Select * from Danhba where del=0 and vehuu=0 and usrname='ndtson' Science curiculum vitae personally - University of Da Nang
 

Nguyễn Duy Thái Sơn
 

  Thông tin chung

  English

  Đề tài NC khoa học
  Bài báo, báo cáo khoa học
  Hướng dẫn Sau đại học
  Sách và giáo trình
  Các học phần và môn giảng dạy
  Giải thưởng khoa học, Phát minh, sáng chế
  Khen thưởng
  Thông tin khác

  Tài liệu tham khảo

  Hiệu chỉnh

 
Số người truy cập: 30,551,163

 
Mục này được 3779 lượt người xem
Họ và tên:  Nguyễn Duy Thái Sơn
Giới tính:  Nam
Năm sinh:  07/10/1963
Nơi sinh: xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Quê quán xã Thủy Phương, huyện Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên - Huế
Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành:  Toán lý thuyết; Tại: Đại học Tổng hợp Huế
Đơn vị công tác: Khoa Toán; Trường Đại học Sư phạm
Chức vụ: Phó Chủ nhiệm khoa
Học vị: Tiến sĩ; năm: 1994; Chuyên ngành: Phương trình Vi - Tích phân; Tại: Viên Toán học Việt Nam
Dạy CN: Phương trình vi - tích phân, Bất đẳng thức vi phân, Bao hàm thức vi phân, Giải tích, Phương pháp Toán sơ cấp
Lĩnh vực NC: Phương trình vi phân và tích phân, Bất đẳng thức vi phân, Bao hàm thức vi phân, Giải tích, Phương pháp Toán sơ cấp
Ngoại ngữ: Anh, Nga
Địa chỉ liên hệ: 33 Bùi Viện, P. Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: 05113620940; Mobile: 0913111902
Email: nguyent63@gmail.com
 Quá trình giảng dạy và công tác
 Nghiên cứu khoa học với lĩnh vực chuyên sâu là Phương trình đạo hàm riêng phi tuyến cấp một và các vấn đề có liên quan (như Phương trình vi phân thường, Hệ phương trình đạo hàm riêng, Bao hàm thức vi phân, Bất đẳng thức vi phân, Giải tích lồi, Giải tích hàm). Giảng dạy các chuyên đề thuộc Giải tích, Phương pháp Toán sơ cấp ở bậc đại học và sau đại học (đã hướng dẫn và chấm luận án cho nghiên cứu sinh, học viên cao học). Bồi dưỡng các đội tuyển học sinh giỏi Toán cấp Trung học phổ thông (thành phố, quốc gia, quốc tế).
Thời gian Tóm tắt quá trình hoạt động khoa học – kỹ thuật, nơi công tác
11/1985-4/1987 - Nghiên cứu Toán tử vi phân cấp vô hạn
- Cán bộ giảng dạy tập sự, Khoa Toán – Lý, Đại học Tổng hợp Huế
5/1987-12/1989 - Chuẩn bị kiến thức thi nghiên cứu sinh
- Cán bộ giảng dạy, Khoa Toán – Lý, Đại học Tổng hợp Huế

01/1990-4/1992 - Nghiên cứu sinh (hệ chính quy tại chức) với đề tài “Về nghiệm toàn cục của Phương trình đạo hàm riêng phi tuyến cấp một”, Viện Toán học Việt Nam
- Cán bộ giảng dạy, Khoa Toán, Đại học Tổng hợp Huế
5/1992-12/1994 - Hoàn thành và bảo vệ luận án tiến sĩ 01/1994 tại Viện Toán học Việt Nam
- Giảng viên, Khoa Toán, Đại học Tổng hợp Huế

01/1995-12/1999 - Giảng viên chính, Khoa Toán, Đại học Khoa học Huế
- Tiếp tục các nghiên cứu sau tiến sĩ. Từ 7/1995 đến 11/1995: Nghiên cứu viên mời, Trung tâm Quốc tế về Vật lý lý thuyết (ICTP), Trieste, Cộng hòa Ý. Từ 3/1998 đến 12/1998: Giáo sư mời, Khoa Toán, Đại học Ohio, Hoa Kỳ
02/1999-02/2001 Nghiên cứu sau tiến sĩ (JSPS, Hội Xúc tiến Khoa học Nhật Bản), Đại học Kyoto Sangyo, Nhật Bản

4/2001-12/2002 - Nghiên cứu viên, Viện Toán học Việt Nam
- Từ 11/2001 đến 12/2002: Nghiên cứu sau tiến sĩ, Viện Toán học, Đại học Viên, Cộng hòa Áo
01/2003-10/2003 Giám đốc Trung tâm Đào tạo Lập trình viên Huế – Aptech, Trưởng Phòng Đào tạo, Trung tâm Công nghệ Phần mềm Thừa Thiên – Huế

11/2003-05/2011 - Giáo viên bộ môn Toán, Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn TP. Đà Nẵng
- Hàng năm tham gia bồi dưỡng đội tuyển học sinh Việt Nam dự thi Olympic Toán học quốc tế cũng như các đội tuyển học sinh giỏi Toán THPT của Đà Nẵng, Quãng Ngãi, Thừa Thiên – Huế

6/2011-
nay - Giảng viên chính, Trưởng Bộ môn "Toán sơ cấp và Phương pháp giảng dạy"; từ 12/2014 đảm nhiệm chức vụ Phó Chủ nhiệm Khoa Toán, Đại học Sư phạm Đà Nẵng
- Hàng năm, tiếp tục công tác bồi dưỡng đội tuyển học sinh Việt Nam dự thi Olympic Toán học quốc tế. Tham gia tập huấn giúp đội tuyển học sinh Vương quốc Saudi Arabia dự thi Olympic Toán học quốc tế.
 Các công trình khoa học
[1] Đề tài cấp Nhà nước: Lý thuyết toàn cục các phương trình đạo hàm riêng phi tuyến cấp một. Chủ nhiệm: TS Nguyễn Duy Thái Sơn. Mã số: B96-06-CB-01. Năm: 1998. (May 29 2015 6:39PM)
[2] Đề tài cấp Nhà nước: Một số vấn đề của phương trình đạo hàm riêng phi tuyến cấp một. Chủ nhiệm: GS Trần Đức Vân. Mã số: 1.3.4. Năm: 1996. (May 29 2015 6:37PM)
  
 Các bài báo, báo cáo khoa học
TRONG NƯỚC:
[1]Tham luận: Nguyên lý Dirichlet và một số bài toán áp dụng, Kỷ yếu Hội nghị Khoa họcĐào tạo Hệ THPT chuyên”, Vinh (2007), 128-134. Tác giả: Nguyễn Duy Thái Sơn. Đại học Vinh. Trang: 128-134. Năm 2007. (Oct 18 2013 9:10AM)
[2]Tham luận: Rèn luyện cho học sinh thói quen Tổng quát và Tương tự qua lời giải một số bài toán, Kỷ yếu Hội nghị Khoa họcCác chuyên đề Toán học trong Hệ THPT chuyên” (kỷ niệm 40 năm thành lập Hệ THPT chuyên Toán), Hà Nội (2005), 224-228. Tác giả: Nguyễn Duy Thái Sơn. Hà Nội. Trang: 224-228. Năm 2005. (Oct 18 2013 9:09AM)
[3]Bài báo: Mikio Tsuji, Nguyễn Duy Thái Sơn; Geometric solutions of nonlinear second-order hyperbolic equations, Acta Math. Viet. 27 (2002), 97-117. Tác giả: Mikio Tsuji, Nguyễn Duy Thái Sơn;. Acta Math. Viet. Số: 27. Trang: 97-117. Năm 2002. (Oct 18 2013 9:08AM)
[4]Bài báo: Trần Đức Vân, Nguyễn Hoàng, Nguyễn Duy Thái Sơn; Explicit global Lipschitz solutions to first-order nonlinear partial differential equations, Viet. J. of Math. 27 (1999), 93-114. Tác giả: Trần Đức Vân, Nguyễn Hoàng, Nguyễn Duy Thái Sơn;. Viet. J. of Math
walgreens prints coupons prescription coupon card free printable coupons
abortion stories gone wrong read teenage abortion facts
walgreens pharmacy coupon walgreen online coupons promo codes walgreens
. Số: 27. Trang: 93-114. Năm 1999.
(Oct 18 2013 9:02AM)
[5]Bài báo: Trần Đức Vân, Nguyễn Duy Thái Sơn, Lê Văn Hạp; Partial differential inequalities of Haar type and their applications to the uniqueness problem, Viet. J. of Math. 26 (1998), 1-28. Tác giả: Trần Đức Vân, Nguyễn Duy Thái Sơn, Lê Văn Hạp;. Viet. J. of Math. Số: 26. Trang: 1-28. Năm 1998. (Oct 18 2013 9:01AM)
[6]Bài báo: Nguyễn Duy Thái Sơn; Một số tính chất hình học của các tập gamma-lồi. Tác giả: Nguyễn Duy Thái Sơn. Thông tin Khoa học, ĐHKH Huế
walgreens pharmacy coupon site promo codes walgreens
. Số: 10. Trang: 1-7. Năm 1997.
(May 29 2015 9:06PM)
[7]Bài báo: Nguyễn Duy Thái Sơn; Một số vấn đề về thác triển các lớp hàm liên tục Lipschitz nhiều biến thực. Tác giả: Nguyễn Duy Thái Sơn. Thông tin Khoa học, ĐHTH Huế. Số: 9. Trang: 12-15. Năm 1994. (May 29 2015 9:16PM)
[8]Bài báo: Trần Đức Vân, Nguyễn Hoàng, Nguyễn Duy Thái Sơn; On the explicit representation of global solutions of the Cauchy problem for Hamilton-Jacobi equations, Acta Math. Viet. 19 (1994), 111-120. Tác giả: Trần Đức Vân, Nguyễn Hoàng, Nguyễn Duy Thái Sơn;. Acta Math. Viet. Số: 19. Trang: 111-120. Năm 1994. (Oct 18 2013 8:45AM)
[9]Bài báo: Trần Đức Vân, Nguyễn Duy Thái Sơn; On the uniqueness of global classical solutions of the Cauchy problem for Hamilton-Jacobi equations, Acta Math. Viet. 17 (1992), 161-167. Tác giả: Trần Đức Vân, Nguyễn Duy Thái Sơn;. Acta Math. Viet. Số: 17. Trang: 161-167. Năm 1992. (Oct 18 2013 8:33AM)
[10]Bài báo: Trần Đức Vân, Nguyễn Duy Thái Sơn; Uniqueness of global quasi-classical solutions of the Cauchy problem for the equation Viet. J. of Math. 19 (1991), 65-71. Tác giả: Trần Đức Vân, Nguyễn Duy Thái Sơn;. Viet. J. of Math
walgreens pharmacy coupon site promo codes walgreens
. Số: 19. Trang: 65-71. Năm 1991.
(Oct 18 2013 8:31AM)
[11]Bài báo: Trần Đức Vân, Nguyễn Duy Thái Sơn, Đinh Dũng; Approximately solving the Cauchy problem for the wave equation by the method of differential operators of infinite order, Acta Math. Viet. 13 (1988), 127-136. Tác giả: Trần Đức Vân, Nguyễn Duy Thái Sơn, Đinh Dũng
unfaithful spouse infidelity i dreamed my husband cheated on me
. Acta Math. Viet. Số: 13. Trang: 127 - 136. Năm 1988. (Oct 18 2013 8:29AM)
QUỐC TẾ:
[1]Article: Nguyễn Duy Thái Sơn; Hopf-type estimates for viscosity solutions to concave-convex Hamilton-Jacobi equations, Tokyo J. of Math. 24 (2001), 231-243. Authors: Nguyễn Duy Thái Sơn. Tokyo J. of Math. No: 24. Pages: 231-243. Year 2001. (Oct 18 2013 9:06AM)
[2]Article: Trần Đức Vân, Lê Văn Hạp, Nguyễn Duy Thái Sơn; On some differential inequalities and the uniqueness of global semiclassical solutions to the Cauchy problem for weakly-coupled systems, Journal of Inequalities and Applications 2 (1998), 357-372. Authors: Trần Đức Vân, Lê Văn Hạp, Nguyễn Duy Thái Sơn;
cvs weekly sale shauneutsey.com prescription savings cards
. Journal of Inequalities and Applications
marriage affairs all wife cheat i want an affair
. No: 2. Pages: 357-372. Year 1998.
(Oct 18 2013 9:00AM)
[3]Article: Nguyễn Duy Thái Sơn, Nguyễn Đắc Liêm, Trần Đức Vân; Minimax solutions for monotone systems of first-order nonlinear partial differential equations with time-measurable Hamiltonians, Funkcialaj Ekvacioj 40 (1997), 185-214. Authors: Nguyễn Duy Thái Sơn, Nguyễn Đắc Liêm, Trần Đức Vân. Funkcialaj Ekvacioj
marriage affairs open i want an affair
walgreens prints coupons open free printable coupons
walgreens pharmacy coupon site promo codes walgreens
. No: 40. Pages: 185-214. Year 1997.
(Oct 18 2013 8:57AM)
[4]Article: Nguyễn Duy Thái Sơn, Nguyễn Đắc Liêm, Trần Đức Vân; Minimax solutions of first-order nonlinear partial differential equations with time-measurable Hamiltonians, in Dynamical systems and applications, pp. 647-668, World Sci. Ser. Appl. Anal., Vol. 4, World Sci. Publishing, River Edge, NJ, 1995. (Agarwal, R.P., Ed.). Authors: Nguyễn Duy Thái Sơn, Nguyễn Đắc Liêm, Trần Đức Vân;. River Edge, NJ,
marriage affairs open i want an affair
. No: 4. Pages: 647-668. Year 1995.
(Oct 18 2013 8:47AM)
[5]Article: Trần Đức Vân, Nguyễn Đắc Liêm, Nguyễn Duy Thái Sơn; Minimax solutions for some systems of first-order nonlinear partial differential equations with time-measurable Hamiltonians, in Structure of solutions of differential equations (Katata/Kyoto, 1995), pp. 499-511, World Sci. Publishing, River Edge, NJ, 1996. (Morimoto, M. and Kawai, T., Eds.). Authors: Trần Đức Vân, Nguyễn Đắc Liêm, Nguyễn Duy Thái Sơn;. (Katata/Kyoto, 1995), pp. 499-511, World Sci. Publishing, River Edge, NJ, 1996. (Morimoto, M. and Kawai, T., Eds.). No: 1. Pages: 499-511. Year 1995. (Oct 18 2013 8:54AM)
[6]Article: Trần Đức Vân, Nguyễn Duy Thái Sơn;Uniqueness of global semiclassical solutions to the Cauchy problem for first-order nonlinear partial differential equations (Russian), Differencialnye Uravnenja 30 (1994), 712-719 – English Transl. in Differential Equations 30 (1994), 659-666. Authors: Trần Đức Vân, Nguyễn Duy Thái Sơn;. (Russian) Differencialnye Uravnenja – English Transl. in Differential Equations. No: 30. Pages: 659-666. Year 1994. (Oct 18 2013 8:43AM)
[7]Article: Trần Đức Vân, Nguyễn Duy Thái Sơn; On a class of Lipschitz continuous functions of several variables, Proc. Amer. Math. Soc. 121 (1994), 865-870. Authors: Trần Đức Vân, Nguyễn Duy Thái Sơn;. Proc. Amer. Math. Soc. No: 121. Pages: 865-870. Year 1994. (Oct 18 2013 8:34AM)
  
 Sách và giáo trình
(Oct 18 2013 9:12AM)
[1]

Trần Đức Vân, Mikio Tsuji, Nguyễn Duy Thái Sơn; The Characteristic Method and its Generalizations for First-Order Nonlinear Partial Differential Equations,  Chapman & Hall/CRC Monographs and Surveys in Pure and Applied Mathematics 101, Boca Raton – London – New York – Washington, D.C., 2000.

Chủ biên: Trần Đức Vân. Đồng tác giả:

Mikio Tsuji, Nguyễn Duy Thái Sơn;
.
Nơi XB: Chapman & Hall/CRC, Boca Raton – London – New York – Washington. Năm 2000.

  
 Hướng dẫn Sau đại học
SttHọ và Tên, Tên đề tàiTrình độCơ sở đào tạoNăm hướng dẫnBảo vệ năm
[1]Phạm Thị Lương
Đề tài:

“Phương trình Diophante: lý thuyết và các phương pháp” (chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp), 

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng;

 2011

 2012

[2]Hà Phước Anh Khoa
Đề tài:

“Số phức và ứng dụng trong giải toán bậc trung học phổ thông” (chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp),

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng.

 2011

 2012

[3]Thái Phước Quý Thịnh
Đề tài:

“Phương trình hàm: lý thuyết, phương pháp giải và các bài toán” (chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp)

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2010

 2011

[4]Võ Tiến
Đề tài:

“Các hàm số học: lý thuyết và ứng dụng” (chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp), 

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng;

 2010

 2011

[5]Nguyễn Thị Thùy Dương
Đề tài:

“Quy nạp toán học: phương pháp và các bài toán” (chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp),

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng;

 2010

 2011

[6]Triệu Thị Vy Vy
Đề tài:

“Thặng dư chính phương, kí hiệu Legendre, kí hiệu Jacobi và ứng dụng” (chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp), 

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng;

 2010

 2011

[7]Võ Minh Lực
Đề tài:

 “Sự tương đương giữa nghiệm nhớt và nghiệm minimax của phương trình đạo hàm riêng phi tuyến cấp một” (chuyên ngành Giải tích), 

 Thạc sĩ

 bảo vệ năm 2011 tại Đại học Quy Nhơn;

 2010

 2011

[8]Võ Quang Minh
Đề tài:

“Phương trình Pell: các phương pháp tiếp cận, lý thuyết và các bài toán” (chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp)

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng

 2008

 2009

[9]Trần Quốc Thắng
Đề tài:

 “Một số vấn đề về hàm lồi, dãy lồi, dãy lồi logarithm” (chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp), 

 Thạc sĩ

 Đại học Đà Nẵng;

 2008

 2009

[10]Trần Văn Bằng
Đề tài:

 “Một số tính chất định tính của nghiệm nhớt cho phương trình vi phân đạo hàm riêng cấp hai” (chuyên ngành Phương trình Vi – Tích phân), 

Trách nhiệm: Hướng dẫn 2

 Tiến sĩ

 Viện Toán học Việt Nam

 2004

 2007

[11]Phạm Hữu Anh Ngọc
Đề tài:

Một số vấn đề về nghiệm yếu của phương trình đạo hàm riêng phi tuyến cấp một dạng bảo toàn” (chuyên ngành Giải tích)


 Thạc sĩ

 Đại học Huế

 1994

 1994

[12]Phan Văn Danh
Đề tài:

 “Một số vấn đề về các lớp hàm giải tích” (chuyên ngành Giải tích)

 Thạc sĩ

 Đại học Huế;

 1994

 1994

  
 Khen thưởng
[1] Có nhiều đóng góp cho công tác tổ chức IMO2007. Số: 303/QĐ/BGD&ĐT. Năm: 2008.
[2] Chiến sĩ thi đua Thành phố. Số: 71/SV (7856/QĐ-UBND). Năm: 2010.
[3] Giải thưởng Lê Văn Thiêm. Số: 2011-1. Năm: 2011.
  
 Các học phần và môn giảng dạy
SttTên mônNăm bắt đầuĐối tượngNơi dạy
[1]Phương trình vi phân, Phương trình đạo hàm riêng, Giải tích lồi, Lý thuyết số, Bất đẳng thức
Ngành: Toán học
 1985 Đại học, Sau đại học
marriage affairs open i want an affair
 Đại học Huế, Đại học Đà Nẵng, Đại học Quy Nhơn
  
© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0511 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn