Select * from Danhba where del=0 and vehuu=0 and usrname='nmtoan' Science curiculum vitae personally - University of Da Nang
 

 

  Thông tin chung

  English

  Đề tài NC khoa học
  Bài báo, báo cáo khoa học
  Hướng dẫn Sau đại học
  Sách và giáo trình
  Các học phần và môn giảng dạy
  Giải thưởng khoa học, Phát minh, sáng chế
  Khen thưởng
  Thông tin khác

  Tài liệu tham khảo

  Hiệu chỉnh

 
Số người truy cập: 38,439,863

[1] Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Số: 3543/QĐKT. Năm: 1994.
[2] Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Số: 1162/GD-ĐT. Năm: 2003.
[3] Chiến sỹ thi đua cơ sở năm học 2006 - 2007. Số: 4916/QĐ-TĐKT. Năm: 2007.
[4] Chiến sỹ thi đua cơ sở năm học 2007 - 2008. Số: 4283/QĐ-TĐKT. Năm: 2008.
[5] Chiến sỹ thi đua cơ sở năm học 2008 - 2009. Số: 3173/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2009.
[6] Bằng khen của Chủ tịch UBND Thành phố Đà Nẵng. Số: 8202/QĐ-UBND. Năm: 2009.
[7] Chiến sỹ thi đua cơ sở năm học 2009 - 2010. Số: 5122/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2010.
[8] Chiến sỹ thi đua cấp Bộ năm 2010. Số: 1214/QĐ-BGDĐT. Năm: 2010.
[9] Bằng khen của Thành ủy Đà Nẵng năm 2011. Số: 803-QĐ/TU. Năm: 2011.
[10] Chiến sỹ thi đua cơ sở năm học 2010 - 2011. Số: 6065/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2011.
[11] Chiến sỹ thi đua cơ sở năm học 2011 - 2012. Số: 6520/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2012.
[12] Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2012. Số: 1689/QĐ-TTg. Năm: 2012.
[13] Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2012 - 2013. Số: 4682/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2013.
[14] Chiến sĩ thi đua cấp Bộ năm 2013. Số: 5304/QĐ-BGDĐT. Năm: 2013.
[15] Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2013 - 2014. Số: 4754/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2014.
[16] Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2014 - 2015. Số: 4363/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2015.
[17] Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo năm học 2014-2015. Số: 6013/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2015.
[18] Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2015 - 2016. Số: 5079/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2016.
[19] Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2016 - 2017. Số: 2726/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2017.
  
© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn