Select * from Danhba where del=0 and vehuu=0 and usrname='bvcuong' Science curiculum vitae personally - University of Da Nang
 

Bùi Viết Cường
 

  Thông tin chung

  English

  Đề tài NC khoa học
  Bài báo, báo cáo khoa học
  Hướng dẫn Sau đại học
  Sách và giáo trình
  Các học phần và môn giảng dạy
  Giải thưởng khoa học, Phát minh, sáng chế
  Khen thưởng
  Thông tin khác

  Tài liệu tham khảo

  Hiệu chỉnh

 
Số người truy cập: 34,618,896

 
Mục này được 2550 lượt người xem
Họ và tên:  Bùi Viết Cường
Giới tính:  Nam
Năm sinh:  10/10/1988
Nơi sinh: Xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
Quê quán Xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành:  Công nghệ Thực Phẩm; Tại: Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Đơn vị công tác: Khoa Hóa; Trường Đại học Bách Khoa
Học vị: Thạc sĩ; năm: 2016; Chuyên ngành: Công nghệ và Kĩ thuật Hóa sinh; Tại: Viện công nghệ quốc tế Sirindhorn, trường Đại học Thammasat, Vương quốc Thái Lan
Dạy CN: Công nghệ thực phẩm
Lĩnh vực NC: Enzyme và công nghệ enzyme, Prebiotic, Lên men
Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Thái
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Công nghệ Thực phẩm, khoa Hóa, trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng
Điện thoại: Đăng nhập để thấy thông tin; Mobile: Đăng nhập để thấy thông tin
Email: Đăng nhập để thấy thông tin
 Quá trình giảng dạy và công tác
 Từ 07/2011 - 09/2011: Kỹ Sư Đảm bảo chất lượng (QR), Nhà máy sữa đậu nành Việt Nam - Vinasoy
Từ 10/2011 - 7/2014: Giảng daỵ và nghiên cứu tại Bộ môn Công nghệ Thực phẩm, khoa Hóa, Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng,
Từ 8/2014 - 7/2016: Học Thạc sĩ khoa học (Công nghệ và Kĩ thuật) tại Viện công nghệ quốc tế Sirindhorn, Đại học Thammasat, Vương quốc Thái Lan,
Từ 8/2016 đến nay: Giảng daỵ và nghiên cứu tại Bộ môn Công nghệ Thực phẩm, khoa Hóa, Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng.
 Các công trình khoa học
[1] Đề tài Khác: Nghiên cứu enzyme glucose oxidase nội bào sinh tổng hợp bởi nấm mốc Asperillus Niger. Chủ nhiệm: Bùi Viết Cường. Mã số: T2012-02-CBT60. Năm: 2012. (Aug 2 2016 3:31PM)
[2] Đề tài cấp ĐHĐN: Nghiên cứu sản xuất axit gluconic và thu nhận enzym glucose oxidase từ quá trình lên men rỉ đường bởi nấm mốc Aspergilus niger. Chủ nhiệm: Đặng Minh Nhật. Thành viên: Bùi Viết Cường, Phạm Thị Thùy Trang, Võ Thị Thùy Phương. Mã số: DD-02-36. Năm: 2012. (Aug 2 2016 3:39PM)
[3] Đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu thu nhận enzym glucose oxidase từ nấm mốc Aspergillus niger. Chủ nhiệm: Đặng Minh Nhật. Thành viên: Trương Văn Thiên, Bùi Viết Cường. Mã số: T2011-02-12. Năm: 2011. (Aug 2 2016 3:41PM)
  
 Các bài báo, báo cáo khoa học
TRONG NƯỚC:
[1]Bài báo: Nghiên cứu điều kiện thủy phân thịt đỏ cá ngừ sọc dưa (sarda orientalis) bằng enzyme protamex thương mại. Tác giả: Bùi Xuân Đông, Bùi Viết Cường, Ngô Thị Ngọc Bích, Nguyễn Văn Tuyên, Phạm Thị Mỹ. Vietnam Journal of Science and Technology. Số: Vol. 55, No. 5A. Trang: 108-115. Năm 2017. (Oct 23 2017 9:43PM)
[2]Bài báo: Nghiên cứu chuyển hóa sucrose thành 5-Hydroxymethyl-2-Furfuraldehyde bằng sự kết hợp giữa nhiệt và xúc tác. Tác giả: Bùi Viết Cường, Nguyễn Thị Hường, Đặng Thị Thiện, Đoàn Thị Ngọc Thúy. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 7 (116). 2017. Trang: 107-111. Năm 2017. (Oct 8 2017 9:29AM)
[3]Bài báo: Nghiên cứu thu nhận chế phẩm enzyme glucose oxidase từ nấm mốc Aspergilus niger. Tác giả: Đặng Minh Nhật, Bùi Viết Cường. Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Đà Nẵng. Số: 1(50). Trang: 43-50. Năm 2012. (Aug 2 2016 3:49PM)
QUỐC TẾ:
[1]Article: Conversion of konjac powder into glucomannan-oligosaccharides, mannose, and glucose by hydrolysis facilitated by microwave heating and HCl catalyst. Authors: Cuong Viet Bui, Wanwipa Siriwatwechakul, Wareepat Tiyabhorn, Thammanont Wattanasiritham, Natthaphat Limpraditthanont and Siwarutt Boonyarattanakalin. The Journal of Industrial Technology. No: 2. Pages: 45-61. Year 2016. (Aug 2 2016 3:53PM)
[2]Article: Conversion of Jerusalem artichoke tuber powder into fructooligosaccharides, fructose, and glucose by a combination of microwave heating and HCl as a catalyst. Authors: Cuong Viet Bui, Wanwipa Siriwatwechakul, Wareepat Tiyabhorn, Thammanont Wattanasiritham, Natthaphat Limpraditthanont, and Siwarutt Boonyarattanakalin. Thammasat International Journal of Science and Technology. No: 3. Pages: 31-45. Year 2016. (Aug 2 2016 3:57PM)
  
 Giải thưởng khoa học, phát minh và sáng chế
SttTênLĩnh vựcNăm nhậnSốNơi cấp
[1] Giải ba hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học

 Khoa học

 2011

 69/KT

 Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng

  
 Khen thưởng
[1] Thành tích học tập đạt loại giỏi năm học 2008-2009. Năm: 2010.
[2] Tốt nghiệp Đại học loại giỏi. Số: 153/2011/KT. Năm: 2011.
[3] Tốt nghiệp thủ khoa ngành Công nghệ Thực phẩm. Số: 4502/KT. Năm: 2011.
[4] Đạt thành tích xuất sắc trong năm học 2009-2010. Năm: 2011.
[5] Đạt thành tích xuất sắc tiêu biểu trong học tập năm 2010-2011. Năm: 2012.
  
 Các học phần và môn giảng dạy
SttTên mônNăm bắt đầuĐối tượngNơi dạy
[1]Cơ sở kĩ thuật thực phẩm
Ngành: Công nghệ lương thực và TP
 2012 Đại học  Bộ môn công nghệ Thực phẩm, Khoa Hóa, trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng
[2]Đồ án tốt nghiệp (Thiết kế nhà máy cồn)
Ngành: Công nghệ lương thực và TP
 2011 Đại học  Bộ môn Công nghệ Thực phẩm, khoa Hóa, trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng
  
© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0511 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn