| Stt | Tên môn | Năm bắt đầu | Đối tượng | Nơi dạy |
| [1] | Phát triển Hệ thông Thông tin Ngành: Các ngành KHKT khác | 2018 | SV Cao đẳng | Trường Cao đẳng Công nghệ, Đại học Đà Nẵng |
| [2] | Thiết kê Giao diện Người dùng Ngành: Các ngành KHKT khác | 2018 | SV Cao đẳng | Trường Cao đẳng Công nghệ, Đại học Đà Nẵng |
| [3] | Quản lý dự án phần mềm Ngành: Công nghệ thông tin | 2016 | Sinh viên bậc đại học, cao đẳng | Đại học Đà Nẵng |
| [4] | Kỹ năng mềm và kỹ năng giao tiếp Ngành: Các ngành KHKT khác | 2012 | Sinh viên các ngành | Trường Đại học Bách khoa |
| [5] | Quản lý Dự án CNTT Ngành: Công nghệ thông tin | 2010 | SV Đại học vá Cao đẳng CNTT | Trường ĐHBK và trường Cao đẳng CNTT, Đại học Đà Nẵng |
| [6] | Xử lý Ngôn ngữ Tự nhiên Ngành: Các ngành KHKT khác | 2010 | Cao học và NCS ngành KHMT | Đại học Đà Nẵng |
| [7] | Các phương pháp đặc tả hình thức Ngành: Công nghệ thông tin | 2008 | Sinh viên ngành CNTT | Trường Cao đảng CNTT, Đại học Đà Nẵng |
| [8] | Thương mại điện tử Ngành: Kinh tế học | 2006 | Sinh viên đại học và cao đẳng các khối ngành CNTT | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum, Viện Đại học Mở, Trung tâm Đà Nẵng |
| [9] | Trí tuệ nhân ntạo Ngành: Công nghệ thông tin | 2005 | Sinh viên Đại học, Cao đẳng | Đại học Đà Nẵng |
| [10] | Phép tính hình thức và ứng dụng Ngành: Cơ khí chế tạo | 2002 | Bậc đại học, chương trình đào tạo chất lượng cao, PFIEV | Truờng Đại học Bách khoa Đà Nẵng |
| [11] | Phân tích và thiết kế hướng đối tượng Ngành: Các ngành KHKT khác | 2002 | Bậc đại học, chương trình đào tạo chất lượng cao, PFIEVcvs weekly sale cvs print prescription savings cards | Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng |
| [12] | Công nghệ tri thức Ngành: Công nghệ thông tin | 2001 | Cao học ngành Khoa học Máy tính | Đại học Đà Nẵng |
| [13] | Lập trình trí tuệ nhân ntạo Ngành: Công nghệ thông tin | 2001 | Cao học ngành Khoa học Máy tính | Đại học Đà Nẵng |
| [14] | Hệ chuyên gia Ngành: Công nghệ thông tin | 2001 | Sinh viên bậc đại học | Đại học Đà Nẵng |
| [15] | Lập trình hàm Ngành: Công nghệ thông tin | 2000 | Sinh viên bậc đại học | Đại học Đà Nẵng |
| [16] | Lập trinh lôgic Ngành: Các ngành KHKT khác | 2000 | Sinh viên bậc đại học | Đại học Đà Nẵng |
| [17] | Lập trình Trí tuệ nhân tạo Ngành: Các ngành KHKT khác | 1999 | Cao học Ngành Khoa học Máy tính | Đại học Đà Nẵng |
| [18] | Lý thuyết tính toán Ngành: Công nghệ thông tin | 1999 | Cao học và NCS ngành Khoa học Máy tính | Đại học Đà Nẵng |
| [19] | Lý thuyết ngôn ngữ hình thức và ôtômat Ngành: Công nghệ thông tin | 1996 | Sinh viên bậc đại học, cao đẳng | Đại học Đà Nẵng |
| [20] | Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin Ngành: Công nghệ thông tin | 1996 | Sinh viên bậc đại học, cao đẳng | Đại học Đà Nẵng |
| [21] | Công nghệ phần mềm Ngành: Công nghệ thông tin | 1996 | Sinh viên bậc đại học, cao đẳng | Đại học Đà Nẵng |
| [22] | Kỹ thuật lập trình Ngành: Công nghệ thông tin | 1995 | Sinh viên bậc đại học, cao đẳngabortion stories gone wrong read teenage abortion facts | Đại học Đà Nẵng |
| [23] | Tin học ứng dụng trong quản lý Ngành: Công nghệ thông tin | 1995 | Sinh viên bậc đại học, cao đẳngabortion stories gone wrong read teenage abortion facts | Đại học Đà Nẵng |
| [24] | Tin học đại cương Ngành: Các ngành KHKT khác | 1980 | Sinh viên cac ngành thuộc các bậc đào tạo Cao đẳng, Đại học | Đại học Đà Nẵng và các Trung tâm liên kết đào tạo |