Phạm Ngọc Quang
 

  Thông tin chung

  English

  Đề tài NC khoa học
  Bài báo, báo cáo khoa học
  Hướng dẫn Sau đại học
  Sách và giáo trình
  Các học phần và môn giảng dạy
  Giải thưởng khoa học, Phát minh, sáng chế
  Khen thưởng
  Thông tin khác

  Tài liệu tham khảo

  Hiệu chỉnh

 
Số người truy cập: 109,936,569

 
Mục này được 26055 lượt người xem
Họ và tên:  Phạm Ngọc Quang
Giới tính:  Nam
Năm sinh:  10/02/1989
Nơi sinh: Điện Hồng - Điện Bàn - Quảng Nam
Quê quán Đại Quang - Đại Lộc - Quảng Nam
Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành:  Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; Tại: Đại học bách khoa - ĐH Đà Nẵng
Đơn vị công tác: Khoa Cơ khí Giao thông; Trường Đại học Bách Khoa
Học vị: Tiến sĩ; năm: 2020; Chuyên ngành: Energy and Environment Science; Tại: Nagaoka University of Technology, Japan
Dạy CN: Cơ lý thuyết, Sức bền vật liệu (Bộ môn Cơ Kỹ thuật)
Lĩnh vực NC: Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
Ngoại ngữ: English, Japanese
Địa chỉ liên hệ: khoa Cơ khí Giao thông - ĐH bách khoa - ĐH Đà Nẵng
Điện thoại: 02363.841293; Mobile: +(084) 773353057
Email: ngocquangqv@gmail.com; pnquang@dut.udn.vn
 Quá trình giảng dạy và công tác
 -Từ tháng 12/2012 - 11/2013: Giảng viên tập sự, bộ môn Cơ kỹ thuật, Khoa sư phạm kỹ thuật, trường Đại học Bách khoa-ĐHĐN.
-Từ tháng 12/2013: Giảng viên dạy môn Cơ lý thuyết.
-Từ tháng 09/2015-đến tháng 08/2017: Hoàn thành chương trình Thạc sĩ chuyên ngành: Xây dựng và Môi trường, Đại học Công nghệ Nagaoka-Nhật Bản.
-Từ tháng 09/2017 - đến tháng 08/2020: Hoàn thành chương trình Tiến sĩ chuyên ngành: Khoa học Năng lượng và Môi trường, Đại học Công nghệ Nagaoka-Nhật Bản.
-Từ tháng 09/2020-12/2020: Nghiên cứu sau tiến sĩ tại Khoa Xây dựng và Môi trường, Đại học Công nghệ Nagaoka-Nhật Bản.
-Từ tháng 01/2021 - đến nay: Giảng viên Bộ môn Cơ kỹ thuật, Khoa Cơ khí Giao thông, Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng.

Reviewing Activities for Journals:
Soils and Foundations (SCIE-Q1)
International Journal of Geomechanics(ASCE) (SCIE-Q1)
Acta Geotechnica(SCIE - Q1)
Plos One (SCIE-Q1)
Scientific Reports (SCIE-Q1)
International Journal of Digital Earth (SCIE-Q1)
Journal of Marine Science and Engineering (SCIE-Q2)
Geotechnical and Geological Engineering (ESCI-Q1)
Multiscale and Multidisciplinary Modeling, Experiments and Design (ESCI-Q3)
 Các công trình khoa học
[1] Đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu xây dựng phương pháp gia cường kháng chấn cho các thanh xiên hệ giàn kết cấu thép bằng tấm sợi CFRP. Chủ nhiệm: TS. Phạm Ngọc Vinh. Thành viên: TS. Phạm Ngọc Quang, TS. Nguyễn Thị Thanh Thúy. Mã số: T2023-02-45. Năm: 2024. (Jul 11 2023 2:17PM)
[2] Đề tài cấp ĐHĐN: Nghiên cứu xây dựng mô hình chịu lực của móng băng và hệ kết cấu dàn chịu tải trọng phức tạp. Chủ nhiệm: TS. Phạm Ngọc Quang. Thành viên: TS. Phạm Ngọc Vinh, TS. Nguyễn Thị Thanh Thúy, TS. Hoàng Thắng. Mã số: B2022-DN02-16. Năm: 2024. (Sep 14 2022 3:34PM)
[3] Đề tài Khác: Nghiên cứu xây dựng không gian tải trọng giới hạn (V-H-M) của móng băng trên nền mái dốc chịu tải trọng lệch tâm nghiêng. (Đề tài nghiên cứu sau Tiến sĩ VinIF năm 2023). Chủ nhiệm: TS. Phạm Ngọc Quang. Mã số: VINIF.2023.STS.12. Năm: 2024. (Sep 16 2023 7:56AM)
[4] Đề tài Khác: Nghiên cứu xây dựng không gian tải trọng giới hạn (V-H-M) của móng băng trên nền mái dốc chịu tải trọng lệch tâm nghiêng. (Đề tài học bổng sau Tiến sĩ VinIF năm 2022). Chủ nhiệm: TS. Phạm Ngọc Quang. Mã số: VINIF.2022.STS.53. Năm: 2023. (Oct 22 2022 4:02PM)
[5] Đề tài cấp cơ sở: Phát triển phương pháp phần tử hữu hạn dẻo cứng (RPFEM) để tính toán khả năng chịu lực của móng nông trên nền đất hai lớp. Chủ nhiệm: TS. Phạm Ngọc Quang. Thành viên: GS.TS Ohtsuka Satoru, ThS. Nguyễn Thị Kim Loan. Mã số: T2021-02-04. Năm: 2021. (Feb 26 2021 7:54PM)
[6] Đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu ảnh hưởng của thiết bị tiêu tán năng lượng đến nội lực và chuyển vị trong khung chịu tải trọng thay đổi theo thời gian. Chủ nhiệm: KS.Phạm Ngọc Quang. Mã số: T2013-02-CBT86. Năm: 2013. (Jan 27 2014 1:07PM)
  
 Các bài báo, báo cáo khoa học
TRONG NƯỚC:
[1]Bài báo: Estimation of ultimate bearing capacity of strip footings on cohesive-frictional soils using non-linear shear strength model. Tác giả: Pham N. Quang*, Pham N. Vinh. The University of Danang - Journal of Science and Technology, ISSN: 1859-1531. Số: Vol. 22, No. 6A, 2024. Trang: 29-34. https://doi.org/10.31130/ud-jst.2024.187E. Năm 2024. (May 4 2024 10:35AM)
[2]Bài báo: Effect of foundation surface roughness on ultimate bearing capacity of an eccentrically loaded foundation. Tác giả: Pham N. Vinh, Pham N. Quang*, Hoang Thang. The University of Danang - Journal of Science and Technology, ISSN: 1859-1531. Số: Vol. 21, No. 12.1, 2023. Trang: 28-33. https://doi.org/10.31130/ud-jst.2023.582E. Năm 2023. (Dec 6 2023 8:35AM)
[3]Bài báo: Effect of footing roughness on ultimate bearing capacity of rigid strip footing on sandy soil slope. Tác giả: Pham N. Quang*, and Pham N. Vinh. The University of Danang - Journal of Science and Technology, ISSN: 1859-1531. Số: Vol. 21, No. 12.1, 2023. Trang: 22-27. https://doi.org/10.31130/ud-jst.2023.472E. Năm 2023. (Oct 17 2023 3:08PM)
QUỐC TẾ:
[1]Article: Undrained bearing capacity of strip footing on clayey soil subjected to combined eccentric and inclined loads. Authors: Pham N. Quang*, Ohtsuka Satoru, and Pham N. Vinh. The 5th International Conference on Geotechnics for Sustainable Infrastructure Development - Geotec Hanoi 2023. No: 5. Pages: 2171-2184. https://doi.org/10.1007/978-981-99-972. Year 2024. (Apr 25 2023 8:59AM)
[2]Article: Ultimate bearing capacity of strip footings on c-φ soil subjected to combined eccentric and inclined loading. Authors: Pham N. Quang*, Ohtsuka Satoru, Isobe Koichi, and Hoang P. Hoa. The 4th International Conference on Transportation Infrastructure and Sustainable Development (TISDIC-2023). No: 4. Pages: 1-12. Doi:10.1088/1757-899X/1289/1/012088. Year 2023. (Apr 22 2023 3:46PM)
[3]Article: Limit load space of rigid strip footing on sand slope subjected to combined eccentric and inclined loading. Authors: Pham N. Quang*, Ohtsuka Satoru, Koichi Isobe, Pham N. Vinh, and Hoang P. Hoa. Computers and Geotechnics (ISSN: 0266-352X, SCIE-Q1: IF=5.3). https://doi.org/10.1016/j.compgeo.2023.105652. No: 162 (10). Pages: 1-19. Year 2023. (Apr 21 2023 8:00PM)
[4]Article: Numerical Investigation on Bearing Capacity of Strip Footing on Sandy Soils under Eccentrically Inclined Load. Authors: Pham N. Quang and Ohtsuka Satoru. Proceedings of the 2nd Vietnam Symposium on Advances in Offshore Engineering - Energy and Geotechnics: VSOE 2021 (Indexed Scopus). No: 2 (37), https://doi.org/10.1007/978-981-16-7735-9_37. Pages: 333-341. Year 2022. (Dec 1 2021 4:22PM)
[5]Article: Limit Load Space of Rigid Strip Footing on Cohesive-Frictional Soil Subjected to Eccentrically Inclined Load. Authors: Pham N. Quang*, Ohtsuka Satoru, Isobe Koichi, and Fukumoto Yutaka. Computers and Geotechnics (ISSN:0266-352X, SCIE-Q1: IF=5.3). https://doi.org/10.1016/j.compgeo.2022.104956. No: 151(2):104956. Pages: 1-15. Year 2022. (May 3 2022 10:10AM)
[6]Article: Ultimate Bearing Capacity of Rigid Footing on Two-layered Soils of Sand-Clay. Authors: Pham N. Quang*, Ohtsuka Satoru. International Journal of Geomechanics (ASCE) (SCIE-Q1-IF=3.918), Doi: 10.1061/(ASCE)GM.1943-5622.0002095. No: 21 (7). Pages: 04021115 (1-15). Year 2021. (Mar 8 2021 9:53PM)
[7]Article: Consideration on limit load space of footing on various soils under eccentric vertical load. Authors: Pham N. Quang*, Ohtsuka Satoru, Isobe Koichi, Fukumoto Yutaka, and Hoshina Takashi. 16th International Conference of the International Association for Computer Methods and Advances in Geomechanics, Torino-Italy. No: Doi: 10.1007/978-3-030-64518-2_10. Pages: 75-84. Year 2021. (Jun 8 2019 2:38PM)
[8]Article: Ultimate bearing capacity of rigid footing on sandy soil under eccentrically inclined load. Authors: Pham N. Quang, Ohtsuka Satoru, Isobe Koichi, Fukumoto Yutaka. 55th Japan National Conference on Geotechnical Engineering. No: Vol. 55. Pages: 1-2. Year 2020. (Feb 6 2020 12:04PM)
[9]Article: Limit load space of rigid footing under eccentrically inclined load. Authors: Pham N. Quang*, Ohtsuka Satoru, Isobe Koichi, Fukumoto Yutaka. Soils and Foundations (ISSN: 0038-0806, SCIE-Q1-IF=3.7), DOI.10.1016/j.sandf.2020.05.004. No: 60 (4). Pages: 811-824. Year 2020. (Sep 16 2019 8:56AM)
[10]Article: Effect of ground movement direction on ultimate lateral resistance of line alignment piles in clay. Authors: Quang N.Pham*, Satoru Ohtsuka, Koichi Isobe, Yutaka Fukumoto. Transaction on GIGAKU 6(1) (2019) 06003/1-8. No: Vol.6 No.1, May 2019. Pages: 22-29. Year 2019. (May 13 2019 12:12PM)
[11]Article: Numerical analyses for ultimate bearing capacity formula of intermediate soil ground in consideration of scale effect of foundation. Authors: Huynh A. Dung, Pham N. Quang, Ohtsuka Satoru, Fukumoto Yutaka, Hoshina Takashi. 54th Japan National Conference on Geotechnical Engineering. No: Vol. 54. Pages: 1149-1150. Year 2019. (Feb 9 2019 11:51AM)
[12]Presentations: Ultimate Bearing Capacity of Rigid Footing on Sandy Soils for Eccentrically Inclined Load. Authors: Pham Ngoc Quang, Ohtsuka Satoru, and Fukumoto Yutaka. 国際会議 4th STI-Gigaku2019. Pages: 1-2. Year 2019. (Sep 2 2019 9:19AM)
[13]Article: Bearing Capacity of Footing Resting on Sand for Eccentric Vertical Load. Authors: Quang N. Pham*, Satoru Ohtsuka, Koichi Isobe, Yutaka Fukumoto. The 4th International Conference on Geotechnics for Sustainable Infrastructure Development - Geotec Hanoi 2019. No: Doi.org/10.1007/978-981-15-2184-3_148, Vol.4. Pages: 1135-1142. Year 2019. (Jun 5 2019 8:52PM)
[14]Article: Examination on applicability of ultimate bearing capacity formula by taking account of size effect of footing. Authors: Satoru Ohtsuka, Dung A.Huynh, Quang N.Pham. 22nd Applied Mechanics Symposium, Japan Society of Civil Engineers. No: 65. Pages: 353-354. Year 2019. (Apr 1 2019 10:16AM)
[15]Article: Ultimate bearing capacity of rigid footing on sandy soil against eccentric vertical load. Authors: PHAM N. Quang*, OHTSUKA Satoru, FUKUMOTO Yutaka, HOSHINA Takashi. 54th Japan National Conference on Geotechnical Engineering. No: Vol. 54. Pages: 1187-1188. Year 2019. (Feb 9 2019 11:46AM)
[16]Article: Ultimate bearing capacity of rigid footing under eccentric vertical load. Authors: Pham N. Quang*, Ohtsuka Satoru, Isobe Koichi, Fukumoto Yutaka, Hoshina Takashi. Soils and Foundations (ISSN: 0038-0806, SCIE-Q1-IF=3.7), DOI:10.1016/j.sandf.2019.09.004. No: Vol. 59 (6). Pages: 1980-1991. Year 2019. (Mar 19 2019 8:59PM)
[17]Article: Group effect on ultimate lateral resistance of piles against uniform ground movement. Authors: Quang N.Pham*, Satoru Ohtsuka, Koichi Isobe, Yutaka Fukumoto. Soils and Foundations (ISSN: 0038-0806, SCIE-Q1-IF=3.7), DOI.10.1016/j.sandf.2018.08.013. No: Vol.59 (1). Pages: 27-40. Year 2018. (May 8 2018 8:02AM)
[18]Presentations: Effect of ground movement direction on ultimate lateral resistance of line alignment piles in clay. Authors: Quang N.Pham*, Satoru Ohtsuka, and Yutaka Fukumoto. The 7th International GIGAKU Conference in Nagaoka. Pages: 57. Year 2018. (Oct 7 2018 8:30PM)
[19]Article: Group effect on ultimate lateral resistance of piles against uniform ground movement.
.
Authors: Quang N.Pham*, Satoru Ohtsuka, Koichi Isobe, Yutaka Fukumoto. 53rd Japan National Conference on Geotechnical Engineering. Vol.53. No: Vol.53.8. Pages: 1359-1360. Year 2018.
(Mar 3 2018 9:21PM)
[20]Article: Ultimate lateral resistance of pile group in clayey soils against various direction of ground movement. Authors: Quang N.PHAM, Satoru OHTSUKA, Koichi ISOBE, Yutaka FUKUMOTO. Proceedings of the 1st Vietnam Symposium on Advances in Offshore Engineering - Energy and Geotechnics: VSOE 2018 (Scopus Indexed). No: VSOE 2018, LNCE 18. DOI: 10.1007/978-981-13-2306-5_57. Pages: 408-414. Year 2018. (Feb 12 2018 2:07PM)
[21]Article: Grouping effect on ultimate lateral resistance of piles in clayey soils. Authors: Quang N.Pham*, Satoru Ohtsuka, Koichi Isobe, Yutaka Fukumoto. 15th International Conference of the International Association for Computer Methods and Advances in Geomechanics, Wuhan-China, October, 2017. No: Vol.15. Pages: 153-161. Year 2017. (Sep 17 2017 7:34PM)
[22]Presentations: Estimation of ultimate lateral resistance of pile groups in clayey soils owing to horizontal ground movement. Authors: Quang N.Pham*, Satoru Ohtsuka, Yutaka Fukumoto. 2nd STI-Gigaku(International Gigaku Conference in Nagaoka)-Japan. Pages: 105. Year 2017. (Sep 17 2017 7:40PM)
[23]Presentations: Numerical method for active earth pressure of retaining wall under static and seismic condition. Authors: Kazunori MIZUNO, Muneharu MAEDA, Satoru OHTSUKA, Quang N. PHAM. 2nd STI-Gigaku(International Gigaku Conference in Nagaoka) Japan. Pages: 123. Year 2017. (Oct 6 2017 1:56PM)
  
 Sách và giáo trình
[1]Sức bền vật liệu Chủ biên: TS. Nguyễn Văn Thiên Ân. Đồng tác giả: TS. Trịnh Xuân Long, TS. Phạm Ngọc Quang, Th.S Nguyễn Thị Kim Loan, và Th.S Nguyễn Văn Quyền. Nơi XB: Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật. Năm 2024.(Jun 2 2024 4:07PM)
  
 Hướng dẫn Sau đại học
SttHọ và Tên, Tên đề tàiTrình độCơ sở đào tạoNăm hướng dẫnBảo vệ năm
[1]DANG Hoang Son
Đề tài: Ultimate bearing capacity of strip footing against eccentrically inclined load on cohesive-frictional soils

 Thạc sĩ

 Nagaoka University of Technology, Japan

 2019

 2021

[2]HUYNH Anh Dung
Đề tài: Numerical analyses for ultimate bearing capacity formula of intermediate soil in consideration of scale effect of foundation

 Thạc sĩ

 Nagaoka University of Technology, Japan

 2018

 2020

[3]TAKAKI Daichi
Đề tài: Stability analysis of caisson coast breakwater against tsunami

 Thạc sĩ

 Nagaoka University of Technology, Japan

 2016

 2018

  
 Giải thưởng khoa học, phát minh và sáng chế
SttTênLĩnh vựcNăm nhậnSốNơi cấp
[1] Đạt giải B - Hoạt động Khoa học và Công nghệ Tiềm năng - Năm học 2021-2022

 Khoa học công nghệ

 2022

 4442/QĐ-ĐHBK

 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

[2] Đạt giải C - Hoạt động Khoa học và Công nghệ Tiềm năng - Năm học 2018-2019

 Khoa học công nghệ

 2019

 3150/QĐ-ĐHBK

 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

[3] The Japanese Geotechnical Society HOKURIKU Branch for Best Paper Award. (2019)

 Kỹ thuật

 2019

 

 Japanese Geotechnical Society

[4] Excellent Master Student Award

 Kỹ thuật

 2017

 

 Department of Civil and Environmental Engineering, Nagaoka University of Technology

  
 Khen thưởng
[1] Thành tích xuất sắc trong kỳ thi tuyển sinh Đại Học 2007 (Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng, Trường Đại học Y Dược Huế). Năm: 2007.
[2] Japan Business Association in Vietnam (JBAV) scholarship.. Năm: 2009.
[3] Japan Business Association in Vietnam (JBAV) scholarship.. Năm: 2010.
[4] Japan Business Association in Vietnam (JBAV) scholarship.. Năm: 2011.
[5] Giải Nhì Olympic Cơ học toàn quốc, môn cơ học kết cấu. Số: 1501/O.CH. Năm: 2011.
[6] Tốt nghiệp thủ khoa Khoa Xây dựng DD&CN khóa 2007-2012. Số: 157/KT. Năm: 2012.
[7] Giải khuyến khích Olympic Cơ học toàn quốc, môn cơ học kết cấu. Số: 0812/O.CH. Năm: 2012.
[8] Học bổng chính phủ Nhật Bản (MEXT) cho Master student. Năm: 2015-2017.
[9] Học bổng chính phủ Nhật Bản (MEXT) cho Doctoral student. Năm: 2017-2020.
[10] Bằng khen của Chủ tịch UBND TP Đà Nẵng cho tác giả có bài báo khoa học được công bố trên tạp chí quốc tế uy tín 2022.. Số: 955/QĐ-UBND. 1097/SV. Năm: 2022.
[11] Đạt kết quả xuất sắc về công bố khoa học năm 2022 (xuất bản trên tạp chí WoS/Scopus thuộc nhóm Q1 - SCIMAGO). Số: 2448/QĐ-ĐHĐN. Năm: 2023.
[12] Bằng khen của Chủ tịch UBND TP Đà Nẵng cho tác giả có bài báo khoa học được công bố trên tạp chí quốc tế uy tín 2023.. Số: 791/QĐ-UBND. 867/SV. Năm: 2023.
[13] Bằng khen của Chủ tịch UBND TP Đà Nẵng cho tác giả có bài báo khoa học xuất sắc được công bố trên tạp chí quốc tế uy tín 2024.. Số: 883/QĐ-UBND. Năm: 2024.
  
 Các học phần và môn giảng dạy
SttTên mônNăm bắt đầuĐối tượngNơi dạy
[1]Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC)
Ngành: Các ngành KHKT khác
 2022 Sinh viên ngành hệ thống công nghiệp  Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
[2]Sức bền vật liệu
Ngành: Các ngành KHKT khác
 2021 Sinh viên năm 2 (Kỹ thuật Cơ khí, Xây dựng)  Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
[3]Cơ học kỹ thuật
Ngành: Các ngành KHKT khác
 2021 Sinh viên năm 2 (Kỹ thuật Cơ khí, Xây dựng)  Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
[4]Cơ lý thuyết
Ngành: Các ngành KHKT khác
 2012 Sinh viên năm 2 (Ngành cơ khí, Xây dựng)  Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
  
 Thông tin khác
  
Research Activities:
Member of Japanese Geotechnical Society. JGS (2016, 2017, 2018, 2019, 2020)
Member of Japanese Society Civil Engineers. JSCE (2018)
Member of American Society of Civil Engineers (ASCE) (2020, 2021)
  
© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn