|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người truy cập: 164,803,283 |
|
|
|
 | | | | Mục này được 20469 lượt người xem | | Họ và tên: | Nguyễn Võ Huyền Dung | | Giới tính: | Nữ | | Năm sinh: | 21/06/1983 | | Nơi sinh: | Đà Nẵng | | Quê quán | Nghệ An | | Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành: | Châu Á Thái Bình Dương học; Tại: Ritsumeikan Asia Pacific University | | Đơn vị công tác: | Khoa Quốc Tế học; Trường Đại học Ngoại Ngữ | | Học vị: | Tiến sĩ; năm: 2022; Chuyên ngành: Quan hệ quốc tế; Tại: Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Quốc gia Hà Nội | | Dạy CN: | Quan hệ quốc tế | | Lĩnh vực NC: | Quan hệ quốc tế
| | Ngoại ngữ: | Anh, Nhật | | Địa chỉ liên hệ: | Khoa Quốc Tế Học, trường ĐHNN - 131 Lương Nhữ Hộc, ĐN | | Điện thoại: | Đăng nhập để thấy thông tin; Mobile: Đăng nhập để thấy thông tin | | Email: | Đăng nhập để thấy thông tin |
| | Quá trình giảng dạy và công tác |  |
| | | 2008 - 2010: công ty Inoue, Nhật Bản
2010 - 2011: công ty Watabe Wedding, Nhật Bản
2012 - nay: Khoa Quốc tế học, ĐH Ngoại ngữ, ĐHĐN |
| | Các công trình khoa học |  |
| | [1] | Đề tài cấp cơ sở: (Jun 29 2024 10:16AM) | | | |
| | Các bài báo, báo cáo khoa học |  |
| TRONG NƯỚC: | | [1] | Tham luận: (Oct 24 2025 3:26PM) | | [2] | Bài báo: (Oct 24 2025 3:30PM) | | [3] | Tham luận: (Jun 29 2024 10:41AM) | | [4] | Bài báo: (Jun 29 2024 10:44AM) | | [5] | Tham luận: (Jun 29 2024 10:23AM) | | [6] | Tham luận: (Jun 29 2024 10:33AM) | | [7] | Bài báo: (Jun 29 2024 10:35AM) | | [8] | Tham luận: (Jun 24 2022 2:33PM) | | [9] | Tham luận: (Jul 2 2021 2:44PM) | | [10] | Bài báo: (May 18 2020 4:37PM) | | [11] | Tham luận: (May 18 2020 3:58PM) | | [12] | Tham luận: (Jun 11 2019 5:57PM) | | [13] | Bài báo: (Jun 11 2019 6:02PM) | | [14] | Bài báo: (Oct 21 2019 8:40AM) | | [15] | Tham luận: (Mar 25 2020 7:03AM) | | [16] | Bài báo: (Oct 17 2019 10:46AM) | | [17] | Tham luận: (Sep 3 2018 4:17PM) | | [18] | Tham luận: (Sep 3 2018 4:07PM) | QUỐC TẾ: | | [1] | Article: (Jun 29 2024 10:37AM) | | [2] | Article: (Nov 28 2022 9:14AM) | | [3] | Presentations: (May 12 2022 11:06AM) | | [4] | Presentations: (May 12 2022 10:58AM) | | [5] | Presentations: (May 25 2020 7:52AM) | | [6] | Article: (Mar 25 2020 7:05AM) | | [7] | Article: (Mar 25 2020 7:09AM) | | [8] | Article: (Aug 24 2019 4:27PM) | | [9] | Presentations: (Jun 11 2019 6:06PM) | | [10] | Presentations: (Sep 3 2018 4:01PM) | | | |
| | Sách và giáo trình |  |
| | | Khen thưởng |  |
| | [1] | Giấy khen của Hiệu trưởng ĐH Ngoại ngữ.. Năm: 2014-2015, 2017-2018. | | [2] | Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở.. Năm: 2018, 2019, 2020, 2021, 2022, 2023. | | [3] | Bằng khen của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT. Năm: 2019, 2022. | | | |
| | Các học phần và môn giảng dạy |  |
| | Stt | Tên môn | Năm bắt đầu | Đối tượng | Nơi dạy | | [1] | Chính trị quốc tế hiện đại Ngành: Quan hệ quốc tế | 2022 | SV Đại học - Hệ chính quy | Khoa Quốc tế học, ĐHNN, ĐHĐN | | [2] | Các vấn đề toàn cầu Ngành: Quan hệ quốc tế | 2019 | Sinh viên Đại học. Hệ chính quy. | Khoa Tiếng Anh, Khoa Quốc tế học, ĐHNN, ĐHĐN | | [3] | Lịch sử văn hóa Nhật Bản Ngành: Khoa học XHNV | 2019 | Sinh viên Đại học. Hệ chính quy. | Khoa Quốc tế học, ĐHNN, ĐHĐN | | [4] | Ngoại giao văn hóa Ngành: Quan hệ quốc tế | 2019 | Sinh viên đại học. Hệ chính quy. | Khoa Quốc tế học, ĐHNN, ĐHĐN | | [5] | Lịch sử, văn hóa, chính trị Đông Nam Á Ngành: Quan hệ quốc tế | 2015 | Sinh viên Đại học. Hệ chính quy. | Khoa Quốc tế học, ĐHNN, ĐHĐN | | [6] | Xã hội học đại cương Ngành: Xã hội học | 2014 | Sinh viên Đại học. Hệ chính quy. | Khoa Quốc tế học, ĐHNN, ĐHĐN | | [7] | Quan hệ Việt Nam - Nhật Bản Ngành: Quan hệ quốc tế | 2014 | Sinh viên Đại học. Hệ chính quy. | Khoa Quốc tế học, ĐHNN, ĐHĐN |
| | | |
|
|