
[6]Article: A partial answer to a question of Y. Tanaka and Y. Ge. Authors: LUONG QUOC TUYEN. Fasciculi Mathematici. No: 57. Pages: 157 -- 162. Year 2016. (May 25 2016 11:39PM)
[7]Article: Cauchy symmetric spaces with point-countable cs-networks. Authors: LUONG QUOC TUYEN. Fasciculi Mathematici. No: 57. Pages: 163 -- 170. Year 2016. (May 11 2016 5:30PM)
[8]Article: Mapping theorems on spaces with sn-network g-functions. Authors: LUONG QUOC TUYEN. Fasciculi Mathematici. No: 55. Pages: 199 -- 208. Year 2015. (Nov 21 2015 10:07PM)
[9]Article: Notes on pseudo-sequence-covering maps. Authors: LUONG QUOC TUYEN. Novi Sad Journal of Mathematics. No: 45. Pages: 11 -- 16. Year 2015. (Oct 11 2014 6:06PM)
[10]Article: Stone-type theorem on b-metric spaces and applications. Authors: TRAN VAN AN, LUONG QUOC TUYEN AND NGUYEN VAN DUNG. Topology and its Applications. No: 185 -- 186. Pages: 50 -- 64. Year 2015. (Mar 8 2015 5:29PM)
[11]Article: Some characterizations of spaces with locally countable networks. Authors: LUONG QUOC TUYEN. Matematički Vesnik. No: 66 (1). Pages: 84 -- 90. Year 2014. (Jul 25 2012 1:57AM)
[12]Article: Remarks on sequence-covering closed maps. Authors: LUONG QUOC TUYEN. Fasciculi Mathematici. No: 53. Pages: 161 -- 165. Year 2014. (Jul 9 2013 11:27AM)
[13]Article: Spaces with σ-locally finite Lindelöf sn-networks. Authors: LUONG QUOC TUYEN. Publications de l'Institut Mathématique (Beograd). No: 93 (107). Pages: 145 -- 152. Year 2013. (Mar 6 2013 8:30PM)
[14]Article: L-Ponomarev's system and images of locally separable metric spaces. Authors: TRAN VAN AN AND LUONG QUOC TUYEN. Publications de l'Institut Mathématique (Beograd). No: 93 (107). Pages: 133 -- 144. Year 2013. (Mar 6 2013 8:37PM)
[15]Article: Spaces with σ-locally countable Lindelöf sn-networks. Authors: LUONG QUOC TUYEN. Novi Sad Journal of Mathematics. No: 43 (2). Pages: 201 -- 209. Year 2013. (Sep 4 2013 9:39PM)
[16]Article: A new characterization of spaces with locally countable sn-networks. Authors: LUONG QUOC TUYEN. Matematički Vesnik. No: 65 (1). Pages: 8 -- 13. Year 2013. (Mar 4 2012 2:33PM)
[17]Article: On π-images of separable metric spaces and a problem of Shou Lin. Authors: TRAN VAN AN AND LUONG QUOC TUYEN. Matematički Vesnik. No: 64 (4). Pages: 297 -- 302. Year 2012. (Mar 4 2012 2:30PM)
[18]Article: Remarks on sequence-covering maps. Authors: LUONG QUOC TUYEN. Commentationes Mathematicae Universitatis Carolinae. No: 53. Pages: 645 -- 650. Year 2012. (Jun 27 2012 10:09AM)
[19]Article: On an affirmative answer to S. Lin’s problem. Authors: TRAN VAN AN AND LUONG QUOC TUYEN. Topology and its Applications. No: 158. Pages: 1567 –- 1570. Year 2011. (Mar 4 2012 2:23PM)
[20]Article: Further properties of 1-sequence-covering maps. Authors: TRAN VAN AN AND LUONG QUOC TUYEN. Commentationes Mathematicae Universitatis Carolinae. No: 49. Pages: 477 -- 484. Year 2008. (Mar 4 2012 2:14PM)
  
 Hướng dẫn Sau đại học
SttHọ và Tên, Tên đề tàiTrình độCơ sở đào tạoNăm hướng dẫnBảo vệ năm
[1]Nguyễn Thị Linh
Đề tài: Ứng dụng số phức để giải một số lớp bài toán sơ cấp

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

 2017

 2018

[2]Huỳnh Quang Tâm
Đề tài: Không gian với cs*-mạng chính quy theo điểm và bài toán của Shou Lin

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

 2017

 2018

[3]Đinh Thị Phượng
Đề tài: Không gian sn-đối xứng với cs-mạng đếm được

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

 2017

 2018

[4]Tiêu Thị Hồng Thủy
Đề tài: Phương pháp tọa độ trong giải toán trung học phổ thông

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

 2017

 2018

[5]Võ Trung Hiếu
Đề tài: Một số phương pháp giải toán hình học không gian

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

 2017

 2018

[6]Ông Văn Tuyên
Đề tài: Tính chất của nhóm paratôpô và không gian cầu trường được

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

 2016

 2017

[7]Võ Thị Tuyết Nhu
Đề tài: Tính chất Fréchet-Urysohn trên không gian cầu trường được

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

 2016

 2017

[8]Lương Thị Hường
Đề tài: Quan hệ vuông góc trong hình học không gian

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

 2016

 2017

[9]Tô Thị Ngọc Huyền
Đề tài: Không gian đối xứng với sn-mạng σ-hữu hạn địa phương

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

 2016

 2017

[10]Nguyễn Thị Ngân
Đề tài: Định lí điểm bất động trong không gian mêtric nón

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2014

 2015

[11]Phạm Thị Thanh Nga
Đề tài: Định lí điểm bất động trong không gian G-mêtric

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[12]Nguyễn Văn Hoàng
Đề tài: Không gian S-đóng đếm được và không gian compact yếu

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[13]Nguyễn Thị Thanh Thảo
Đề tài: Định lí điểm bất động trong không gian S-mêtric

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[14]Nguyễn Thị Hồng Hoa
Đề tài: Phủ chính quy và một số định lí khả mêtric

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[15]Nguyễn Thị Cúc Kim
Đề tài: Không gian với ℵ0-cơ sở yếu

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[16]Ngô Quang Trường
Đề tài: Ánh xạ đóng trong không gian mêtric suy rộng

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[17]Lê Quang Huy
Đề tài: Quan hệ giữa các ánh xạ có tính chất phủ

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2012

 2013

[18]Trương Hoài Bão
Đề tài: Không gian với g-hàm cơ sở yếu và một số định lí khả mêtric

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2012

 2013

[19]Nguyễn Hữu Lộc
Đề tài: Không gian với mạng σ-bảo tồn bao đóng di truyền

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2012

 2013

  
 Các học phần và môn giảng dạy
SttTên mônNăm bắt đầuĐối tượngNơi dạy
[1]Không gian vector topo
Ngành: Toán học
 2016 Cao học  Trường Đại học Sư phạm
[2]Đại số đều
Ngành: Toán học
 2016 Cao học  Trường Đại học Sư phạm
[3]Không gian metric suy rộng
Ngành: Toán học
 2016 Cao học  Trường Đại học Sư phạm
[4]Cơ sở hình học
Ngành: Toán học
 2016 Sinh viên, Cao học  Trường Đại học Sư phạm
[5]Chuyên đề toán
Ngành: Toán học
 2012 Sinh viên  Trường Đại học Sư phạm
[6]Giải tích 1,2
Ngành: Tin học
 2009 Sinh viên  Trường Đại học Sư phạm
[7]Giải tích hàm
Ngành: Toán học
 2008 Sinh viên  Trường Đại học Sư phạm
[8]Giải tích 2,3
Ngành: Toán học
 2008 Sinh viên  Trường Đại học Sư phạm
[9]Giải tích 1,2; Đại số tuyến tính
Ngành: Các ngành KHKT khác
 2008 Sinh viên  Trường Đại học Bách Khoa
[10]Giải tích cơ sở, Topo đại cương
Ngành: Toán học
 2007 Sinh viên  Trường Đại học Sư phạm
[11]Toán cao cấp 1,2
Ngành: Các ngành KHKT khác
 2007 Sinh viên
marriage affairs open i want an affair
 Trường Đại học Kinh Tế
[12]Độ đo và tích phân
Ngành: Toán học
 2007 Sinh viên
marriage affairs open i want an affair
 Trường Đại học Sư phạm
  
© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn