 |
|
|
| Mục này được 30593 lượt người xem |
| Họ và tên: | Nguyễn Thị Hoàng Anh | | Giới tính: | Nữ | | Năm sinh: | 18/11/1964 | | Nơi sinh: | Hà Nội. | | Quê quán | Triệu Hoà – Triệu Phong – Quảng Trị | | Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành: | SP Nga; Tại: ĐH Sư phạm Ngoại ngữ Đà Nẵng | | Đơn vị công tác: | Phòng Công tác sinh viên; Trường Đại học Ngoại Ngữ | | Chức vụ: | Phó Trưởng phòng | | Học vị: | Tiến sĩ; năm: 2011; Chuyên ngành: Quản lý giáo dục; Tại: Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội | | Dạy CN: | Quản lý Nhà nước, Quản lý ngành; Phương pháp luận nghiên cứu khoa học | | Lĩnh vực NC: | | | Ngoại ngữ: | Tiếng Anh | | Địa chỉ liên hệ: | 131 Lương Nhữ Hộc, Quận Cẩm Lệ, Tp. Đà Nẵng | | Điện thoại: | 02363699796; Mobile: 0905170587 | | Email: | anhcuong1964@gmail.com |
|
| Quá trình giảng dạy và công tác |  |
|
| | Làm tại xưởng in, phòng đào tạo trường ĐH Sư phạm Ngoại ngữ Đà Nẵng
(1989-1990); làm tại trung tâm dịch thuật tại trường ĐH Sư phạm Ngoại ngữ Đà Nẵng
(1990-1996); thư ký văn phòng khoa Nga trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng
(1997-2012); thư ký văn phòng khoa Nga trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng
(1/6/2012): Phó phòng Công tác sinh viên, Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại
học Đà Nẵng
|
|
| Các công trình khoa học |  |
|
| [1] | Đề tài cấp ĐHĐN: (Nov 4 2019 6:12PM) | | [2] | Đề tài cấp cơ sở: (Apr 29 2011 2:31PM) | | [3] | Đề tài cấp Bộ: (Apr 29 2011 2:33PM) | | [4] | Đề tài cấp cơ sở: (Apr 29 2011 2:48PM) | | [5] | Đề tài cấp cơ sở: (Apr 29 2011 2:50PM) | | [6] | Đề tài cấp cơ sở: (Apr 29 2011 2:54PM) | | | |
|
| Các bài báo, báo cáo khoa học |  |
|
TRONG NƯỚC: | | [1] | Bài báo: (Nov 5 2019 8:51AM) | | [2] | Bài báo: (Nov 4 2019 6:51PM) | | [3] | Bài báo: (Nov 4 2019 6:40PM) | | [4] | Bài báo: (Nov 4 2019 6:31PM) | | [5] | Bài báo: (Nov 4 2019 6:35PM) | | [6] | Bài báo: (Nov 4 2019 6:27PM) | | [7] | Bài báo: (Apr 29 2011 2:55PM) | | [8] | Bài báo: (Apr 29 2011 2:56PM) | | [9] | Bài báo: (Apr 29 2011 2:58PM) | | [10] | Bài báo: (Apr 29 2011 2:58PM) | | [11] | Bài báo: (Apr 29 2011 2:59PM) | | [12] | Bài báo: (Apr 29 2011 3:01PM) | | [13] | Bài báo: (Apr 29 2011 3:02PM) | | [14] | Bài báo: (Apr 29 2011 3:03PM) | | [15] | Bài báo: (Apr 29 2011 3:03PM) | | | |
|
| Khen thưởng |  |
|
| [1] | Đã có thành tích xuất sắc trong công tác xây dựng tổ chức Công đoàn vững mạnh năm học 2009-2010. Số: 316/KT-CĐNN. Năm: 14/11/2010. | | [2] | Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở. Năm: 2004-2005. | | [3] | Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở. Năm: 2005-2006. | | [4] | Đạt thành tích xuất sắc trong phong trào Gia đình nữ Nhà giáo và Lao động tiêu biểu. Số: 220/QĐKT. Năm: 2007. | | [5] | Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở. Số: 5122/QĐ. Năm: 2009-2010. | | [6] | Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở. Số: 6065/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2010-2011. | | [7] | Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở. Số: 3173/QĐ. Năm: Năm học 2008-2009. | | | |
|