Lê Phong Nguyên
 

  Thông tin chung

  English

  Đề tài NC khoa học
  Bài báo, báo cáo khoa học
  Hướng dẫn Sau đại học
  Sách và giáo trình
  Các học phần và môn giảng dạy
  Giải thưởng khoa học, Phát minh, sáng chế
  Khen thưởng
  Thông tin khác

  Tài liệu tham khảo

  Hiệu chỉnh

 
Số người truy cập: 40,153,856

 
Mục này được 15570 lượt người xem
Họ và tên:  Lê Phong Nguyên
Giới tính:  Nam
Năm sinh:  20/02/1984
Nơi sinh: Quảng Nam
Quê quán Quảng Ngãi
Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành:  Kiến trúc; Tại: Utsunomiya University
Đơn vị công tác: Khoa Kiến trúc; Trường Đại học Bách Khoa
Học vị: Tiến sĩ; năm: 2017; Chuyên ngành: Kiến trúc; Tại: Tokyo Metropolitan University
Dạy CN: Quy hoạch đô thị, Kiến trúc Công nghiệp, Đồ án thiết kế kiến trúc
Lĩnh vực NC: Kiến trúc
Ngoại ngữ: Anh,Nhật
Địa chỉ liên hệ: 54 Nguyễn Lương Bằng Q.Liên Chiểu,Đà Nẵng
Điện thoại: 0511-3841823; Mobile: 0903-505-906
Email: lpnguyen@dut.udn.vn
 Quá trình giảng dạy và công tác
 Năm 2011-2012 : Trợ giảng khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
Năm 2012 đến nay : Giảng viên khoa Kiến trúc
Năm 2018-2019 : Visiting Researcher Đại học Tokyo Metropolitan University
 Các công trình khoa học
[1] Đề tài cấp cơ sở: QUY HOẠCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG BIỂN CHỈ DẪN TRONG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG. Chủ nhiệm: Lê Phong Nguyên. Mã số: T2014-02-101. Năm: 2014. (Aug 22 2018 7:50PM)
  
 Các bài báo, báo cáo khoa học
QUỐC TẾ:
[1]Article: A comparison of public transportation plans by urban accessibility in hilly areas considering walking resistance. Authors: Le Phong Nguyen, Tohru Yoshikawa. Paper of Annual Meeting, Architectural Institute of Japan. No: 2018. Pages: 713-714. Year 2018. (Aug 22 2018 8:06PM)
[2]Article: A study on the influence of pedestrians' moving resistance on accessibility in the city. Authors: Le Phong Nguyen, Tohru Yoshikawa. Paper of Annual Meeting, Architectural Institute of Japan. No: 2017. Pages: 1043-1044. Year 2017. (Aug 22 2018 7:56PM)
[3]Presentations: A research on the influence of resistance for pedestrians to using public transport on urban accessibility. Authors: Le Phong Nguyen, Tohru Yoshikawa. CUPUM 2017- International Conference on Computers in Urban Planning and Urban Management. Pages: Poster. Year 2017. (Aug 22 2018 8:00PM)
[4]Presentations: Formulation for Quantitative Evaluation of Urban Pedestrians Accessibility Considering Public Transport. Authors: Le Phong Nguyen, Tohru Yoshikawa. TMU-TSU JOINT SYMPOSIUM 2016. Pages: Poster. Year 2016. (Aug 22 2018 8:03PM)
[5]Article: METHOD FOR QUANTITATIVE EVALUATION OF URBAN PEDESTRIANS ACCESSIBILITY BY PUBLIC TRANSPORT. Authors: Le Phong Nguyen, Yohru Yoshikawa. Journal of Architecture and Planning (Architectural Institute of Japan). No: Vol. 81 No. 725. Pages: 1579-1588. Year 2016. (Aug 22 2018 7:13PM)
[6]Article: Formulation for quantitative evaluation of urban pedestrians accessibility considering public transport. Authors: Le Phong Nguyen, Yohru Yoshikawa. Paper of Annual Meeting, Architectural Institute of Japan. No: 2016. Pages: 211-212. Year 2016. (Aug 22 2018 7:54PM)
[7]Article: Basic study on traveling time by urban public transport. Authors: Le Phong Nguyen, YohruYOSHIKAWA. Paper of Annual Meeting, Architectural Institute of Japan. No: 2015. Pages: 995-996. Year 2015. (Aug 22 2018 7:19PM)
[8]Article: Effect of relation between the amount of rust and the crack occurrence in reinforced concrete . Authors: Kitsutaka Yoshinori, Le Phong Nguyen, Tsukagoshi Masayuki, Matsuzawa Koichi. Concrete Research and Technology (Japan Concrete Institute). No: 33. Pages: 1145-1150. Year 2011. (Sep 7 2012 12:36AM)
[9]Article: Effect of Relative Humidity and Specimen on Drying Shrinkage of Cement and Concrete, Part1 Moisture Transfer and Shift of Moisture Content. Authors: Le Phong Nguyen, Kumagai Yoko, Masuda Yoshihiro, Lee Youngran, Nakamura Shigeharu. Paper of Annual Meeting, Architectural Institute of Japan. No: 2009. Pages: 243-244. Year 2009. (Sep 7 2012 12:30AM)
[10]Article: Effect of relative humidity and specimen on drying shrinkage of cement and concrete : Part2 Drying shrinkage. Authors: Kumagai Yoko, Le Phong Nguyen, Masuda Yoshihiro, Lee Youngran, Nakamura Shigeharu. Paper of Annual Meeting, Architectural Institute of Japan. No: 2009. Pages: 245-246. Year 2009. (Aug 22 2018 7:26PM)
[11]Presentations: An architectural Journey . Authors: Lê Phong Nguyên. KINDAI KENCHIKU (Architecture magazine ). Pages: 38-39. Year 2008. (Sep 7 2012 12:13AM)
  
 Giải thưởng khoa học, phát minh và sáng chế
SttTênLĩnh vựcNăm nhậnSốNơi cấp
[1] Giải Nhất cuộc thi : "Ý tưởng Xây dựng và Phát triển thành phố Đà Nẵng"

 Khoa học công nghệ

 2012

 

 Câu lạc bộ Cán bộ trẻ thành phố Đà Nẵng

  
 Các học phần và môn giảng dạy
SttTên mônNăm bắt đầuĐối tượngNơi dạy
[1]Môi trường sống trong không gian đô thị
Ngành: Kiến trúc & q.hoạch khu dân cư
 2018 SV cao học năm 1  Đại học Bách khoa
[2]Kiến trúc Công Nghiệp
Ngành: Kiến trúc & q.hoạch khu dân cư
 2011 SV năm 3  Đại học Bách Khoa
  
© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn