Select * from Danhba where del=0 and vehuu=0 and usrname='phanngocquang' Science curiculum vitae personally - University of Da Nang
 

Phạm Ngọc Quang
 

  Thông tin chung

  English

  Đề tài NC khoa học
  Bài báo, báo cáo khoa học
  Hướng dẫn Sau đại học
  Sách và giáo trình
  Các học phần và môn giảng dạy
  Giải thưởng khoa học, Phát minh, sáng chế
  Khen thưởng
  Thông tin khác

  Tài liệu tham khảo

  Hiệu chỉnh

 
Số người truy cập: 39,169,754

 
Mục này được 7809 lượt người xem
Họ và tên:  Phạm Ngọc Quang
Giới tính:  Nam
Năm sinh:  10/02/1989
Nơi sinh: Điện Hồng - Điện Bàn - Quảng Nam
Quê quán Đại Quang - Đại Lộc - Quảng Nam
Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành:  Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; Tại: Đại học bách khoa - ĐH Đà Nẵng
Đơn vị công tác: Khoa Cơ khí Giao thông; Trường Đại học Bách Khoa
Học vị: Thạc sĩ; năm: 2017; Chuyên ngành: Civil and Environmental Engineering; Tại: Nagaoka University of Technology
Dạy CN: Cơ lý thuyết-Sức bền vật liệu
Lĩnh vực NC: Numerical investigation of ultimate lateral resistance of piles owing to horizontal ground movement, rigid plastic finite element method
Ngoại ngữ: English, Japanese
Địa chỉ liên hệ: khoa Cơ khí Giao thông - ĐH bách khoa - ĐH Đà Nẵng
Điện thoại: Đăng nhập để thấy thông tin; Mobile: Đăng nhập để thấy thông tin
Email: Đăng nhập để thấy thông tin
 Quá trình giảng dạy và công tác
 Tháng 12 năm 2012 tới nay về trường ĐH bách khoa - ĐH Đà Nẵng giảng dạy môn Cơ học lý thuyết-Sức bền vật liệu
2015-2017: Hoàn thành chương trình thạc sĩ tại Đại học Công nghệ Nagaoka-Nhật Bản
2017-2020: Theo học chương trình tiến sĩ tại Đại học Công nghệ Nagaoka-Nhật Bản
 Các công trình khoa học
[1] Đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu ảnh hưởng của thiết bị tiêu tán năng lượng đến nội lực và chuyển vị trong khung chịu tải trọng thay đổi theo thời gian.. Chủ nhiệm: KS.Phạm Ngọc Quang. Mã số: T2013-02-CBT86. Năm: 2013. (Jan 27 2014 1:07PM)
  
 Các bài báo, báo cáo khoa học
QUỐC TẾ:
[1]Article: Ultimate lateral resistance of pile group in clayey soils against various direction of ground movement. Authors: Quang N.PHAM, Satoru OHTSUKA, Koichi ISOBE, Yutaka FUKUMOTO. Proceedings of the 1st Vietnam Symposium on Advances in Offshore Engineering - Energy and Geotechnics: VSOE 2018. No: VSOE 2018, LNCE 18. DOI: 10.1007/978-981-13-2306-5_57. Pages: 1-7. Year 2019. (Feb 12 2018 2:07PM)
[2]Presentations: Group effect on ultimate lateral resistance of piles against uniform ground movement.
.
Authors: Quang N.PHAM, Satoru OHTSUKA, Koichi ISOBE, Yutaka FUKUMOTO. 53rd Japan National Conference on Geotechnical Engineering. Vol.53. Pages: 1359-1360. Year 2018.
(Mar 3 2018 9:21PM)
[3]Article: Group effect on ultimate lateral resistance of piles against uniform ground movement. Authors: Quang N.PHAM, Satoru OHTSUKA, Koichi ISOBE, Yutaka FUKUMOTO. Soils and Foundations Journal. No: Vol.58 (6). Pages: 1-15, In press. Year 2018. (May 8 2018 8:02AM)
[4]Article: Grouping effect on ultimate lateral resistance of piles in clayey soils. Authors: Quang N.PHAM, Satoru OHTSUKA, Koichi ISOBE, Yutaka FUKUMOTO. 15th International Conference of the International Association for Computer Methods and Advances in Geomechanics, Wuhan-China, October, 2017. No: Vol.15. Pages: 153-161. Year 2017. (Sep 17 2017 7:34PM)
[5]Article: Estimation of ultimate lateral resistance of pile groups in clayey soils owing to horizontal ground movement. Authors: Quang N.PHAM, Satoru OHTSUKA, Yutaka FUKUMOTO. 2nd STI-Gigaku(International Gigaku Conference in Nagaoka)-Japan, 2017. No: Vol.2. Pages: 105-109. Year 2017. (Sep 17 2017 7:40PM)
[6]Presentations: Numerical method for active earth pressure of retaining wall under static and seismic condition. Authors: Kazunori MIZUNO, Muneharu MAEDA, Satoru OHTSUKA, Quang N. PHAM. 2nd STI-Gigaku(International Gigaku Conference in Nagaoka) Japan. Pages: 123. Year 2017. (Oct 6 2017 1:56PM)
  
 Khen thưởng
[1] Thành tích xuất sắc trong kỳ thi tuyển sinh Đại Học 2007. Năm: 2007.
[2] Học bổng Hội doanh nghiệp Nhật Bản trao tặng. Năm: 2009,.
[3] Học bổng Hội doanh nghiệp Nhật Bản trao tặng. Năm: 2010.
[4] Học bổng Hội doanh nghiệp Nhật Bản trao tặng. Năm: 2011.
[5] Giải Nhì Olympic Cơ học toàn quốc, môn cơ học kết cấu. Số: 1501/O.CH. Năm: 2011.
[6] Tốt nghiệp thủ khoa Xây dựng DD&CN khóa 2007-2012. Số: 157/KT. Năm: 2012.
[7] Giải khuyến khích Olympic Cơ học toàn quốc, môn cơ học kết cấu. Số: 0812/O.CH. Năm: 2012.
[8] Học bổng chính phủ Nhật Bản (MEXT). Năm: 2015-2020.
  
 Các học phần và môn giảng dạy
SttTên mônNăm bắt đầuĐối tượngNơi dạy
[1]Cơ học lý thuyết-Sức bền vật liệu
Ngành: Xây dựng
 2012 Sinh viên năm 2,3 (Ngành cơ khí, Xây dựng)  Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng-Đại học Đà Nẵng
  
 Thông tin khác
  
Research Activities:
Member of Japanese Geotechnical Society. JGS (2016, 2017, 2018)
Member of Japanese Society Civil Engineers. JSCE (2018)
  
© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn