Select * from Danhba where del=0 and vehuu=0 and usrname='nguyenphucnguyen' Science curiculum vitae personally - University of Da Nang
 

Nguyễn Phúc Nguyên
 

  Thông tin chung

  English

  Đề tài NC khoa học
  Bài báo, báo cáo khoa học
  Hướng dẫn Sau đại học
  Sách và giáo trình
  Các học phần và môn giảng dạy
  Giải thưởng khoa học, Phát minh, sáng chế
  Khen thưởng
  Thông tin khác

  Tài liệu tham khảo

  Hiệu chỉnh

 
Số người truy cập: 37,993,984

 
Mục này được 22265 lượt người xem
Họ và tên:  Nguyễn Phúc Nguyên
Giới tính:  Nam
Năm sinh:  27/09/1975
Nơi sinh: TP. Hội An
Quê quán Điện Bàn, Quảng Nam
Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành:  Quản trị kinh doanh; Tại: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Đơn vị công tác: Phòng Khoa Học & Hợp tác Quốc Tế; Trường Đại học Kinh tế
Chức vụ: Trưởng phòng
Học vị: Tiến sĩ; năm: 2012; Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Tại: Đại học Kobe (Nhật Bản)
Chức danh KH:  Phó Giáo sư; công nhận năm: 2016
Dạy CN: Quản trị kinh doanh, Kinh tế
Lĩnh vực NC: Mối quan hệ giữa các doanh nghiệp (Inter-firm relationship); Năng lực cạnh tranh (Competitive capability); Du lịch (Tourism); Chuỗi cung ứng (Supply chain); Psychological ownership
Ngoại ngữ: Tiếng Anh, tiếng Nhật
Địa chỉ liên hệ: 71 Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: 0236-3950475; Mobile: 0901908999
Email: nguyennp@due.edu.vn
 Quá trình giảng dạy và công tác
 - 1998-1999: Trợ giảng tại Khoa Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
- 2000-2001: Học chương trình thạc sĩ chuyên ngành Quản lý hệ thống công nghiệp tại Học viện Công nghệ Châu Á (AIT), Thái Lan
- 2002-2008: Giảng viên tại Khoa Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
- 2008-2009: Học tăng cường tiếng Nhật và thi đầu vào khóa Tiến Sĩ tại Đại học Kobe, Nhật Bản
- 2009-2012: Nghiên cứu sinh Tiến Sĩ ngành Quản trị kinh doanh tại Đại học Kobe, Nhật Bản
- 2012 - nay: Giảng viên Khoa Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
- 3/2013 – 10/2014: Phó trưởng phòng đào tạo, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
- 11/2014 – nay: Trưởng phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Reviewer:
+ Asian Journal of Management Science & Applications (ISSN: 2049-8683, InderScience Publisher).
+ International Journal of Energy Sector Management (ISSN: 1750-6220, Emerald, Scopus)
Editor Board Member:
+ International Journal of Business & Management (ISSN: 1833-3850)
+ Global Business & Finance Review (ISSN: 1088-6931, Scopus)
 Các công trình khoa học
[1] Đề tài cấp Thành phố: Đánh giá sự tác động của ngành du lịch đến tăng trưởng kinh tế của tỉnh Quảng Nam. Chủ nhiệm: GS.TS. Nguyễn Trường Sơn. Thành viên: TS Đoàn Ngọc Phi Anh; TS Nguyễn Phúc Nguyên; ThS Nguyễn Văn Long; ThS Hoàng Văn Hải; ThS Trần Như Thiên Mỵ. Mã số: 1/2016. Năm: 2018. (Apr 15 2018 10:25AM)
[2] Đề tài cấp Bộ: Phát triển hệ thống mạng lưới cung ứng tạo lập giá trị đối với điểm đến du lịch Đà Nẵng. Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thị Bích Thuỷ. Thành viên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên. Mã số: B2016.ĐNA.10. Năm: 2017. (Feb 4 2017 11:18AM)
[3] Đề tài cấp Thành phố: Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng. Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên, TS. Nguyễn Thị Bích Thuỷ. Mã số: 112/QĐ-SKHCN. Năm: 2017. (Feb 4 2017 11:23AM)
[4] Đề tài cấp ĐHĐN: Xây dựng lộ trình hướng tới đánh giá chất lượng chương trình đào tạo đại học theo chuẩn AUN-QA tại Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Phúc Nguyên. Thành viên: ThS. Nguyễn Thành Thủy, ThS. Đặng Trung Thành. Mã số: Đ2013-04-33 BS. Năm: 2015. (Feb 1 2015 12:23PM)
[5] Đề tài Khác: Empirical study on interfirm cooperation and trust: Evidence from Vietnamese firms (A thesis for PhD. degree). Chủ nhiệm: Nguyen Phuc Nguyen. Mã số: Kobe-2012. Năm: 2012. (Apr 7 2012 1:19PM)
[6] Đề tài cấp Bộ: Phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Kontum. Chủ nhiệm: ThS Nguyễn Phúc Nguyên. Thành viên: ThS. Nguyễn Văn Long. Mã số: B2006-ĐN04-12. Năm: 2009. (Apr 5 2012 3:47PM)
[7] Đề tài cấp Bộ: Giải pháp phát triển nguồn nhân lực cho khu vực kinh tế tư nhân ở các tỉnh Duyên hải miền Trung trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Quốc Tuấn. Thành viên: TS. Đoàn Gia Dũng, ThS. Nguyễn Phúc Nguyên; ThS. Nguyễn Thị Bích Thu; ThS. Ngô Xuân Thủy. Mã số: B2004-14-13. Năm: 2008. (Apr 5 2012 3:54PM)
[8] Đề tài Khác: One machine sequence to minimize mean flow time with minimum number tardy . Chủ nhiệm: Nguyễn Phúc Nguyên. Thành viên: . Mã số: AIT-2000. Năm: 2000. (Apr 5 2012 3:57PM)
  
 Các bài báo, báo cáo khoa học
TRONG NƯỚC:
[1]Bài báo: Ứng dụng phân tích mạng lưới nghiên cưu liên kết của các bên liên quan du lịch ở điểm đến Đà Nẵng. Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên, Nguyễn Thị Bích Thủy và Võ Lê Xuân Sang. Tạp chí Khoa học Kinh tế. Số: 6(1). Trang: 90-99. Năm 2018. (Apr 6 2012 4:03PM)
[2]Bài báo: Phẩm chất cá nhân lãnh đạo, mối quan hệ của nó với văn hóa tổ chức và kết quả hoạt động doanh nghiệp: Nghiên cứu khám phá định tính . Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên, Nguyễn Hiệp và Nguyễn Thị Thúy Hằng. Tạp chí khoa học Thương mại. Số: 114. Trang: 55-62. Năm 2018. (Feb 27 2018 3:14PM)
[3]Bài báo: Khám phá mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ, hình ảnh thương hiệu, sự hài lòng và ý định mua: Trường hợp hãng hàng không quốc gia Việt nam. Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên, Trần Thị Kim Phương và Trần Trung Vinh. Tạp chí Khoa học Kinh tế. Số: 5(3). Trang: 69-85. Năm 2017. (Sep 26 2017 1:07PM)
[4]Bài báo: Phân tích mạng: Ứng dụng nghiên cứu mạng lưới các điểm du lịch khách nội địa chủ động trải nghiệm tại Đà Nẵng. Tác giả: Nguyễn Thị Bích Thủy, Nguyễn Phúc Nguyên và Trần Thị Thanh Tùng. Tạp chí Khoa học Kinh tế. Số: 5(2). Trang: 10-20. Năm 2017. (Jul 26 2017 9:50AM)
[5]Bài báo: Nâng cao năng lực cạnh tranh động của các doanh nghiệp: Nghiên cứu trong lĩnh vực du lịch. Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên. Tạp chí Kinh tế và Phát triển. Số: 225. Trang: 99-107. Năm 2016. (Oct 17 2016 10:46AM)
[6]Bài báo: Xây dựng lợi thế cạnh tranh bền vững: nghiên cứu trong lĩnh vực du lịch. Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên. Tạp chí Khoa học Kinh tế. Số: 4 (1). Trang: 51-60. Năm 2016. (Oct 17 2016 10:52AM)
[7]Bài báo: Tài sản thương hiệu điểm đến: Góc nhìn từ cơ sở lý luận. Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên và Trần Trung Vinh. Tạp chí Khoa học Kinh tế. Số: 4(1). Trang: 74-84. Năm 2016. (Oct 17 2016 10:54AM)
[8]Bài báo: Năng lực động – cách tiếp cận mới để phát triển bền vững. Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên và Vũ Quỳnh Anh. Tạp chí Khoa học Kinh tế. Số: 3(1). Trang: 1-10. Năm 2015. (Jul 10 2015 1:18PM)
[9]Bài báo: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn công việc của cán bộ công chức, viên chức các cơ quan hành chính sự nghiệp thành phố Hội An. Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên và Dương Phú Tùng. Tạp chí Khoa học Kinh tế. Số: 3(3). Trang: 57-62. Năm 2015. (Nov 18 2015 10:14AM)
[10]Bài báo: Phát triển bền vững du lịch duyên hải miền Trung theo cách tiếp cận chuỗi giá trị. Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên và Lê Thế Giới. Tạp chí Phát triển Kinh tế. Số: 277. Trang: 2-11. Năm 2013. (Nov 11 2013 1:07PM)
[11]Tham luận: Phát triển du lịch Miền Trung: Góc nhìn từ chuỗi giá trị. Tác giả: TS. Nguyễn Phúc Nguyên và PGS.TS. Lê Thế Giới. Hội nghị xúc tiến đầu tư vùng duyên hải Miền Trung. Trang: 141-149. Năm 2013. (Mar 23 2013 10:34AM)
[12]Bài báo: Nghiên cứu các nhân tố tác động đến thu hút đầu tư vào các khu công nghiệp ở Miền Trung. Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên. Tạp chí Kinh tế và Phát triển. Số: 192. Trang: 50-55. Năm 2013. (Feb 2 2013 9:15AM)
[13]Bài báo: Trust development: Theoretical perspective. Tác giả: Nguyen Phuc Nguyen and Mizutani Fumitoshi. Proceeding of Conference on Business and Administration 2012. Số: 1. Trang: 301-313. Năm 2012. (Dec 11 2012 1:28PM)
[14]Bài báo: Vận dụng lý thuyết về chuỗi cung ứng để phát triển ngành du lịch miền Trung . Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên
unfaithful spouse developerstalk.com i dreamed my husband cheated on me
. Tạp chí Khoa học và công nghệ, Đại học Đà Nẵng. Số: 8 (57). Trang: 97-103. Năm 2012. (Aug 30 2012 2:52PM)
[15]Tham luận: Phát triển ngành du lịch miền Trung: góc nhìn của chuỗi cung ứng . Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên và Nguyễn Thanh Liêm
unfaithful spouse infidelity i dreamed my husband cheated on me
. Hội thảo khoa học về Phát triển kinh tế - xã hội miền Trung - Tây Nguyên gắn với yêu cầu tái cơ cấu kinh tế (Đà Nẵng tháng 6)
marriage affairs blog.ivanovtech.com i want an affair
abortion stories gone wrong how to abort at home teenage abortion facts
. Trang: 349-355. Năm 2012.
(Jul 11 2012 10:44AM)
[16]Tham luận: Các nhân tố tác động đến đầu tư vào các khu công nghiệp: Nghiên cứu thực nghiệm. Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên
unfaithful spouse developerstalk.com i dreamed my husband cheated on me
walgreens pharmacy coupon walgreen online coupons promo codes walgreens
. Hội thảo khoa học (9 tỉnh vùng duyên hải miền Trung): Kinh nghiệm thu hút đầu tư và phát triển cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp các tỉnh duyên hải miền Trung (Bình Định, tháng 8). Trang: 143-149. Năm 2012. (Aug 2 2012 6:15PM)
[17]Tham luận: Doanh nghiệp Việt Nam trước thềm hội nhập kinh tế khu vực. Tác giả: Nguyễn Phúc Nguyên. Hội thảo khoa học tại trường đại học kinh tế quốc dân, Hà Nội. Trang: pp. Năm 2001. (Apr 6 2012 4:10PM)
QUỐC TẾ:
[1]Article: Correlation among the Stocks of 28 Major Industries in Taiwan and Prices of Dubai Crude and Brent Crude. Authors: Tzu-Yi Yang, Chin-Mei Chou, Yu-Tai Yang and Nguyen Phuc Nguyen. Journal of Private Equity (Scopus). No: 21 (3). Pages: 69-81. Year 2018. (Mar 28 2018 9:41AM)
[2]Article: The Causal Relationships Between Components of Customer-Based Brand Equity for A Destination: Evidence from South Korean Tourists in Danang City, Vietnam. Authors: Tran Trung Vinh, Vo Quynh Nga and Nguyen Phuc Nguyen. Asian Economic and Financial Review. No: 7(4). Pages: 358-367. Year 2017. (Dec 28 2016 10:44AM)
[3]Article: Building inter-firm collaboration -Evidence from Vietnamese SMEs in Tourism sector. Authors: Nguyen Phuc Nguyen. Archive of Business Research. No: 4 (2). Pages: 127-137. Year 2016. (Oct 17 2016 10:49AM)
[4]Article: Vietnam’s Small and Medium sized enterprises: development by inter-firm relationship. Authors: Nguyen Phuc Nguyen. Industrial Annual Report (Shenshu University). No: 2. Pages: 97-113. Year 2016. (Oct 17 2016 10:56AM)
[5]Presentations: Determinants of Inter-Firm Collaboration Innovation: The Evidence from Emerging Country. Authors: Nguyen Phuc Nguyen. UK-ASEAN INNOVATION CONFERENCE (UAIC), VIENTIANE, LAOS. Pages: 295-304. Year 2016. (Feb 11 2018 9:43AM)
[6]Article: Integrated View of Inter-Firm Cooperation: An Empirical Study in Tourism Region. Authors: Nguyen Phuc Nguyen. International Journal of Economics and Finance. No: 7. Iss. 8. Pages: 77-87. Year 2015. (May 22 2015 11:32AM)
[7]Article: Determinants of Inter-firm Trust in a Tourism Region. Authors: Nguyen Phuc Nguyen. International Journal of Business and Management. No: 10, Iss.6. Pages: 134-145. Year 2015. (May 18 2015 7:25PM)
[8]Presentations: Building trust and testing Zucker’s theory in developing country. . Authors: Nguyen Phuc Nguyen & Fumitoshi Mizutani. The third conference of the International Network of Business and Management Journals (INBAM), Lisbon,Portugal
marriage affairs open i want an affair
. Pages: 1-24. Year 2013.
(Jun 21 2013 12:43AM)
[9]Article: Inter-Firm Trust Production: Theoretical Perspectives. Authors: Nguyen Phuc Nguyen & Nguyen Thanh Liem. International Journal of Business and Management. No: 8, Iss. 7. Pages: 46-54. Year 2013. (Feb 1 2013 10:01PM)
[10]Article: Sustainable Development of Central Coast Tourism based on Value Chain Approach. Authors: Nguyen Phuc Nguyen & Le The Gioi. Journal of Economic Development
marriage affairs open i want an affair
abortion stories gone wrong how to abort at home teenage abortion facts
. No: 218. Pages: 133-146. Year 2013.
(Oct 18 2013 3:27PM)
[11]Presentations: Determinants Of Inter-Firm Cooperation: Empirical Evidence From Vietnamese Enterprises . Authors: Nguyen Phuc Nguyen. 2011 New Orleans International Business & Economics Conference, New Orleans, Louisiana, USA (Best paper award). Pages: 139-147. Year 2011. (Apr 6 2012 5:11PM)
[12]Article: INTER-FIRM COOPERATION UNDER THE VIEW OF THEORY OF PLANNED BEHAVIOR (Italy Conference version) . Authors: Nguyen Phuc Nguyen
abortion stories gone wrong information about abortions teenage abortion facts
. Proceeding: International Conference On Applied Economics – ICOAE 2011 (Perugia, Italy). No: ISBN 978-960-89054-5-0. Pages: 425-434. Year 2011. (Apr 7 2012 12:23PM)
[13]Article: Applying theory of reasoned action to explain inter-firm cooperation: Empirical evidence from Vietnamese enterprises . Authors: Nguyen Phuc Nguyen. International Journal of Management & Information Systems. No: 15, Issue 3. Pages: 61-81. Year 2011. (Apr 7 2012 12:35PM)
[14]Presentations: Inter-Firm Cooperation under the view of Theory of Planned Behaviour - The Case of Vietnam. Authors: Nguyen Phuc Nguyen. 7th European Conference on Management Leadership and Governance, SKEMA Business School, Sophia-Antipolis, France. Pages: 505-514. Year 2011. (Apr 6 2012 5:25PM)
  
 Sách và giáo trình
(Dec 28 2016 10:48AM)(Jan 21 2015 11:33AM)(Apr 24 2012 9:03AM)(Apr 6 2012 4:54PM)(Apr 6 2012 4:43PM)
[1]Quản trị chuỗi cung ứng
Chủ biên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên và TS. Lê Thị Minh Hằng. Nơi XB: Nhà xuất bản Đà nẵng. Năm 2016.
[2]Local Development through Cooperative and Social Enterprise Model, Vol.6 Special Issue, Sungkonghoe Business Review (ISSN 2005-7601).
Chủ biên: Jang Seungkwon and Nguyễn Phúc Nguyên. Đồng tác giả: . Nơi XB: Songkonghoe University, South Korea. Năm 2014.
[3]Inventory models for ecommerce of perishable products: Theoretical model and implications
Chủ biên: PhD. Nguyen Phuc Nguyen. Đồng tác giả: . Nơi XB: Lambert Academic Publishing, Koln, Germany (ISBN 978-3-8484-8927-5). Năm 2012.
[4]Quản trị học Chủ biên: PGS, TS. Lê Thế Giới. Đồng tác giả: Nguyễn Xuân Lãn, Nguyễn Phúc Nguyên, Nguyễn Thị Loan, Ngô Xuân Thuỷ. Nơi XB: Nhà xuất bản tài chính. Năm 2007.
[5]Quản trị nguồn nhân lực
Chủ biên: TS. Nguyễn Quốc Tuấn. Đồng tác giả: TS. Ðoàn Gia Dũng; ThS. Ðào Hữu Hòa; ThS. Nguyễnn Thị Loan; ThS. Nguyễn Phúc Nguyên; ThS. Nguyễn Thị Bích Thu. Nơi XB: Nhà xuất bản thống kê. Năm 2006.
  
 Hướng dẫn Sau đại học
SttHọ và Tên, Tên đề tàiTrình độCơ sở đào tạoNăm hướng dẫnBảo vệ năm
[1]Kim Tae Kyu
Đề tài:

Factors influence on labor disputes – The case studies of Korean FDI firms in Vietnam

Trách nhiệm: Hướng dẫn 2

 Tiến sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2016

 2019

[2]Phan Kim Tuấn
Đề tài: Nghiên cứu chất lượng dịch vụ cảng biển- Trường hợp cảng Đà Nẵng

Trách nhiệm: Hướng dẫn 2

 Tiến sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2014

 2018

[3]Nguyễn Thị Thúy Hằng
Đề tài: Mối quan hệ giữa phẩm chất cá nhân nhà lãnh đạo và hiệu quả hoạt động của doanh nghệp: Nghiên cứu tại Việt Nam.

Trách nhiệm: Hướng dẫn 2

 Tiến sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2015

 2018

[4]Nguyễn Lê Vũ
Đề tài: Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Trung tâm kinh doanh - VNPT Đà Nẵng

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2015

 2016

[5]Trần Quốc Khánh
Đề tài: Phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử tại Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu- Chi nhánh Đăk Lắk

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2015

 2016

[6]Phạm Trần Minh Tuyến
Đề tài: Nâng cao chất lượng dịch vụ tại Khu du lịch thắng cảnh Ngũ Hành Sơn- Đà Nẵng

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2015

 2016

[7]Lê Thị Bích Thủy
Đề tài: Phát triển nguồn nhân lực tại Trường Cao đẳng nghề Gia Lai

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2015

 2016

[8]Tiêu Thị Bích Tiền
Đề tài: Đo lường hình ảnh điểm đến du lịch ĐăkLăk đối với du khách nội địa

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2015

 2016

[9]Đặng Thị Hiền
Đề tài: Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng sử dụng dịch vụ di động mạng Vinaphone tại Gia Lai

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2015

 2016

[10]Nguyễn Toàn Chương
Đề tài: Nghiên cứu sự hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ của siêu thị Coopmart Quy Nhơn

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2014

 2015

[11]Trần Thị Bảo Khánh
Đề tài: Nghiên cứu các yếu tố cấu thành giá trị thương hiệu Công ty lữ hành Vitour

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2015

 2015

[12]Giao Hà Quỳnh Uyên
Đề tài: Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến động lực làm việc đối với nhân viên văn phòng tại Công ty phần mềm FPT Đà Nẵng

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2014

 2015

[13]Nguyễn Thị Nho Thi
Đề tài: Quản trị quan hệ khách hàng cá nhân trong công tác huy động vốn tại Ngân hàng thương mại cổ phần Sài gòn- Hà Nội, chi nhánh Quảng Nam

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2014

 2015

[14]Nguyễn Thị Hồng Yến
Đề tài: Quản trị quan hệ khách hàng tại Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương, Chi nhánh Hội An

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2014

 2015

[15]Phạm Gia Hồng Hạnh
Đề tài: Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty cổ phần Sân gôn Indochina Hội An

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2014

 2015

[16]Nguyễn Hoài Bảo
Đề tài: Tạo động lực làm việc đối với nhân viên văn phòng tại Công ty TNHH Điện tử Foster Đà Nẵng

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2014

 2015

[17]Lê Thị Thủy Ngân
Đề tài: Đào tạo nguồn nhân lực tại công ty cổ phần cà phê Trung Nguyên

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[18]Trần Xuân Quyết
Đề tài: A Study on Job Satisfaction and Its Effects on Job Performance in Petroleum Well Logging Company

 Thạc sĩ

 Shu-te University, Taiwan

 2013

 2014

[19]Hồ Thị Cẩm Giang
Đề tài: Phát triển dịch vụ Du lịch tại Công ty Cổ phần Du lịch Việt Nam Vitours.

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[20]Phạm Đình Tiến
Đề tài: Hoàn thiện công tác đánh giá thành tích tại Công ty cổ phần gạch men Cosevco

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[21]Lương Trực
Đề tài: Hoàn thiện công tác trả lương tại Công ty cổ phần Trung Nam

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[22]Phạm Văn Tiến
Đề tài: Ứng dụng mô hình HPT để đánh giá thành tích nhân viên tại Viễn thông Quảng Nam

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[23]Nguyễn Hồng Phương Giang
Đề tài: Tạo động lực thúc đẩy người lao động bằng công cụ phi tài chính tại Tổng công ty điện lực Miền Trung

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[24]Hoàng Thị Vân An
Đề tài: Quản trị quan hệ khách hàng tại siêu thị Coop mart Đà Nẵng

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[25]Lê Thị Phương Mai
Đề tài: Exploring Factors Influencing Customer Satisfaction In Non-Life Insurance Service: A Case Study On Global Insurance Company (GIC).

 Thạc sĩ

 Shu-Te University, Taiwan

 2013

 2014

[26]Trương Thị Thanh Minh
Đề tài:

Hoàn thiện công tác đánh giá thành tích nhân viên tại công ty cổ phần tổng hợp Việt Phú

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[27]Dương Phú Tùng
Đề tài: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn công việc của cán bộ công chức, viên chức các cơ quan hành chính Thành Phố Hội An

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[28]Triệu Ngọc Quý
Đề tài: Exploring the effects of the factors affecting the income of pepper planting households –A case study on ChuSe and ChuProng, Gia Lai

 Thạc sĩ

 Shu-te University, Taiwan

 2012

 2014

[29]Nguyễn Thị Ngọc Minh
Đề tài: The influential factors on staff’s satisfaction at Danang University.

 Thạc sĩ

 Shu-te University, Taiwan

 2012

 2014

[30]Phạm Nhật Phi
Đề tài: The Research on Job satisfaction of workers in DaNang Industrial Zones

 Thạc sĩ

 Shu-Te University, Taiwan

 2012

 2013

[31]Vũ Thị Quỳnh Anh
Đề tài: Xây dựng mô hình năng lực cạnh tranh động cho Công ty cổ phần thép Thái Bình Dương

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2012

 2013

[32]Lê Văn Thành
Đề tài: Các giải pháp hoàn thiện công tác tuyển dụng tại Công ty TNHH Gameloft

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2012

 2013

[33]Nguyễn Thanh Quang
Đề tài: The influences between job characteristics, job satisfaction and job performance- A case of staffs educating from the Project of Human Resource Development in Da Nang city

 Thạc sĩ

 Shu-Te University, Taiwan

 2012

 2013

[34]Nguyễn Nhã Vy
Đề tài: A study on the factors affecting organizational commitment of Faculties of Da Nang Univerisity of Technology

 Thạc sĩ

 Shu-Te University, Taiwan

 2012

 2013

[35]Huỳnh Thị Hồng Trung
Đề tài: Quản trị cung ứng nguyên vật liệu tại chi nhánh công ty cổ phần và thương mại muối miền Trung

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2012

 2013

[36]Đỗ Nguyễn Thanh Dung
Đề tài: Đánh giá sự hài lòng của người dân đối với dịch vụ tiêm ngừa ở Trung tâm y tế dự phòng Tỉnh Bình Định

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2012

 2013

  
 Giải thưởng khoa học, phát minh và sáng chế
SttTênLĩnh vựcNăm nhậnSốNơi cấp
[1] Bài báo xuất sắc nhất tại hội thảo quốc tế về kinh doanh và kinh tế, New Orleans (USA)

 Kinh tế

 2011

 174

 Viên nghiên cứu Clute (USA)

losartankalium krka bivirkninger go losartan
[2] Giải thưởng đặc biệt cho sinh viên có thành tích nghiên cứu xuất sắc

 Kinh tế

 2011

 B-0-14

 Đại học Kobe (Nhật bản)

[3] Giải nhất Sinh viên Nghiên cứu Khoa học

 Kinh tế

 1998

 

 Đại học Đà Nẵng

[4] Giải khuyến khích Sinh viên Nghiên cứu Khoa học

 Kinh tế

 1998

 62/GĐ-ĐT

 Bộ Giáo dục và Đào tạo

manufacturer coupons for prescription drugs free printable viagra coupons viagra online coupon
  
 Khen thưởng
[1] Giải nhất hội nghị khoa học sinh viên ĐHĐN 1998. Số: 6-1998. Năm: 1998.
[2] Bằng khen cho giải khuyến khích giải thưởng "Sinh viên nghiên cứu khoa học". Số: 62/GD-DT. Năm: 1998.
[3] Giảng viên hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải khuyến khích. Số: 6490/QD/BDT&DT-VP. Năm: 2002.
[4] Giấy khen cho thành tích xuất sắc trong phong trào hoạt động của thanh niên và sinh viên Việt nam tại Nhật bản. Năm: 2011.
[5] Chiến sĩ thi đua cơ sở. Số: 4682/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2012-2013.
[6] Chiến sỹ thi đua cơ sở. Số: 4754/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2013-2014.
[7] Chiến sỹ thi đua cơ sở. Số: 5079/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2015-2016.
[8] Giấy Khen cho thành tích tiêu biểu trong hoạt động Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2011-2015. Số: 1485/QĐKT. Năm: 2016.
[9] Chiến sỹ thi đua cơ sở. Số: 2726/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2016-2017.
[10] Giấy Khen đạt thành tích tiêu biểu trong phong trào "Đổi mới, sáng tạo trong dạy và học" năm học 2016-2017. Số: 2966/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2017.
  
 Các học phần và môn giảng dạy
SttTên mônNăm bắt đầuĐối tượngNơi dạy
[1]Developing Stragetic Management and Leadership
Ngành: Khoa học quản lý
 2015 MBA students of Sunderland University  The University of Da Nang
[2]Quản trị sự thay đổi
Ngành: Khoa học quản lý
 2012 Cử nhân  Đại học Kinh tế
[3]Quản trị học
Ngành: Khoa học quản lý
 2006 Sinh viên đại học hệ đại trà và dạy tiếng Anh cho sinh viên chương trình CLC  Trường đại học kinh tế Đà Nẵng và các trường trong Đại học Đà Nẵng
[4]Quản trị chuỗi cung ứng
Ngành: Khoa học quản lý
 2006 Sinh viên đại học và cao học chuyên ngành Quản trị kinh doanh  Đại học Đà Nẵng và các Đại học khác
  
 Thông tin khác
  

1. Project: “Mobility Opportunities to Develop Entrepreneurship among the Higher Education Students of Vietnam”  (VIBE project 2016: 50.000 € by Irish Aid)
2. Project: “
Develop Entrepreneurship Eco systems among the Higher Education Students in Vietnam” (VIBE project 2017: 50.000 € by Irish Aid).
3. Project: “Laying the right building blocks to achieve the effectiveness and sustainability of university governance” (HEP project 2017: 30.000 £ by British Council)
4. Project: “Building and developing startup ecosystems among higher education students in Vietnam” (VIBE project 2018-2019: 140.000 € by Irish Aid).


  
© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn