 |
|
|
| Mục này được 37506 lượt người xem |
| Họ và tên: | Nguyễn Quang Như Quỳnh | | Giới tính: | Nữ | | Năm sinh: | 10/00/1979 | | Nơi sinh: | Thành phố Huế | | Quê quán | xã Quảng An, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | | Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành: | Điện tử-Viễn thông; Tại: Trường Đại học Bách Khoa-Đại học Đà Nẵng | | Đơn vị công tác: | Khoa Khoa học công nghệ tiên tiến; Trường Đại học Bách Khoa | | Học vị: | Tiến sĩ; năm: 2016; Chuyên ngành: Điện tử-viễn thông; Tại: Trường Đại học Điện tử-thông tin UEC, Tokyo | | Dạy CN: | Điện tử-Viễn thông, Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo | | Lĩnh vực NC: | | | Ngoại ngữ: | Anh | | Điện thoại: | +84 0236 735112; Mobile: +84 0905967175 | | Email: | nqnquynh@dut.udn.vn |
|
| Quá trình giảng dạy và công tác |  |
|
| | Giảng dạy tại Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng tại Khoa Công nghệ thông tin-Điện tử Viễn thông (2003-2004), tại Khoa Điện tử-Viễn thông (từ 2005 đến 2018). Từ 2012-2016: học Tiến sĩ tại trường Đại học Điện tử-Thông tin UEC, Tokyo, Nhật Bản.
Từ 03/2018: giảng dạy tại Khoa Khoa học Công nghệ Tiên tiến, trường Đại học Bách khoa-Đại học Đà Nẵng. |
|
| Các công trình khoa học |  |
|
| [1] | Đề tài cấp cơ sở: (Jul 7 2024 6:50PM) | | | |
|
| Các bài báo, báo cáo khoa học |  |
|
TRONG NƯỚC: | | [1] | Bài báo: (Apr 27 2011 3:01AM) | QUỐC TẾ: | | [1] | Article: (Apr 13 2016 2:40PM) | | [2] | Article: (Apr 14 2016 4:35PM) | | [3] | Article: (Apr 13 2016 2:32PM) | | [4] | Article: (Apr 15 2016 10:27AM) | | [5] | Article: (Apr 14 2016 4:45PM) | | [6] | Article: (Apr 14 2016 5:10PM) | | [7] | Article: (Apr 13 2016 2:55PM) | | [8] | Article: (Apr 13 2016 3:09PM) | | [9] | Article: (Apr 27 2011 2:44AM) | | | |
|
| Sách và giáo trình |  |
|
|
| Khen thưởng |  |
|
| [1] | Học bổng SAMSUNG. Năm: 2008. | | [2] | Đã có thành tích xuất sắc trong học tập và nghiên cứu khoa học. Số: 2244/QĐKT. Năm: 2009. | | | |
|
| Các học phần và môn giảng dạy |  |
|
| Stt | Tên môn | Năm bắt đầu | Đối tượng | Nơi dạy | | [1] | Hệ thống Viễn thông số Ngành: Kỹ thuật điện tử viễn thông | 2023 | Sinh viên | Trường Đại học Bách khoa | | [2] | Hệ thống thông tin sợi quang Ngành: Kỹ thuật điện tử viễn thông | 2021 | Sinh viên | Trường Đại học Bách khoa | | [3] | Mạch và hệ thống số Ngành: Kỹ thuật điện tử viễn thông | 2020 | Sinh viên | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | | [4] | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo/Tư duy khởi nghiệp Ngành: Các ngành KHKT khác | 2018 | Sinh viên | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | | [5] | Điện tử tương tự và ứng dụng Ngành: Các ngành KHKT khác | 2018 | Sinh viên | Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng | | [6] | Kỹ thuật điện tử Ngành: Các ngành KHKT khác | 2005 | Sinh viên năm 2 | Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng | | [7] | Kỹ thuật mạch Điện tử 1 Ngành: Các ngành KHKT khác | 2005 | Sinh viên năm thứ 2 hoặc năm thứ 3 ngành Điện tử Viễn thông, Cơ Điện tử và Sư phạm Kỹ thuật | Trường Đaị học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng, Trường Công Nhân bưu điện, Trung tâm GDTX Cần Thơ. |
| | | |
|