Hồ Thị Kiều Oanh
 

  Thông tin chung

  English

  Đề tài NC khoa học
  Bài báo, báo cáo khoa học
  Hướng dẫn Sau đại học
  Sách và giáo trình
  Các học phần và môn giảng dạy
  Giải thưởng khoa học, Phát minh, sáng chế
  Khen thưởng
  Thông tin khác

  Tài liệu tham khảo

  Hiệu chỉnh

 
Số người truy cập: 52,748,583

 
Mục này được 17491 lượt người xem
Họ và tên:  Hồ Thị Kiều Oanh
Giới tính:  Nữ
Năm sinh:  03/00/1960
Nơi sinh: Tp Đà Nẵng
Quê quán Tp Đà Nẵng
Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành:  Ngôn ngữ Anh; Tại: ĐH Sư phạm Ngoại ngữ Đà Nẵng
Đơn vị công tác: Khoa Tiếng Anh; Trường Đại học Ngoại Ngữ
Học vị: Tiến sĩ; năm: 09; Chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Tại: Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQG, Hà Nội
Chức danh KH:  Phó Giáo sư; công nhận năm: 15
Dạy CN: Lý thuyết tiếng, Ngôn ngữ Anh
Lĩnh vực NC: 
Ngoại ngữ: Anh, Pháp
Địa chỉ liên hệ: K162/10B Đống Đa, Đà Nẵng
Điện thoại: 0903238031; Mobile: 0903238031
Email: oanhhokieu@yahoo.com; hohoangkieuoanh@gmail.com
 Quá trình giảng dạy và công tác
 Thời gian Công việc Chức vụ Cơ quan
1984 – 1985: Giảng dạy tại Trung tâm hướng nghiệp Tam Kỳ (Quãng Nam)
1985 - 1993: Giảng viên tiếng Anh, Trường Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Nam, Đà Nẵng
1993 - 1997: Giảng viên tiếng Anh, Trường Cao Đẳng Sư Phạm Đà Nẵng
1997 - 2003: Giảng viên tiếng Anh, Trường Cao Đẳng Sư Phạm Đà Nẵng,
Học viên cao học chuyên ngành Ngôn ngữ Anh, Trường ĐH Ngoại ngữ Hà Nội
Tháng 12/2003: Bảo vệ luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Ngôn ngữ Anh
2003 - 2009: Giảng viên tiếng Anh, Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Đà Nẵng
Nghiên cứu sinh chuyên ngành Ngôn ngữ Anh,Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQG Hà Nội
Tháng 12/2009: Bảo vệ luận án Tiến sĩ chuyên ngành ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ học
2010 : Được cấp học vị Tiến sĩ, ngành Ngôn ngữ học
2011-2013: Phó Giám ĐốcTrung tâm nghiêncứu Ngôn ngữ và Văn hóa,Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Đà Nẵng
2014 đến nay: Ủy viên Ban Chấp hành Hội Ngôn ngữ học Việt Nam, Việt Nam
Tháng 1/2015 : Được cấp học hàm Phó Giáo Sư, ngành Ngôn ngữ học
Hiện nay : Là giảng viên Khoa tiếng Anh, Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Đà Nẵng

 Các công trình khoa học
[1] Đề tài cấp cơ sở: Hồ Thị Kiều Oanh: Nghiên cứu thực trạng sử dụng một số trang mạng phổ biến trong việc tự học tiếng Anh của sịnh viên chuyên Anh năm thứ ba tại trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (An Investigation into the Actuality of Using Some Common Websites by Third-year English Major Students at University of Foreign Language Studies - University of Danang in English Self-study). Code number: T2015-05-12. : 2015. Chủ nhiệm: Hồ Thị Kiều Oanh. Thành viên: Nguyễn Thị Tường Vy. Mã số: T2015-05-12. Năm: 2015. (Jan 6 2016 4:28PM)
[2] Đề tài cấp ĐHĐN: Hồ Thị Kiều Oanh: Văn hóa ứng xử lời nói của sinh viên Đại học Đà Nẵng trong giai đoạn hiện nay - Thực trạng và giải pháp giáo dục (Current Speech Behavior by Students at University of Danang – Problems and Solutions). Code number: Đ 2012-05-12. : 2013. Chủ nhiệm: Hồ Thị Kiều Oanh. Thành viên: Nguyễn Thị Bích Chi, Lê Thị Tường Vy. Mã số: Đ 2012-05-12. Năm: 2013. (May 3 2013 11:32PM)
[3] Đề tài cấp cơ sở: Hồ Thị Kiều Oanh: Phân tích lỗi trong bài viết dạng độc lập của học viên người Việt học Toefl iBT (Analysis of Errors Made in Independent Writing Task by Vietnamese Learners of Toefl iBT). Code number : T2009-05-24. Chủ nhiệm: Hồ Thị Kiều Oanh. Thành viên: TS. Nguyễn Đức Hoạt, TS. Vicpor Fkoglund, TS. Lê Dân. Mã số: T 2009 - 05 - 24. Năm: 2009. (May 11 2011 2:47PM)
[4] Đề tài cấp Bộ: Hồ Thị Kiều Oanh: Chiến lược ngỏ lời lịch sự - so sánh đối chiếu tiếng Anh - tiếng Việt (A Contrastive Study of Politeness Assistance Offering Strategies in English and Vietnamese).Code number: B 2006 - ĐN 05 - 04. : 2008. Chủ nhiệm: Hồ Thị Kiều Oanh. Thành viên: TS. Phan Văn Hoà, PGS.TS.Trần Trí Dõi, TS. Nguyễn Đức Hoạt, PGS. TS. Trần Hữu Luyến, GS. TS. Alan Lawson . Mã số: B 2006 - ĐN 05 - 04. Năm: 2008. (May 11 2011 3:18PM)
[5] Đề tài cấp ĐHĐN: Hồ Thị Kiều Oanh: Vấn đề lỗi ngữ dụng trong hành động ngỏ lời của người Việt học tiếng Anh (Pragmatic Errors in Assistance Offering Committed by Vietnamese Learners of English) , Code number: T 03 – 16 – 14 : 2003. Chủ nhiệm: Hồ Thị Kiều Oanh. Thành viên: TS. Nguyễn Đức Hoạt. Mã số: T 03 – 16 – 14. Năm: 2003. (Dec 31 2010 10:51AM)
  
 Các bài báo, báo cáo khoa học
TRONG NƯỚC:
[1]Bài báo: Phương tiện tu từ trong lời bình luận tiếng Việt về hành trình huyền thoại tranh giải bóng đá U23 Châu Á năm 2018 của đội tuyển U23 Việt Nam (RHETORICAL DEVICES IN VIETNAMESE COMMENTS ON 2018 ASEAN FOOTBALL CUP MAGIC TOURNAMENT OF VIETNAM’S U23 TEAM). ISBN: 978-604-88-7739-2. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Kỷ yếu Hội thảo Ngữ học toàn quốc 2019 (Tập 1), tr. 472 – 480), ISBN: 978-604-88-7739-2. Số: Tập 1. Trang: 472-480. Năm 2019. (Sep 13 2019 1:56PM)
[2]Bài báo: Ẩn dụ tri nhận về "mặt trời" trong những bài thơ tiếng Anh và tiếng Việt ở thế kỷ 20 (Conceptual metaphor of "sun" in English Versus Vietnamese 20th Century Poems). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh, Trương Thị Mỹ Thuận. Journal of Language and Life. Số: 5(285). Trang: 4-12. Năm 2019. (Jun 4 2019 11:00PM)
[3]Bài báo: Những biện pháp tu từ trong tiêu đề phim tiếng Anh và tiếng Việt (A Contrastive Study of Rhetorical Devices in Film Titles in English and Vietnamese). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh , Ngô Thúy An. Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống 9(276), ISSN 0868 - 3409. Số: 9. Trang: 94 - 97. Năm 2018. (Apr 7 2019 12:14PM)
[4]Bài báo: Nghiên cứu các phương tiện ngôn ngữ biểu đạt chiến lược lịch sự trong phỏng vấn và trả lời phỏng vấn ở các cuộc thi sắc đẹp tiếng Anh và tiếng Việt (A Study of Verbal Expressions Denoting Politeness Strategies Used in Beauty Contests in English Versus Vietnamese). ISBN: 978-604-88-5023-4. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh; Hà Thị Kiều Phượng . Kỷ yếu Hội thảo Ngữ học Toàn quốc 2017. Số: ISBN: 978-604-88-5023-4. Trang: 1475 - 1482. Năm 2017. (Mar 3 2019 11:56PM)
[5]Bài báo: Ẩn dụ tri nhận về Chiếc lá trong những bài thơ tiếng Anh và tiếng Việt ở thế kỷ XX (Conceptual Metaphor of Leaf in 20th Century English and Vietnamese Poems). ISBN: 978-604-88-5023-4. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh; Phan Thị Hải Yến . Kỷ yếu Hội thảo Ngữ học Toàn quốc 2017. Số: ISBN: 978-604-88-5023-4. Trang: 1812 – 1819. Năm 2017. (Mar 4 2019 12:01AM)
[6]Bài báo: Chiến lược đoán nghĩa của từ lạ trong đọc hiểu tiếng Anh (Strategies of Guessing Unfamiliar Words in English Comprehensive Reading). ISSN 1859 - 3135. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Tự điển học và Bách khoa thư. Số: 1(45). Trang: 86-90. Năm 2017. (Mar 3 2019 11:31PM)
[7]Bài báo: Phân tích đối chiếu các biện pháp tu từ trong các bài hát thiếu nhi tiếng Anh và tiếng Việt (A Contrastive Study of Rhetorical Devices in Children's Songs in English and Vietnamese). ISSN 1859 - 1531. Tác giả: Nguyễn Đỗ Hà Anh*; PGS.TS. Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN. Số: 2(111).2017-Quyển 1. Trang: 72. Năm 2017. (May 19 2017 11:09AM)
[8]Bài báo: Khảo sát việc thể hiện âm nối của sinh viên năm hai, Khoa tiếng Anh, Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (An investigation into the performance of linkng sounds by sophomores at English Department, the University of Foreign Language Studies - University of Danang). ISSN 1859 - 1531. Tác giả: PGS.TS. Hồ Thị Kiều Oanh*, Nguyễn Thị Kim Thanh. Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN. Số: 2(111).2017-Quyển 1. Trang: 89 - 93. Năm 2017. (May 19 2017 11:09AM)
[9]Bài báo: Các phương thức dịch sang tiếng Việt danh ngôn tiếng Anh diễn đạt tình bạn tương quan với biện pháp tu từ (Procedures in the Vietnamese Translation of English Famous Sayings Expressing Friendship in Terms of Rhetorical Devices). ISSN 1859 - 1531. Tác giả: PGS.TS. Hồ Thị Kiều Oanh*, Lâm Quốc Thịnh. Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN. Số: 2(111) -Quyển 1. Trang: 94-98. Năm 2017. (May 19 2017 11:09AM)
[10]Bài báo: Một số đặc trưng ngôn ngữ của quảng cáo bất động sản trong tiếng Anh và tiếng Việt (Linguistic Features of Real Estate Advertisements in English vs. Vietnamese). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh; Dương Thị Thảo Giang . Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống. Số: 11(253). Trang: 15 – 19. Năm 2016. (Mar 3 2019 11:38PM)
[11]Bài báo: Ẩn dụ về mùa xuân trong các ca khúc tiếng Việt (A Study of Metaphor of Spring in the Vietnamese Songs). ISBN 978 -604-88-2843-1. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Kỷ yếu Hội thảo khoa học 2016. Số: 2(2016). Trang: 1005-1010. Năm 2016. (Dec 1 2016 1:33PM)
[12]Bài báo: Tục ngữ so sánh trong tiếng Anh và tiếng Việt: Những tương đồng và khác biệt (Comparison Proverbs in English and in Vietnamese: Similarities and Dissimilarities). ISSN 1859 - 2635. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh, Phan Thị Xuân Hà. Tạp chí Khoa học Xã hội và Miền Trung. Số: 3(41). Trang: 72-77. Năm 2016. (Dec 1 2016 1:40PM)
[13]Bài báo: Đặc trưng ngữ nghĩa, ngữ dụng của từ “hot” trong tiếng Anh và nghĩa dịch tương đương sang tiếng Việt (A Study of the Semantic and Pragmatic Features of "hot" in English and Its Vietnamese Translational Equivalents). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Ngôn ngữ & đời sống. Số: 9(251). Trang: 34-36. Năm 2016. (Dec 1 2016 1:37PM)
[14]Bài báo: Ẩn dụ ý niệm về “quê hương” trong thơ ca tiếng Anh và tiếng Việt (A Study of Conceptual Metaphor of "Homeland" in English and in Vietnamese Poems and Songs). ISBN 978-604-62-6689-1. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế năm 2016. Số: 1(2016). Trang: 617-623. Năm 2016. (Dec 1 2016 1:44PM)
[15]Bài báo: Một số đặc trưng cú pháp và biện pháp tu từ trong khẩu hiệu quảng cáo thực phẩm chức năng bằng tiếng Anh và tiếng Việt (Syntactic Features and Rhetorical Devices in Functional Food Advertising Slogans in English and in Vietnamese). ISBN 978 - 604 - 62 - 4165-2. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Kỷ yếu hội thảo khoa học - Ngữ học toàn quốc 2015. Số: 01. Trang: 492-497. Năm 2015. (Dec 1 2016 2:06PM)
[16]Bài báo: Hoán dụ về mùa đông trong những tình khúc tiếng Anh và tiếng Việt (Metonymy Related to Winter in English Versus Vietnamese Songs). Trường Đại học Ngoại ngữ, Huế. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Kỷ yếu Hội thảo khu vực nghiên cứu liên ngành về Ngôn ngữ học và giảng dạy ngôn ngữ. Số: 6.11.2015. Trang: 118-125. Năm 2015. (Jan 6 2016 4:51PM)
[17]Bài báo: Một số đặc trưng ngữ dụng của từ God trong tiếng Anh và cách dich tương đương sang tiếng Việt (Pragmatic Features of God in English and Its Vietnamese Translational Equivalents). ISSN 1859 - 3135. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư. Số: 6 (38) 2015. Trang: 107-110, 126. Năm 2015. (Jan 6 2016 5:45PM)
[18]Bài báo: Thực trạng sử dụng một số trang mạng phổ biến trong việc tự học tiếng Anh của sinh viên chuyên Anh năm thứ ba tại trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng (Actuality of Using Some Common Websites to Learn English by Third -Year Major English Students at the University of Foreign Language Studies, University of Danang). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống. Số: 11(241)-2015. Trang: 24-29. Năm 2015. (Jan 6 2016 6:03PM)
[19]Bài báo: Một số đặc trưng của thành ngữ liên quan đến hình tượng thực vật trong tiếng Anh và tiếng Việt nhìn từ góc độ văn hóa (Linguistic Features of Idioms Related to Plants in English and Vietnamese Under Cultural Perspectives). ISBN 978-604-944-281-0. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Hà Nội 2015. Số: ISBN978-604-944-281-0. Trang: 1089-1095. Năm 2015. (Jan 6 2016 4:44PM)
[20]Bài báo: Nghiên cứu ẩn dụ ý niệm về "rain"/ "mưa", "sunshine"/ "nắng" trong các ca khúc tiếng Anh và tiếng Việt ở thế kỷ 20 (A study on conceptual metaphors of "rain"/ "mưa", "sunshine"/ "nắng" in English vs Vietnamese 20th century songs). ISSN 1859 - 1531. Tác giả: TS. Hồ Thị Kiều Oanh; Nguyễn Thị Khánh Ly*. Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN. Số: Số 8(93).2015. Trang: 65-68. Năm 2015. (Oct 1 2015 2:57PM)
[21]Bài báo: Phương thức tu từ tích hợp trong tình khúc Trịnh "Như cánh vạc bay" (Integrated Rhetorical Devices in Trinh's Love Song "Like a Flying Heron"). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống. Số: 3(233). Trang: 82-84. Năm 2015. (May 24 2015 9:44PM)
[22]Bài báo: Ẩn dụ tri nhận về "Sea"/ "Biển" trong những bài hát tiếng Anh và tiếng Việt (Conceptual Metaphor Related to "Sea"/"Biển" in English and Vietnamese Songs). ISSN 1859 - 1531. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Khoa học và công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 2(99). Trang: 25-32. Năm 2015. (Jan 6 2016 5:52PM)
[23]Bài báo: Một số đặc trưng ngôn ngữ của danh ngôn diễn đạt tình bạn trong tiếng Anh (A Study of Linguistic Features of Famous Sayings Expressing Friendship in English). ISSN 1859 - 3135. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư. Số: 2(28). 2014. Trang: 28-35. Năm 2014. (Oct 23 2014 11:31PM)
[24]Bài báo: Nghiên cứu hiện tượng chuyển mã trong giao tiếp lời nói trên các trang mạng xã hội của sinh viên Đại học Đà Nẵng (A Study of Code-switching in Speech Behavior on the Face-book of Students at the University of Danang). ISSN 1859 - 1531. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng. Số: 2(63). Trang: 156-161. Năm 2013. (Oct 23 2014 11:41PM)
[25]Bài báo: Đặc trưng ngôn ngữ của thành ngữ có chứa từ thân tộc trong tiếng Anh và tiếng Việt (Dưới góc nhìn của Ngôn ngữ học Tri nhận) [Linguistic Features of Idioms That Contain Words Denoting Kinship in English Versus Vietnamese (from Cognitive Linguistics Perspective)]. ISSN 1859 - 3135. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Tự điển học và Bách Khoa Thư. Số: 2(22) 3.2013. Trang: 74-82. Năm 2013. (May 4 2013 12:07AM)
[26]Bài báo: Một số đặc trưng ngôn ngữ của những thành ngữ có từ "fish" trong tiếng Anh và từ "cá" trong tiếng Việt (A Study of Linguistic Features of Idioms Containing the Words "Fish" in English and "Cá" in Vietnamese). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống. Số: 8(202) 2012. Trang: 19-29. Năm 2012. (May 4 2013 12:34AM)
[27]Bài báo: Hiện tượng chuyển nghĩa của từ chỉ màu trắng white trong thành ngữ tiếng Anh nhìn từ góc độ văn hóa (Transference of White in English Idioms from a Cultural Angle). ISSN 1859 - 3135. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Tự điển học và Bách Khoa Thư. Số: 4(18) 7.2012. Trang: 76-83. Năm 2012. (May 4 2013 12:40AM)
[28]Bài báo: Nghiên cứu một số đặc trưng ngôn ngữ của những thành ngữ diễn đạt tính thiểu tuệ trong tiếng Anh và tiếng Việt (A Study of Linguistic Features of Idioms Expressing Unintelligence in English Versus Vietnamese). ISSN 1859 - 1531. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh, Võ Phan Vi Lê. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 4(53) 2012. Trang: 144-151. Năm 2012. (May 3 2013 11:53PM)
[29]Bài báo: Nghiên cứu đối chiếu các đặc trưng ngôn ngữ của những thành ngữ diễn đạt khoảng cách trong tiếng Anh và tiếng Việt (A Contrastive Study of Linguistic Features of Idioms Expressing Distance in English Versus Vietnamese). ISSN 1859 -1531. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh, Nguyễn Thị Minh Thư. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng. Số: 9(58). Trang: 117-122. Năm 2012. (May 4 2013 12:00AM)
[30]Bài báo: Nghiên cứu một số đặc trưng ngôn ngữ của những thành ngữ mang nghĩa giàu và nghèo trong tiếng Anh và tiếng Việt (Contrastive Study of Linguistic Features of Idioms Expressing Richness and Poverty in English and Vietnamese). ISSN 1859 -1531. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh & Lê Thị Lan Anh. Tạp chi Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà nẵng. Số: 6(47). Trang: 193-199. Năm 2011. (Feb 7 2012 2:49PM)
[31]Bài báo: Một số chỉ tố lịch sự trong hành động ngỏ lời giúp đỡ bằng tiếng Anh và tiếng Việt (Politeness Markers in Offering Assistance in English Versus Vietnamese). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Ngôn ngữ và đời sống. Số: 4(186).2011. Trang: 31-37. Năm 2011. (May 15 2011 3:26PM)
[32]Bài báo: Phân tích kết cấu câu mệnh lệnh - phần đuôi trong tiếng Anh theo quan điểm kết học, nghĩa học và dụng học (An Analysis of Imperative-Tag Structure in English Under Syntactic, Semantic and Pragmatic Views). Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Kỷ yếu Ngữ học toàn quốc 2011. Số: KHXB: 12/GP - CXB. Trang: 412-418. Năm 2011. (May 15 2011 3:33PM)
[33]Bài báo: Màu sắc và tính biểu cảm trong ca từ Trịnh Công Sơn (Colors and Their Affective Meanings in Trinh Cong Son's Lyrics). ISSN 1859 - 3135. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Từ điển học và Bách Khoa Thư. Số: 3(11)/5-2011. Trang: 89-96. Năm 2011. (May 15 2011 3:37PM)
[34]Bài báo: Một số tiểu từ tình thái biểu đạt tính lịch sự trong hành động ngỏ lời bằng tiếng Việt (Some Pragmatic Particles Expressing Politeness in Offering Assistance in Vietnamese Language). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Ngôn ngữ và đời sống. Số: 6(146). Trang: 20-25. Năm 2009. (May 14 2011 11:44PM)
[35]Bài báo: Phân tích một số động từ cụm dạng Have/Take/Give + A + [V]N trong tiếng Anh theo quan điểm kết học, nghĩa học và dụng học (An Analysis of English Phrasal Verbs of Have/Take/Give + A + [V]N in Semantic and Pragmatic Perspectives). ISSN 0866 - 8612. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. Số: 4(25) 2009. Trang: 218-221. Năm 2009. (May 15 2011 3:21PM)
[36]Bài báo: Một số cách dùng chỉ tố diễn ngôn Well trong tiếng Anh theo quan điểm dụng học (Some Uses of Well as a Discourse Markers in English in the View of Pragmatics). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Ngôn ngữ và đời sống. Số: 5(151). Trang: 25-29. Năm 2008. (May 14 2011 11:27PM)
[37]Bài báo: Một số phương tiện siêu diễn ngôn dùng trong khẩu hiệu tiêu đề quãng cáo tiếng Anh (Some Metadiscourse Means Used in Advertisement Slogans and Headings in English). Số đăng ký KHXB: 223/GP-CXB, ngày 30/12/2008. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Ngữ học trẻ - Năm 2008. Số: KHXB: 223/GP-CXB. Trang: 296-301. Năm 2008. (May 14 2011 11:34PM)
[38]Bài báo: Một số quan niệm về lịch sự trong lời ngỏ giúp đỡ (Some Theoretical Perspectives on Politeness in the Speech Act of Offering Assistance). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Ngôn ngữ và đời sống. Số: 3(137). Trang: 14-18. Năm 2007. (May 14 2011 11:22PM)
[39]Bài báo: Một số cách dùng thức mệnh lệnh với DO trong tiếng Anh (Some Uses of the Imperative with DO in English Language). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Ngôn ngữ và đời sống. Số: 11(121) 2005. Trang: 36-37. Năm 2005. (May 14 2011 11:13PM)
[40]Bài báo: Đối chiếu một số đặc trưng cấu trúc ngữ nghĩa tục ngữ Anh-Việt (Contrastive Analysis of Syntactic and Semantic Features of Proverbs in English and Vietnamese). Giấy phép xuất bản số 293/QĐ -CXB, cấp ngày 2/12/2002. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Ngữ học trẻ 2002. Số: 0. Trang: 372-376. Năm 2003. (May 14 2011 10:56PM)
[41]Bài báo: Phân tích lỗi ngữ dụng trong hành động ngỏ lời của người Việt học tiếng Anh (Analysis of Pragmatic Errors in Offering Assistance Committed by Vietnamese Learners of English). Giấy phép xuất bản số 174/QĐ CXB ngày 28/10/2003. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Ngữ học trẻ - Năm 2003. Số: 174/QĐ CXB. Trang: 315-321. Năm 2003. (May 14 2011 11:02PM)
[42]Bài báo: Hành động cám ơn và đáp lại lời cám ơn nhìn dưới góc độ lịch sự của hai nền văn hóa Mỹ -Việt (Polite Thanking and Responding in American and Vietnamese Culture). Hội Ngôn ngữ học Việt Nam. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Kỷ yếu Ngữ học trẻ 2001. Số: 0. Trang: 283-286. Năm 2001. (May 12 2011 11:45AM)
[43]Bài báo: Một số đặc trưng ngôn ngữ quan trọng trong dịch thuật Anh-Việt, Việt-Anh (Some Noticeable Linguistic Features in English-Vietnamese and Vietnamese-English Translation). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Ngôn ngữ và đời sống. Số: 2(52)2000. Trang: 29-31. Năm 2000. (May 12 2011 11:31AM)
[44]Bài báo: Về cách thức khen và tiếp nhận lời khen trong phát ngôn Việt-Mỹ (Complementing and Responding to Complementing Speech Act in Vietnamese Versus American). ISSN 0868 - 3409. Tác giả: Hồ Thị Kiều Oanh. Tạp chí Ngôn ngữ và đời sống. Số: 5(55)2000. Trang: 14-17. Năm 2000. (May 12 2011 11:36AM)
QUỐC TẾ:
[1]Article: Challenges from Learning Contrastive Analysis Encountered by Vietnamese Students of English: Post-Method Pedagogy Solutions. Authors: Hồ Thị Kiều Oanh. The 6th International Open TESOL Conference Proceedings 2018 – Language Learning and Teaching Transformation in the Post-Method Era. No: ISBN: 978-604-922-644-1. Pages: 343 - 354. Year 2018. (Mar 4 2019 12:10AM)
[2]Article: A Study of Linguistic Features of Pun in English versus Vietnamese Advertisements. Authors: Hồ Thị Kiều Oanh. Proceeding 2nd International Conference on Social Sciences, Humanities and Technology [ICSHT2018]. No: eISBN 978-967-15744-0-9. Pages: 16-26. Year 2018. (Mar 4 2019 12:25AM)
[3]Article: Teenage language in online communication on Facebook: problems and solutions. Authors: Hồ Thị Kiều Oanh. International Conference, The Linguistics of Vietnam – 30 Years of Renovation and Development. No: ISBN 978-604-944-970-3. Pages: 1000-1011. Year 2017. (Mar 3 2019 11:42PM)
[4]Article: Actuality of A2-Level English Listening Learning By Non-Major English Vietnamese Students At Danang University. Authors: Hồ Thị Kiều Oanh. Hội thảo Quốc tế - TESOL Conference Proceedings 2017 - Innovation and Creativity In Teaching And Learning Foreign Languages. No: ISBN 978-604-92-2509-3. Pages: 453 - 468. Year 2017. (Mar 3 2019 11:49PM)
[5]Article: Difficulties of Third-year English-major Students Learning Semantics at the University of Foreign Language Studies, University of Danang. Authors: Hồ Thị Kiều Oanh. Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế năm 2016, Blended Learning and Inovative Approaches in Language Teaching. No: ISBN: 978-604-84-2496-1. Pages: 50 - 56. Year 2016. (Mar 3 2019 11:12PM)
  
 Sách và giáo trình
(Oct 23 2014 11:46PM)
[1]Hồ Thị Kiều Oanh: Một số phương tiện ngôn ngữ biểu đạt tính lịch sự trong giao tiếp lời nói bằng tiếng Anh và tiếng Việt - Hành động ngỏ lời giúp đỡ (2014).(Linguistic Realizations Expressing Politeness in Speech Behaviors in English Versus Vietnamese -  Assistance Offering). Hue: Hue University Publishing House. ISBN: 978-604-912-188-3 Chủ biên: Hồ Thị Kiều Oanh. Nơi XB: Nhà xuất bản Đại học Huế, Huế. Năm 2014.
  
 Hướng dẫn Sau đại học
SttHọ và Tên, Tên đề tàiTrình độCơ sở đào tạoNăm hướng dẫnBảo vệ năm
[1]Đặng Lê Thu Thủy (2019). A Study of Rhetorical Devices in Famous Sayings Expressing Love in English and in Their Vietnamese Translational Version
Đề tài: A Study of Rhetorical Devices in Famous Sayings Expressing Love in English and in Their Vietnamese Translational Version

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2018

 2019

[2]Trương Thị Mỹ Thuận (2019). A Contrastive Study of Conceptual Metaphor of "Sun" in English and Vietnamese 20th Century Poems
Đề tài: A Contrastive Study of Conceptual Metaphor of "Sun" in English and Vietnamese 20th Century Poems

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2018

 2019

[3]Hà Lê Hồng Hoa (2018). A Contrastive Study of Conceptual Metaphor of Love in the 20th Century English and Vietnamese Songs
Đề tài: A Contrastive Study of Conceptual Metaphor of Love in the 20th Century English and Vietnamese Songs

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2017

 2018

[4]Lê Hoàng Ngân (2018). A Contrastive Study of Conceptual Metaphor of Mother in the 20th Century English and Vietnamese Songs
Đề tài: A Contrastive Study of Conceptual Metaphor of Mother in the 20th Century English and Vietnamese Songs

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2017

 2018

[5]Phạm Thị Thúy (2018). A Study on Syntactic and Pragmatic Features of Parallelism in English and Vietnamese Advertising Slogans
Đề tài: A Study on Syntactic and Pragmatic Features of Parallelism in English and Vietnamese Advertising Slogans

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2017

 2018

[6]Ngô Thúy An(2018). A Contrastive Study of Rhetorical Devices in Film Titles in English and Vietnamese
Đề tài: A Contrastive Study of Rhetorical Devices in Film Titles in English and Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2017

 2018

[7]Nguyễn Đỗ Hà Anh(2017). A Contrastive Study of Stylistic Devices in Children's Songs in English Versus Vietnamese
Đề tài: A Contrastive Study of Stylistic Devices in Children's Songs in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2016

 2017

[8]Lâm Quốc Thịnh (2017). Procedures in the Vietnamese Translation of English Famous Sayings Expressing Friendship in Terms of Rhetorical Devices
Đề tài:  Procedures in the Vietnamese Translation of English Famous Sayings Expressing Friendship in Terms of Rhetorical Devices

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2016

 2017

[9]Hà Thị Kiều Phượng (2017). A Study of Verbal Expressions Denoting Politeness Strategies Used in Beauty Contests in English Versus Vietnamese
Đề tài: A Study of Verbal Expressions Denoting Politeness Strategies Used in Beauty Contests in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2016

 2017

[10]Nguyễn Thị Minh Phượng (2016). A Study of Linguistic Features of Proverbs Containing Words Denoting Plants in English Versus Vietnamese
Đề tài: A Study of Linguistic Features of Proverbs Containing Words Denoting Plants in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

 2015

 2016

[11]Lê Thị Nhung (2016). A Study of Linguistic Politeness Strategies Expressing Lovers' Parting in English Versus Vietnamese
Đề tài: A Study of Linguistic Politeness Strategies Expressing Lovers' Parting in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

 2015

 2016

[12]Phạm Thị Hải Phượng (2015). A Study of Linguistic Features of the Hotels' Names in English Versus Vietnamese
Đề tài: A Study of Linguistic Features of the Hotels' Names in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHĐN

 2014

 2015

[13]Nguyễn Thị Khánh Ly (2015). A Study of Conceptual Metaphor of "Rain" ("Mưa")/"Sunshine" ("Nắng") in English Versus Vietnamese 20 th Century Love Songs
Đề tài: A Study of Conceptual Metaphor of "Rain" ("Mưa")/"Sunshine" ("Nắng") in English Versus Vietnamese 20 th Century Love Songs

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

 2013

 2015

[14]Huỳnh Thị Mỹ Dung, A Contrastive Study of Conceptual Metaphor Related to "Sea"/"Bien" in English and Vietnamese Songs
Đề tài: A Contrastive Study of Conceptual Metaphor Related to "Sea"/"Bien" in English and Vietnamese Songs

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

 2015

 2015

[15]Trần Võ Ngọc Nhân (2015). A Contrastive Study of Linguistic Features of Proverbs Expressing Cause-Effect in English and Vietnamese
Đề tài: A Contrastive Study of Linguistic Features of Proverbs Expressing Cause-Effect in English and Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

 2015

 2015

[16]Đỗ Thị Thùy Loan (2014). A Study of Linguistic Politeness Strategies in Expressing Love in English Versus Vietnamese
Đề tài: A Study of Linguistic Politeness Strategies in Expressing Love in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[17]Nguyễn Thành Công (2014). A Study of Persuasive Strategies in Advertisements of Electronic Products in English Versus Vietnamese
Đề tài: A Study of Persuasive Strategies in Advertisements of Electronic Products in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[18]Hoàng Thị Hồng Thương(2014). A Contrastive Study of Linguistic Features of Advertising Slogans for Mobile Electronic Devices in English and Vietnamese
Đề tài: A Contrastive Study of Linguistic Features of Advertising Slogans for Mobile Electronic Devices in English and Vietnameseunfaithful spouse developerstalk.com i dreamed my husband cheated on me

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[19]Nguyẽn Thị Minh Nguyệt (2014). A Study of Rhetorical Devices Used in Love Songs in English Versus Vietnamese
Đề tài: A Study of Rhetorical Devices Used in Love Songs in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[20]Đoàn Tiến Hữu.2014
Đề tài: Adapting the Process-oriented Writing Instruction to Improve the 12th Grade Students' Writing Skills: A Case Study at Huong Giang and Nam Dong Upper-Secondary Schools, Nam Dong District, Thua Thien Hue Province

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ Huế, Huế

 2013

 2014

[21]Đõ Thị Quý 2014. A Contrastive Study of Rhetorical Devices Used in "So Do" by Vu Trong Phung and in "Dum Luck" by Peter Zinoman and Nguyen Nguyet Cam
Đề tài: A Contrastive Study of Rhetorical Devices Used in "So Do" by Vu Trong Phung and in "Dum Luck" by Peter Zinoman and Nguyen Nguyet Cam

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

 2013

 2014

[22]Trần Vũ Thị Diễm Vy (2013). Cognitive Linguistic Features of Idioms Related to the Concept of "Black", "White" in English Versus Vietnamese
Đề tài: Cognitive Linguistic Features of Idioms Related to the Concept of "Black", "White" in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2011

 2013

[23]Võ Thị Hồng Cẩm (2013). A Study of Linguistic Features of Proverbs Expressing Willingness to Work and Laziness in English Versus Vietnamese
Đề tài: A  Study of Linguistic Features of Proverbs Expressing Willingness to Work and Laziness in English Versus Vietnamese marriage affairs all wife cheat i want an affair

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2011

 2013

[24]Nguyễn Thị Hải Yến (2013). A Study of Linguistic Features of Proverbs Related to Gain and Loss in English Versus Vietnamese
Đề tài: A Study of Linguistic Features of Proverbs Related to Gain and Loss in English Versus Vietnamesewalgreens prints coupons prescription coupon card free printable coupons

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2011

 2013

[25]Nguyễn Thanh Thủy (2013). A Study of Semantic Features of The Word "Heart" in English and Their Vietnamese Translational Equivalents
Đề tài: A Study of Semantic Features of The Word "Heart" in English and Their Vietnamese Translational  Equivalents

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2011

 2013

[26]Huỳnh Thị Thanh Trang (2013). A Study of Linguistic Features of the Names of Coffee Shops in English Versus Vietnamese
Đề tài: A Study of Linguistic Features of the Names of Coffee Shops in English Versus Vietnamese 

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2011

 2013

[27]Lê Thị Trung Dung
Đề tài: A Discourse Analysis of Opening and Closing Speeches by Masters of Ceremony on Reality Television Shows in American English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2011

 2013

[28]Nguyễn Thị Cẩm Vân(2012). A Contrastive Study of Syntactic and Semantic Features of Proverbs Expressing Richness and Poverty in English and Vietnamese
Đề tài: A Contrastive Study of Syntactic and Semantic Features of Proverbs Expressing Richness and Poverty in English and Vietnamese marriage affairs all wife cheat i want an affairwalgreens prints coupons rx coupons printable free printable coupons

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2010

 2012

[29]Lê Thị Thảo Giang (2012). Real Estate Advertisement in English Versus Vietnamese
Đề tài: Real Estate Advertisement in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2010

 2012

[30]Mai Thanh Thủy (2012). Idioms Containing Terms of Fruits in English Versus Vietnamese
Đề tài: Idioms Containing Terms of Fruits in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2010

 2012

[31]Lê Thị Thủy (2012). Linguistic Features of Famous Sayings of Love in English Versus Vietnamese
Đề tài: Linguistic Features of Famous Sayings of Love in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2010

 2012

[32]Nguyễn Nữ Nhã Uyên (2012). Linguistic Features of Proverbs Denoting Wisdom and Foolishness in English Versus Vietnamese
Đề tài: Linguistic Features of Proverbs Denoting Wisdom and Foolishness in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2010

 2012

[33]Nguyễn Thị Minh Thư (2012). Linguistic Features of Idioms Expressing Distance in English Versus Vietnamese
Đề tài: Linguistic Features of Idioms Expressing Distance in English Versus Vietnameseunfaithful spouse infidelity i dreamed my husband cheated on me

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2010

 2012

[34]Nguyễn Thị Lựu (2012). A Contrastive Study of Syntactic and Semantic Features of Proverbs Containing Weather Terms in English Versus Vietnamese
Đề tài: A Contrastive Study of Syntactic and Semantic Features of Proverbs Containing Weather Terms in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2010

 2012

[35]Hoàng Thị Nhung (2011). A Study of Idioms Containing Terms of Plants in English and Vietnamese
Đề tài: A Study of Idioms Containing Terms of Plants in English and Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

 2010

 2011

[36]Nguyễn Hưng Nguyệt Minh
Đề tài: An Investigation into Semantic, Syntactic and Pragmatic Features of Common Expressions of Death in English Vs Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2010

 2011

[37]Phan Thị Xuân (2011). A Contrastive Study of Linguistic Features of Comparison Proverbs in English and Vietnamese
Đề tài: A Contrastive Study of Linguistic Features of Comparison Proverbs in English and Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2010

 2011

[38]Nguyễn Thị Tân Bình 11. A Contrastive Study of Grammatical and Semantic Features of Words and Idioms Denoting Unhappiness in English and in Vietnamese
Đề tài: A Contrastive Study of Grammatical and Semantic Features of Words and Idioms Denoting Unhappiness in English and in Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Ngoại ngữ

 2010

 2011

[39]Nguyễn Thị Tuyết (2011). A Contrastive Study on Modal Markers of Weak Possibility in English and in Vietnamese
Đề tài: A Contrastive Study on Modal Markers of Weak Possibility in English and in Vietnamese

 Thạc sĩ

 Truờng Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

 2010

 2011

[40]Nguyễn Thị Thu Hiền (2011). A Study of Linguistic Features of Idioms Expressing Anger in English Versus Vietnamese
Đề tài: A Study of Linguistic Features of Idioms Expressing Anger in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2009

 2011

[41]Phạm Thị Phú Thương (2011). Personification in English Versus Vietnamese Love Songs
Đề tài: Personification  in English Versus Vietnamese Love Songs unfaithful spouse infidelity i dreamed my husband cheated on me

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2009

 2011

[42]Phan Thị Xuân Hà (2011). Comparison Proverbs in English Versus Vietnamese
Đề tài: Comparison Proverbs in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2009

 2011

[43]Võ Phan Vi Lê (2011). Idioms Expressing Unintelligence in English Versus Vietnamese
Đề tài: Idioms Expressing Unintelligence in English Versus Vietnamese

 Thạc sĩ

 Trường Đại học Ngoại ngữ _ ĐHĐN

 2009

 2011

  
 Khen thưởng
[1] Danh hiệu Lao Động Giỏi cấp trường, 1991, 322/QĐ-KT, ngày 16/11/1991. Số: 322/QĐ-KT. Năm: 1991.
[2] Danh hiệu Lao Động Giỏi cấp Trường, 1999-2000, 297/QĐ-KT, ngày 15/11/2000. Số: 297/QĐ-KT. Năm: 2000.
[3] Giảng viên giỏi cấp Đại học Đà Nẵng, 2005-2006, 2667/QĐ-TĐKT, ngày 4/11/2006, ĐHĐN. Số: 2667/QĐ-TĐKT. Năm: 2006.
[4] Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở, 2006-2007, 4914/QĐ-KT, ngày 6/11/2007. Số: 4914/QĐ-KT. Năm: 2007.
[5] Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Giám đốc ĐHĐN, 2007-2008, 3554/QĐ-KT ngày 30/10/2008. Số: 3554/QĐ-KT. Năm: 2008.
[6] Kỷ niệm chương vì sự nghiệp giáo dục, 2007-2008, 5961 QĐ/BGD&ĐT, ngày 9/9/2008. Số: 5961 QĐ/BGD&ĐT. Năm: 2008.
[7] Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Giám đốc ĐHĐN, 2008-2009, ngày 15/10/2009, ĐHĐN. Số: 3173/QĐ-KT. Năm: 2009.
[8] Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, 2009-2010, 6156/QĐ-BGDĐT, ngày 30/12/2010. Số: 6156/QĐ-BGDĐT. Năm: 2010.
[9] Bằng khen của UBNDThành Phố, 2009-2010, 8712/QĐ-UBND, ngày 12/11/2010. Số: 8712/QĐ-UBND. Năm: 2010.
[10] Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Giám đốc ĐHĐN, 2009-2010, QĐ-KT số 5122, ngày 20/10/2010. Số: QĐ-KT số 5122. Năm: 2010.
[11] Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2010-2011, 6065/QĐ-KT, ngày 24/10/2011. Số: 6065/QĐ-KT. Năm: 2011.
[12] Chiến sĩ thi đua cơ sở, 2011-2012, 6520/QĐ - KT, ngày 10/10/2012. Số: 6520/QĐ - KT. Năm: 2012.
[13] Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Giám đốc ĐHĐN, 2012- 2013, 4682/QĐ-KT, ngày 12/8/2013. Số: 4682/QĐ-KT. Năm: 2013.
[14] Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, 2010-2011, 2012-2013; 5304/QĐ-BGDĐT ngày 12/11/2013. Số: 5304/QĐ-BGDĐT. Năm: 2013.
[15] Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2013-2014, 4754/QĐ-KT, ngày 18/08/2014. Số: 4754/QĐ-KT. Năm: 2014.
[16] Bằng khen của Bộ Trưởng, 2013- 2014, 3820/QĐ-BGDĐT, ngày 19/9/2014. Số: 3820/QĐ-BGDĐT. Năm: 2014.
[17] Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2014-2015, 4363/QĐ-KT, ngày 21/8/2015. Số: 4363/QĐ-KT. Năm: 2015.
[18] Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2015-2016, 5079/QĐ-KT, ngày 17/8/2016. Số: 5079/QĐ-KT. Năm: 2016.
[19] Giấy khen, 2011-2015, 1485/QĐ-KT, ngày 29/3/2016. Số: 1485/QĐ-KT. Năm: 2016.
[20] Bằng khen của Bộ Trưởng 2015-2016, 2016-2017, 4265/QĐ-BGDĐT, ngày 3/10/2017. Số: 4265/QĐ-BGDĐT. Năm: 2017.
[21] Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2016-2017 , 2726/QĐ-KT, ngày 22/8/2017. Số: 2726/QĐ-KT. Năm: 2017.
[22] Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp ĐHĐN, 2017-2018, 3044/QĐ-ĐHĐN, ngày 7/9/2018. Số: 3044/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2018.
  
 Các học phần và môn giảng dạy
SttTên mônNăm bắt đầuĐối tượngNơi dạy
[1]Lý thuyết tiếng Anh
Ngành: Ngoại ngữ
 2005 Sinh viên chính quy chuyên ngữ tiếng Anh, hệ đại học
walgreens prints coupons prescription coupon card free printable coupons
 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
[2]Kỹ năng thực hành tiếng Anh
Ngành: Ngoại ngữ
 2005 Học viên cao học
unfaithful spouse will my husband cheat again i dreamed my husband cheated on me
 Trường Đại học Kinh tế, Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum, Đại học Tây Nguyên, Trường Cao Đẳng Sư phạm Gia Lai, Trường Đại học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng
  
© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn