Select * from Danhba where del=0 and vehuu=0 and usrname='thuyvtb' Science curiculum vitae personally - University of Da Nang
 

 

  Thông tin chung

  English

  Đề tài NC khoa học
  Bài báo, báo cáo khoa học
  Hướng dẫn Sau đại học
  Sách và giáo trình
  Các học phần và môn giảng dạy
  Giải thưởng khoa học, Phát minh, sáng chế
  Khen thưởng
  Thông tin khác

  Tài liệu tham khảo

  Hiệu chỉnh

 
Số người truy cập: 30,098,919

[1] Giảng viên giỏi cấp Đại học Đà Nẵng. Số: 1300/QĐ - TĐKT. Năm: 2001.
[2] Giảng viên giỏi cấp Đại học Đà Nẵng. Số: 1501/QĐ - TĐKT. Năm: 2002.
[3] Giảng viên giỏi cấp Đại học Đà Nẵng. Số: 1651/QĐ - TĐKT. Năm: 2003.
[4] Giảng viên giỏi cấp Đại học Đà Nẵng. Số: 1755/QĐ - TĐKT. Năm: 2004.
[5] Giảng viên giỏi cấp Đại học Đà Nẵng. Số: 2060/QĐ - TĐKT. Năm: 2005.
[6] Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp giáo dục. Số: 6928QĐ/BGD&ĐT. Năm: 2005.
[7] Chiến sỹ thi đua cấp Bộ. Số: 1199/QĐ - BGD&ĐT. Năm: 2006.
[8] Bằng khen của Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng. Số: 8147/QĐ - UBND. Năm: 2006.
[9] Giảng viên giỏi cấp Đại học Đà Nẵng. Số: 2667/QĐ - TĐKT. Năm: 2006.
[10] Bằng khen của Công đoàn ngành giáo dục Việt Nam. Số: 459/QĐKT. Năm: 2010.
[11] Đảng viên xuất sắc hoàn thành tốt nhiệm vụ. Năm: 2012.
[12] Chiến sỹ thi đua cơ sở. Năm: 2012.
[13] Giấy khen của Giám đốc Đại học Đà Nẵng. Năm: 2012.
[14] Chiến sỹ thi đua cấp Bộ. Số: 4576/QĐ-BGDĐT. Năm: 2014.
[15] Bằng khen của Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng. Số: 7609/QĐ-UBND. Năm: 2014.
[16] Chiến sỹ thi đua cơ sở. Năm: năm học 2012-2013.
[17] Chiến sỹ thi đua cơ sở. Số: 4754/QĐ-KT. Năm: Năm học 2013-2014.
[18] Danh hiệu phụ nữ Hai giỏi “Giỏi việc trường – Đảm việc nhà”. Số: Số 87/QĐKT-CĐĐHĐN. Năm: Từ 2011-2013.
  
© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0511 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn