Select * from Danhba where del=0 and vehuu=0 and usrname='phamthihongha' Science curiculum vitae personally - University of Da Nang
 

Phạm Thị Hồng Hà
 

  Thông tin chung

  English

  Đề tài NC khoa học
  Bài báo, báo cáo khoa học
  Hướng dẫn Sau đại học
  Sách và giáo trình
  Các học phần và môn giảng dạy
  Giải thưởng khoa học, Phát minh, sáng chế
  Khen thưởng
  Thông tin khác

  Tài liệu tham khảo

  Hiệu chỉnh

 
Số người truy cập: 31,484,908

 
Mục này được 2477 lượt người xem
Họ và tên:  Phạm Thị Hồng Hà
Giới tính:  Nữ
Năm sinh:  25/10/1956
Nơi sinh: Hà Nội
Quê quán Xuân Vinh, Phú Lộc, Thừa Thiên - Huế
Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành:  Sinh học; Tại: Đại học Sư phạm Hà nội I
Đơn vị công tác: Khoa Sinh - Môi trường; Trường Đại học Sư phạm
Học vị: Tiến sĩ; năm: ; Chuyên ngành: ; Tại:
Dạy CN: Sinh học
Lĩnh vực NC: Sinh học và môi trường
Ngoại ngữ: Nga, Anh
Địa chỉ liên hệ: 451 Tôn Đức Thắng, Liên Chiểu, ĐÀ Nẵng
Điện thoại: 0914 175 193; Mobile: 
Email: honghasinhmt@gmail.com
 Quá trình giảng dạy và công tác
 

-          Năm 1973-1977 học đại học tại khoa Sinh, trường ĐHSP Hà Nội I

-          1979- 1995 học NCS tại ĐHSP Hà Nội I

-          1990-1992 thực tập sinh tại Đại học Tổng hợp Lô-Mô-Nô-Xốp, Liên Xô cũ

-          1995- 2006 CBGD tại khoa Sinh-MT, trường ĐHSP, ĐH Đà Nẵng

-          2006- 2008 P.Trưởng phòng Đào tạo và CTSV

-          2008-2009  P.Trưởng phòng phụ trách phòng Công tác sinh viên.

10/2011 CBGD khoa Sinh - MT, trường ĐHSP, ĐH Đà Nẵng

 Các công trình khoa học
[1] Đề tài cấp Bộ: 1. Mức độ ổn định các đặc điểm hình thái của Pheretima modigliani (1997) (Đề tài cấp Đại học Đà Nẵng – Chủ trì . Tìm hiểu hiện trạng hệ sinh thái tự nhiên vùng Dung Quất. Dự báo các nhân tố ảnh hưởng đến hệ sinh thái ven biển (1997), mã số: D96-03-05. (thành viên). . Chủ nhiệm: Phạm Thị Hồng Hà. Thành viên: 1. Tìm hiểu hiện trạng hệ sinh thái tự nhiên vùng Dung Quất. Dự báo các nhân tố ảnh hưởng đến hệ sinh thái ven biển (1997), mã số: D96-03-05. Đề tài đã được thông qua (thành viên). 2. Nghiên cứu tài nguyên sinh vật rừng đề xuất phương hướng bảo tồn và khai thác hợp lý nguồn tài nguyên sinh vật ở xã Hòa Ninh, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (2001). Mã số B99-16-16 (Đề tài cấp Bộ- Thành viên) 1. Tìm hiểu hiện trạng hệ sinh thái tự nhiên vùng Dung Quất. Dự báo các nhân tố ảnh hưởng đến hệ sinh thái ven biển (1997), mã số: D96-03-05. Đề tài đã được thông qua (thành viên). 2. Mức độ ổn định các đặc điểm hình thái của Pheretima modigliani (1997) (Đề tài cấp Đại học Đà Nẵng – Chủ trì). 3. Nghiên cứu tài nguyên sinh vật rừng đề xuất phương hướng bảo tồn và khai thác hợp lý nguồn tài nguyên sinh vật ở xã Hòa Ninh, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (2001). Mã số B99-16-16 (Đề tài cấp Bộ- Thành viên) 4. Xây dựng bộ mẫu chuẩn các loài giun đất ở thành phố Đà Nẵng (2003). Mã số: T99-16-08 (Đề tài cấp Đại học Đà Nẵng – Chủ trì) 1. Tìm hiểu hiện trạng hệ sinh thái tự nhiên vùng Dung Quất. Dự báo các nhân tố ảnh hưởng đến hệ sinh thái ven biển (1997), mã số: D96-03-05. Đề tài đã được thông qua (thành viên). 2. Mức độ ổn định các đặc điểm hình thái của Pheretima modigliani (1997) (Đề tài cấp Đại học Đà Nẵng – Chủ trì). 3. Nghiên cứu tài nguyên sinh vật rừng đề xuất phương hướng bảo tồn và khai thác hợp lý nguồn tài nguyên sinh vật ở xã Hòa Ninh, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (2001). Mã số B99-16-16 (Đề tài cấp Bộ- Thành viên) 4. Xây dựng bộ mẫu chuẩn các loài giun đất ở thành phố Đà Nẵng (2003). Mã số: T99-16-08 (Đề tài cấp Đại học Đà Nẵng – Chủ trì) 5. Xây dựng giáo trình điện tử môn Di truyền học (2004). Mã số: T01-16-25 (Đề tài cấp Đại học Đà Nẵng – Chủ trì). 6. Nghiên cứu tính đa dạng Sinh học của rừng đặc dụng Nam Hải Vân, (2004). Mã số 611902. Kết quả tốt. (Đề tài cấp Bộ- Tham gia) 7- Nghiên cứu đa dạng Sinh học động vật đất Việt Nam và định hướng ứng dụng, (từ 1996 đến 2002). Mã số: 61101. Đạt loại khá. (Đề tài cấp Nhà nước – Thành viên) 8- Nghiên cứu Thành phần loài giun đất của thành phố Đà Nẵng. Mã số: B2008-DDN03-32. Đã triển khai năm 2008 và kiểm tra tiến độ, tháng 12 năm 2009 nghiệm thu (Đề tài cấp Bộ - Chủ trì) 5. Xây dựng giáo trình điện tử môn Di truyền học (2004). Mã số: T01-16-25 (Đề tài cấp Đại học Đà Nẵng – Chủ trì). 6. Nghiên cứu tính đa dạng Sinh học của rừng đặc dụng Nam Hải Vân, (2004). Mã số 611902. Kết quả tốt. (Đề tài cấp Bộ- Tham gia) 7- Nghiên cứu đa dạng Sinh học động vật đất Việt Nam và định hướng ứng dụng, (từ 1996 đến 2002). Mã số: 61101. Đạt loại khá. (Đề tài cấp Nhà nước – Thành viên) 8- Nghiên cứu Thành phần loài giun đất của thành phố Đà Nẵng. Mã số: B2008-DDN03-32. Đã triển khai năm 2008 và kiểm tra tiến độ, tháng 12 năm 2009 nghiệm thu (Đề tài cấp Bộ - Chủ trì) 5. Xây dựng giáo trình điện tử môn Di truyền học (2004). Mã số: T01-16-25 (Đề tài cấp Đại học Đà Nẵng – Chủ trì). 6. Nghiên cứu tính đa dạng Sinh học của rừng đặc dụng Nam Hải Vân, (2004). Mã số 611902. Kết quả tốt. (Đề tài cấp Bộ- Tham gia) 7- Nghiên cứu đa dạng Sinh học động vật đất Việt Nam và định hướng ứng dụng, (từ 1996 đến 2002). Mã số: 61101. Đạt loại khá. (Đề tài cấp Nhà nước – Thành viên) 8- Nghiên cứu Thành phần loài giun đất của thành phố Đà Nẵng. Mã số: B2008-DDN03-32. Đã triển khai năm 2008 và kiểm tra tiến độ, tháng 12 năm 2009 nghiệm thu (Đề tài cấp Bộ - Chủ trì) 3. Nghiên cứu tài nguyên sinh vật rừng đề xuất phương hướng bảo tồn và khai thác hợp lý nguồn tài nguyên sinh vật ở xã Hòa Ninh, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (2001). Mã số B99-16-16 (Đề tài cấp Bộ- Thành viên) 4. Xây dựng bộ mẫu chuẩn các loài giun đất ở thành phố Đà Nẵng (2003). Mã số: T99-16-08 (Đề tài cấp Đại học Đà Nẵng – Chủ trì) 5. Xây dựng giáo trình điện tử môn Di truyền học (2004). Mã số: T01-16-25 (Đề tài cấp Đại học Đà Nẵng – Chủ trì). 6. Nghiên cứu tính đa dạng Sinh học của rừng đặc dụng Nam Hải Vân, (2004). Mã số 611902. Kết quả tốt. (Đề tài cấp Bộ- Tham gia) 7- Nghiên cứu đa dạng Sinh học động vật đất Việt Nam và định hướng ứng dụng, (từ 1996 đến 2002). Mã số: 61101. Đạt loại khá. (Đề tài cấp Nhà nước – Thành viên) 8- Nghiên cứu Thành phần loài giun đất của thành phố Đà Nẵng. Mã số: B2008-DDN03-32. Đã triển khai năm 2008 và kiểm tra tiến độ, tháng 12 năm 2009 nghiệm thu (Đề tài cấp Bộ - Chủ trì) . Mã số: B2008-ĐN03-32. Năm: 2009. (Feb 7 2012 3:40PM)
[2] Đề tài cấp Nhà nước: 1.Mức độ ổn định các đặc điểm hình thái của Pheretima modigliani (1997) (Đề tài cấp Đại học Đà Nẵng – Chủ trì). 2. Xây dựng bộ mẫu chuẩn các loài giun đất ở thành phố Đà Nẵng (2003). Mã số: T99-16-08 (Đề tài cấp Đại học Đà Nẵng – Chủ trì) Xây dựng giáo trình điện tử môn Di truyền học (2004). . Chủ nhiệm: Phạm Thị Hồng Hà. Thành viên: 1. Tìm hiểu hiện trạng hệ sinh thái tự nhiên vùng Dung Quất. Dự báo các nhân tố ảnh hưởng đến hệ sinh thái ven biển (1997), mã số: D96-03-05. Đề tài cấp Bộ (thành viên). 2. Nghiên cứu tài nguyên sinh vật rừng đề xuất phương hướng bảo tồn và khai thác hợp lý nguồn tài nguyên sinh vật ở xã Hòa Ninh, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng (2001). Mã số B9 3. Nghiên cứu tính đa dạng Sinh học của rừng đặc dụng Nam Hải Vân, (2004). Mã số 611902. (Đề tài cấp Bộ- Thành viên) 4.- Nghiên cứu đa dạng Sinh học động vật đất Việt Nam và định hướng ứng dụng, (từ 1996 đến 2002). Mã số: 61101. (Đề tài cấp Nhà nước – Thành viên) 3. Nghiên cứu tính đa dạng Sinh học của rừng đặc dụng Nam Hải Vân, (2004). Mã số 611902. Kết quả tốt. (Đề tài cấp Bộ- Tham gia) 4. Nghiên cứu đa dạng Sinh học động vật đất Việt Nam và định hướng ứng dụng, (từ 1996 đến 2002). Mã số: 61101. (Đề tài cấp Nhà nước – Thành viên) 9-16-16 (Đề tài cấp Bộ- Thành viên) . Mã số: 61101. Năm: 2004. (Feb 7 2012 3:24PM)
  
 Các bài báo, báo cáo khoa học
QUỐC TẾ:
[1]Article: Earthworms in Quang Nam-Da Nang province Viet Nam. Species composition and using. XI International Colloquium on Soil Zoology, Finland. 1992 . Authors: Phạm Thị Hồng Hà
abortion stories gone wrong read teenage abortion facts
walgreens pharmacy coupon walgreen online coupons promo codes walgreens
. Hội nghị nghiên cứu động vật đất ở Phần Lan
cvs weekly sale cvs print prescription savings cards
walgreens pharmacy coupon walgreen online coupons promo codes walgreens
. No: 1992. Pages: 33. Year 1992.
(Feb 7 2012 5:30PM)
  
 Hướng dẫn Sau đại học
SttHọ và Tên, Tên đề tàiTrình độCơ sở đào tạoNăm hướng dẫnBảo vệ năm
[1]Phạm Quỳnh Thảo
Đề tài:

Nghiên cứu tương quan giữa thành phần và sự phân bố của giun đất với chất lượng đất và phương thức canh tác ở một số vùng sản xuất rau của thành phố Hội An – Tỉnh Quảng Nam”.
 

 Thạc sĩ

 Đại học Sư phạm

 2009

 2011

[2]Hồ Văn Hưởng
Đề tài: Thành phần và phân bố của giun đất ở Nam Hải Vân và khu BTTN Bà Nà

 Thạc sĩ

 Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng

 2008

 2009

[3]Phan THụy Ý
Đề tài: Thành phần và phân bố của các loài
 mối ở thành phố Đà Nẵng

 Thạc sĩ

 Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng

 2008

 2009

  
 Khen thưởng
[1] Phạm Thị Hồng Hà. Số: ngày 12/10/2001. Năm: 2001.
[2] Phạm Thị Hồng Hà. Số: Số 1671/KT, ngày 01/11/2002. Năm: 2002.
[3] Phạm Thị Hồng Hà. Năm: 2007.
[4] Phạm Thị Hồng Hà. Năm: 2010.
[5] Phạm Thị Hồng Hà. Số: 1306/GD-ĐT. Năm: 2011.
  
 Các học phần và môn giảng dạy
SttTên mônNăm bắt đầuĐối tượngNơi dạy
[1]Sinh học phát triển cá thể động vật
Ngành: Các ngành KHKT khác
 2007 cao học  trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng
[2]tế bào học
Ngành: Các ngành KHKT khác
 2007 cao học  trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng
[3]Địa lí sinh vật học
Ngành: Các ngành KHKT khác
 2007 cao học  trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng
[4]Phương pháp giảng dạy bộ môn
Ngành: Các ngành KHKT khác
 2004 đại học  trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng
[5]Sinh học đại cương
Ngành: Các ngành KHKT khác
 2001 đại học
walgreens prints coupons prescription coupon card free printable coupons
 Đại học Văn hóa mở ở Quảng nam
[6]Di truyền học đại cương
Ngành: Sinh học
 1995   
[7]Động vật học không xương sống
Ngành: Các ngành KHKT khác
 1977 cao đẳng, đại học  trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng
[8]Đôn gj vật học không xương sống
Ngành: Các ngành KHKT khác
 1977 cao đẳng, đại học  Trường cao đẳng sư phạm Quảng Nam- Đà Nẵng, trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng, Đại học quảng nam,
  
© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0511 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn