Thông tin chung

  English

  Đề tài NC khoa học
  Bài báo, báo cáo khoa học
  Hướng dẫn Sau đại học
  Sách và giáo trình
  Các học phần và môn giảng dạy
  Giải thưởng khoa học, Phát minh, sáng chế
  Khen thưởng
  Thông tin khác

  Tài liệu tham khảo

  Hiệu chỉnh

 
Số người truy cập: 50,062,913

[1] Học bổng Đại học vì thành tích học tập cao. Năm: 1992-1996.
[2] Chứng nhận “Sinh viên tốt nghiệp loại giỏi và Sinh viên thực tập sư phạm loại xuất sắc”. Năm: 1996.
[3] British Petroleum Scholarship for Business and Financial Management Course. Năm: 1997.
[4] Lao động giỏi năm học 1999 – 2000. Năm: 2000.
[5] Lao động giỏi năm học 2000 – 2001. Năm: 2001.
[6] Lao động giỏi năm học 2001 – 2002. Năm: 2002.
[7] Chứng nhận "Đạt thành tích cao trong học tập và nghiên cứu chương trình Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh". Năm: 2003.
[8] Học bổng Thạc sĩ Đại học Queensland. Năm: 2004-2005.
[9] Thư chúc mừng “Vì thành tích học tập cao” của Giáo sư Richard Fotheringham, Chủ nhiệm Khoa Văn chương, Viện Đại học Queensland. Năm: 2005.
[10] Chiến sỹ thi đua cơ sở (2005-2006). Số: QĐ số 2667/QĐ-ĐHĐN ngày 14.11.2006. Năm: 2006.
[11] Chứng nhận "Có nhiều Thành tích trong Phong trào thi đua hoàn thành nhiệm vụ năm học 2005 – 2006". Năm: 2006.
[12] Chứng nhận: Singapore SEAMEO Scholarship for the Specialist Course on Information Technology in Language Education. Năm: 2007.
[13] Chiến sỹ thi đua cơ sở (2006-2007). Số: QĐ số 4914/QĐ-ĐHĐN ngày 06.11.2007. Năm: 2007.
[14] Học bổng Tiến sĩ “New Zealand International Doctoral Research Scholarship”. Năm: 2007-2011.
[15] Học bổng Tiến sĩ “Massey University Vice Chancellor’s Doctoral Scholarship”. Năm: 2007-2011.
[16] Học bổng Tiến sĩ “Australian Endeavour Postgraduate Awards for Doctoral Research”. Năm: 2008-2011 (Không nhận).
[17] Học bổng Tiến sĩ “Australian Leadership Awards for Doctoral Research”. Năm: 2008-2011 (Không nhận).
[18] Học bổng Tiến sĩ “NZIDRS University of Auckland Plus”. Năm: 2008-2011 (Không nhận).
[19] Học bổng Tiến sĩ “The University of Queensland Tuition Fee Waiver”. Năm: 2008-2011 (Không nhận).
[20] Microsoft Innovative Educator (Giảng viên có sáng kiến trong giảng dạy). Năm: 2011.
[21] ALANZ Best PhD Thesis (Luận án tiến sĩ xuất sắc trong năm). Năm: 2011.
[22] Chiến sỹ thi đua cơ sở (2013-2014). Số: QĐ số 4754/QĐ-ĐHĐN ngày 18.8.2014. Năm: 2014.
[23] Chiến sỹ thi đua cơ sở (2014-2015). Số: QĐ số 4363/QĐ-ĐHĐN ngày 21.8.2015. Năm: 2015.
[24] Bằng khen "Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2013-2014 và 2014-2015" của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT. Số: QĐ số 5175/QĐ-BGDĐT ngày 05.11.2015. Năm: 2015.
[25] Giấy khen "Thành tích xuất sắc trong công tác xây dựng và phát triển Nhà trường giai đoạn 1985-2015". Số: 5197/QĐKT của GĐ ĐHĐN ngày 07.10.2015.. Năm: 2015.
[26] Chiến sỹ thi đua cơ sở (2015-2016). Số: 5079/QĐ-ĐHĐN, ngày 17/8/2016. Năm: 2016.
[27] Chiến sỹ thi đua cấp Bộ (2016). Số: 5216/QĐ-BGDĐT. Năm: 2016.
[28] Giấy khen "Thành tích tiêu biểu trong hoạt động Khoa học và Công nghệ Giai đoạn 2011-2015". Số: 1485/QĐKT của GĐ ĐHĐN ngày 29.3.2016. Năm: 2016.
[29] Bằng khen "Thành tích tiêu biểu xuất sắc trong hoạt động Khoa học và Công nghệ Giai đoạn 2011-2015". Số: 1126/QĐ-BGDĐT của Bộ trưởng ngày 7.4.2016. Năm: 2016.
[30] Chiến sỹ thi đua cơ sở (2016-2017). Số: 2726/QĐ-ĐHĐN, ngày 22/8/2017. Năm: 2017.
[31] Chiến sỹ thi đua cơ sở (2017-2018). Số: 3044/QĐ-ĐHĐN, ngày 07/9/2018. Năm: 2018.
  
© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn