TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
41,165,309
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
101. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến biến động Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) Việt Nam
Chủ nhiệm: TS. Phạm Quang Tín. Thành viên: ThS. Hà Thị Phương Thảo; ThS. Nguyễn Thị Hương An; TS. Hoàng Dương Việt Anh; PGS.TS. Bùi Quang Bình; TS. Hồ Văn Nhàn; TS. Hoàng Hồng Hiệp; ThS. Lương Tình; ThS. Nguyễn Trần Thuần.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016 – ĐNA-02. Năm: 2018.
(27/01/2018)
 
102. Xây dựng mô hình nghiên cứu sự ảnh hưởng của tỉ số hệ số thấm Kh/Kv khi tính độ lún nền đất yếu sử dụng bấc thấm kết hợp gia tải
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Phương Khuê. Thành viên: TS. Đỗ Hữu Đạo, KS. Phan Khắc Hải. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-23. Năm: 2018.
(05/06/2018)
 
103. Phát triển mô hình liên kết các khu công nghiệp thuộc Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung dựa trên cách tiếp cận hệ sinh thái kinh doanh
Chủ nhiệm: TS. Đường Thị Liên Hà. Thành viên: GS.TS. Lê Thế Giới, TS. Nguyễn Hiệp, TS. Nguyễn Văn Hùng, TS. Vũ Huyền Phương, TS. Võ Quang Trí, ThS. Trương Trần Trâm Anh, ThS. Đặng Thị Thạch. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-01. Năm: 2018.
(12/10/2018)
 
104. Nghiên cứu xác định hệ số động lực trong cầu dây văng do hoạt tải gây ra bằng phương pháp số và đo đạc thực nghiệm áp dụng cho các công trình cầu ở thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS. Nguyễn Xuân Toản. Thành viên: TS. Cao Văn Lâm, TS. Nguyễn Duy Thảo, TS. Trần Văn Đức, ThS. Mã Văn Lộc. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-09. Năm: 2018.
(12/10/2018)
 
105. Biện pháp quản lý quá trình phát triển chương trình đào tạo tại Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng của AUN-QA
Chủ nhiệm: Lê Minh Hiệp. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN05-03. Năm: 2018.
(18/10/2018)
 
106. Nghiên cứu, chế tạo thiết bị thử Stand cho hệ thống điện-thủy lực điều khiển tốc độ tua-bin M157 trên hệ tàu tên lửa 1241.8-P7
Chủ nhiệm: Nguyễn Hoàng Mai. Thành viên: Lê Quốc Huy, Nguyễn Lê Hòa, Lê Tiến Dũng, Nguyễn Ngọc Dĩnh, Hồ Khả Chưởng, Nguyễn Văn Thắng, Trần Văn Dũng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B.2016.ĐNA.24. Năm: 2018.
(24/05/2018)
 
107. Áp dụng mô hình phiên tòa giả định nhằm xây dựng kỹ năng tranh tụng cho sinh viên Khoa Quốc tế học
Chủ nhiệm: ThS Trần Thị Ngọc Sương. Thành viên: ThS Trần Thị Thu. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-07. Năm: 2018.
(01/06/2018)
 
108. ỨNG DỤNG THỰC HÀNH VIẾT THEO NHÓM TRÊN FACEBOOK CHO SINH VIÊN NĂM THỨ NHẤT KHOA TIẾNG ANH, TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Chủ nhiệm: Phạm Thị Tài. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - 05 - 13. Năm: 2018.
(11/06/2018)
 
109. Tình hình sử dụng các chất cấm clenbuterol, salbutamol thuộc nhóm beta agonist trong chăn nuôi heo tại thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum”.
Chủ nhiệm: Thái Thị Bích Vân. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2018-01. Năm: 2018.
(02/07/2018)
 
110. Nghiên cứu cải thiện hoạt động của máy phát tuabin gió có tốc độ không đổi SCIG bằng máy phát tuabin gió có tốc độ thay đổi DFIG ghép song song
Chủ nhiệm: TS. Dương Minh Quân. Thành viên: GS. TS. Lê Kim Hùng, Nguyễn Thị Hồng Duyên. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN02-31. Năm: 2018.
(21/01/2019)
 
111. Nghiên cứu xác lập mô hình hệ thống quản lý chất lượng theo quan điểm TQM (Total Quality Management) tại các trường đại học tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS.Lê Đình Sơn. Thành viên: TS.Lê Thanh Huy, ThS.Hoàng Ngọc Hùng, ThS.Lê Hoài Nam, Nguyễn Thị Minh Trang. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-10-TT. Năm: 2018.
(06/09/2018)
 
112. Xác định tác nhân nhiễm trùng và đặc điểm lâm sàng ở bệnh nhân sốt cấp tính chưa rõ nguyên nhân tại quảng nam
Chủ nhiệm: TS.BS. Lê Viết Nho, ThS Lê Viết Nhiệm. Thành viên: Chung Hải, Philippe Parola, Trần Ngọc Hưng, Trịnh Sinh, Phan Đức Tuấn, Phan Quang Dương, Nguyễn Thị Phượng. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 121-2018. Năm: 2018.
(29/09/2018)
 
113. Nghiên cứu tổng hợp và khảo sát tính chất của phức tạo thành từ Cyclodextrin kết hợp với polymer sinh học dùng làm chất mang thuốc điều trị ung thư.
Chủ nhiệm: Trương Lê Bích Trâm. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-06. Năm: 2018.
(27/11/2018)
 
114. Phân tích ảnh hưởng của việc tích hợp nguồn năng lượng tái tạo quy mô lớn vào hệ thống điện Việt Nam trong tương lai
Chủ nhiệm: Bruno U. Schyska/PGS.TS. Đinh Thành Việt. Thành viên: TS. Dương Minh Quân, Dr. Detlev Heinemann, Mr. Bruno U. Schyska, Prof. Dr. Stefan Schramm, Dr. Alexander Kies, Mr. Vo Van Phuong, Mr. Ma Phuoc Khanh. Đề tài Khác. Mã số: 12.9770.4-002.00. Năm: 2018.
(16/12/2018)
 
115. Sử dụng phương tiện trực quan trong dạy viết cho sinh viên năm 1 khoa tiếng Nga
Chủ nhiệm: Lưu Thị Thùy Mỹ. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-14. Năm: 2018.
(22/08/2018)
 
116. Nghiên cứu xây dựng mô hình trực tuyến đánh giá tiếng Anh đầu vào và chuẩn đầu ra cho sinh viên không chuyên ngữ tại Đại học Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Long. Thành viên: Nguyễn Văn Tuyên, Phạm Thị Thu Hương. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-03-TT. Năm: 2018.
(19/10/2018)
 
117. Tính toán hiệu ứng âm điện từ và ảnh hưởng của phonon giam cầm lên hiệu ứng âm điện từ trong bán dẫn thấp chiều bằng phương pháp phương trình động lượng tử
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Hiếu. Thành viên: Nguyễn Quang Báu, Nguyễn Văn Nghĩa, Hoàng Đình Triển, Huỳnh Vĩnh Phúc. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.13. Năm: 2017.
(18/04/2016)
 
118. Đánh giá các trở ngại và đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý nước thải cho khu công nghiệp dịch vụ thủy sản Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS. Trần Văn Quang. Thành viên: Thư ký đề tài ThS. Phan Thị Kim Thủy; Thành viên ThS. Hoàng Ngọc Ân, ThS. Võ Diệp Ngọc Khôi, ThS. Dương Gia Đức, KS. Nguyễn Đức Huỳnh, KS. Võ Đình Pho, ThS. Nguyễn Thị Đức, ThS. Hoàng Hải Thọ, ThS. Huỳnh Minh Hiền. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐN-2015. Năm: 2017.
(13/04/2016)
 
119. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học để sản xuất cá hộp không thanh trùng từ cá tra, cá basa
Chủ nhiệm: Viện Nghiên cứu Hải sản. Thành viên: Bùi Xuân Đông; TS. Bùi Thị Thu Hiền. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: ĐT.05.16/CNSHCB. Năm: 2017.
(21/12/2015)
 
120. Phát triển hệ thống mạng lưới cung ứng tạo lập giá trị đối với điểm đến du lịch Đà Nẵng
abortion pill services farsettiarte.it having an abortion

Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Bích Thủy. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.10. Năm: 2017. (30/05/2016)
 
121. Smart Grid Big Data Analytics for Identifying Residential Power Consumption Patterns to Optimize Electricity Usage based on a Web-based Energy-Saving Decision Support System (Taiwan, 2014-2017)
Chủ nhiệm: Jui-Sheng Chou - NUTST. Thành viên: Ngoc-Tri Ngo. Đề tài Khác. Mã số: 1032221E011144MY3. Năm: 2017.
(14/09/2015)
 
122. Nghiên cứu quá trình tích luỹ độc chất môi trường trong cộng đồng dân cư tại các khu công nghiệp miền Trung-Tây Nguyên và đề xuất giải pháp cải thiện môi trường
Chủ nhiệm: Lê Phước Cường. Thành viên: Lê Thị Xuân Thùy, Nguyễn Hải Thọ, Hoàng Hải, Phạm Thị Kim Thoa. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2014-01-16. Năm: 2017.
(22/08/2015)
 
123. Seed program for Korean Studies
Dự án Ươm mầm Hàn Quốc học.
unfaithful spouse will my husband cheat again i dreamed my husband cheated on me
cvs weekly sale coupons for prescriptions mba-institutes.com coupons for cialis 2016

Chủ nhiệm: TRẦN THỊ LAN ANH. Thành viên: Đồng nghiên cứu 1: GS. Song Hwa Seop Đồng nghiên cứu 2: GS. Lee Yoon Sun. Đề tài Khác. Mã số: AKS-2014-INC-2230002. Năm: 2017. (25/08/2015)
 
124. NGHIÊN CỨU, CHẾ TẠO THIẾT BỊ THỬ STAND CHO HỆ THỐNG ĐIỆN-THỦY LỰC ĐIỀU KHIỂN TỐC ĐỘ TUA BIN M157 TRÊN HỆ TÀU TÊN LỬA 1241.8-P7
Chủ nhiệm: Nguyễn Hoàng Mai. Thành viên: Lê Quốc Huy, Nguyễn Lê Hòa, Lê Tiến Dũng, Nguyễn Ngọc Dĩnh, Hồ Khả Chưởng, Nguyễn Văn Thắng, Trần Văn Dũng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B.2016.ĐNA.24. Năm: 2017.
(08/08/2017)
 
125. Xây dựng mô hình đào tạo & bồi dưỡng giáo viên phổ thông theo hướng dạy học tích hợp các kiến thức về khoa học sự sống phù hợp với điều kiện tự nhiên khu vực duyên hải miền Trung (nghiên cứu trường hợp tại Quảng Nam & Đà Nẵng)
Chủ nhiệm: Võ Văn Minh. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-20. Năm: 2017.
(03/06/2016)
 
126. Ứng dụng phương pháp phần tử hữu hạn để xác định lực cắt khi tiện
Chủ nhiệm: Ks. Phạm Nguyễn Quốc Huy. Thành viên: Ks. Nguyễn Lê Minh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-58. Năm: 2017.
(15/01/2018)
 
127. Kiểm định tính bền vững của chính sách tài khóa Việt Nam
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thành Đạt. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-04-15. Năm: 2017.
(23/02/2018)
 
128. ỨNG DỤNG PHẦN MỀM ARTCAM TRONG THIẾT KẾ VÀ MÔ PHỎNG 3D GIA CÔNG ĐIÊU KHẮC GỖ
Chủ nhiệm: Ngô Tấn Thống. Thành viên: Huỳnh Văn Sanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-44. Năm: 2017.
(05/10/2018)
 
129. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do lũ lụt - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_2018. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
130. Tính toán thủy văn thủy lực hạ lưu đập Hòa Liên sông Cu Đê (DTM)
Chủ nhiệm: Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
131. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do hạn hán - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
132. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do Xâm nhập mặn - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
133. NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ CHẾ TẠO THIẾT BỊ ĐO TỰ ĐỘNG ĐƯỜNG KÍNH CỦA TRỤC
Chủ nhiệm: ThS. Đào Thanh Hùng. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-47. Năm: 2017.
(04/09/2018)
 
134. Ước lượng kênh truyền song công trong hệ thống thông tin di động
Chủ nhiệm: Bùi Thị Minh Tú. Thành viên: Bùi Thị Minh Tú; Huỳnh Thanh Tùng; Nguyễn Duy Nhật Viễn; Lê Thị Phương Mai; Mạc Như Minh; Vũ Vân Thanh; Trương Lê Bích Trâm . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.19. Năm: 2017.
(07/06/2016)
 
135. Phát triển hệ thống mạng lưới cung ứng tạo lập giá trị đối với điểm đến du lịch Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thị Bích Thuỷ. Thành viên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.10. Năm: 2017.
(04/02/2017)
 
136. Ước lượng kênh truyền song công trong hệ thống thông tin di động
Chủ nhiệm: PGS.TS.Bùi Thị Minh Tú. Thành viên: Huỳnh Thanh Tùng; Nguyễn Duy Nhật Viễn; Lê Thị Phương Mai; Mạc Như Minh; Vũ Vân Thanh; Trương Lê Bích Trâm .. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.19.. Năm: 2017.
(03/05/2018)
 
137. Nghiên cứu áp dụng giải pháp cách chấn công trình xây dựng chịu tác động của động đất
Chủ nhiệm: Hoàng Phương Hoa. Thành viên: Nguyễn Văn Nam, Đào Đình Nhân, Phan Hoàng Nam, Nguyễn Hoàng Vĩnh, Phạm Đình Trung, Huỳnh Tấn Tiến, Nguyễn Lan, Nguyễn Duy Thảo, Lê Anh Tuấn. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.03. Năm: 2017.
(02/05/2018)
 
138. Quy hoạch động rời rạc và liên tục cho bài toán khử nhiễu ảnh
Chủ nhiệm: TS. Phạm Công Thắng. Thành viên: Th.S. Nguyễn Văn Nguyên. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-62. Năm: 2017.
(21/09/2017)
 
139. Nghiên cứu chính sách sử dụng hiệu quả, tiết kiệm điện tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Bùi Nữ Thanh Hà. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-74. Năm: 2017.
(07/05/2018)
 
140. Nghiên cứu công nghệ Web Responsive và xây dựng ứng dụng hỗ trợ việc học tập của sinh viên
Chủ nhiệm: ThS.Nguyễn Văn Phát. Thành viên: ThS.Lê Thiện Nhật Quang
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-65. Năm: 2017.
(02/10/2018)
 
141. Nghiên cứu cấu trúc và tính chất của các hợp chất tự nhiên sử dụng làm chất ức chế ăn mòn kim loại và chất chống oxi hóa bằng phương pháp hóa tính toán
Chủ nhiệm: Đào Duy Quang. Thành viên: Nguyễn Minh Thông. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 104.06-2015.09. Năm: 2017. (28/09/2016)
 
142. Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: TS. Nguyễn Phúc Nguyên, TS. Nguyễn Thị Bích Thuỷ. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 112/QĐ-SKHCN. Năm: 2017.
(04/02/2017)
 
143. Tác động của biến động dân số tới phát triển kinh tế xã hội Việt Nam
Chủ nhiệm: Bùi Quang Bình. Thành viên: Ninh Thị Thu Thủy; Đoàn Thị Lan Phương; Ông Nguyên Chương; Trần Thị Thúy Ngọc; Nguyễn Thị Thu Hà; Nguyễn Thị Phương Thảo.. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: II.6.2-2013.08. Năm: 2017.
(26/09/2017)
 
144. Mô hình dự báo giá cổ phiếu dựa trên việc tích hợp mô hình mờ TSK và tri thức tiên nghiệm
Chủ nhiệm: Nguyễn Đức Hiển. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-07-02. Năm: 2017.
(21/06/2018)
 
145. 선박의 강제운동 및 파도에 의한 유체력 특성 모형시험 연구
Chủ nhiệm: 윤 현 규. Thành viên: Van Minh Nguyen, Seo Ju Won. Đề tài Khác. Mã số: ADDR-000-000001. Năm: 2017.
(27/02/2018)
 
146. Tính toán thủy lực hạn chế nước dềnh vùng lòng hồ thủy điện A Lưới
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 61/2017/TV-AL. Năm: 2017.
(03/11/2017)
 
147. Application of Cerebellum-like Neural Network for Controlling a Robotic Speaking System
Chủ nhiệm: Prof. Hideyuki Sawada. Thành viên: Vo Nhu Thanh. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 15K01459. Năm: 2017.
(25/04/2017)
 
148. Nghiên cứu ảnh hưởng của văn hóa đến hoạt động kinh doanh của doanh nhân nữ tại Việt Nam.
Chủ nhiệm: TS. Ngô Thị Khuê Thư. Thành viên: GS.TS Nguyễn Trường Sơn, PGS.TS Nguyễn Thanh Liêm, TS. Lâm Bá Hòa, Th.S Nguyễn Thị Nhã Uyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2015-04-23. Năm: 2017.
(17/09/2017)
 
149. Khai thác phần mềm mã nguồn mở GRBL trong mô phỏng gia công CNC hỗ trợ giảng dạy thực hành
Chủ nhiệm: Huỳnh Văn Sanh. Thành viên: Ngô Tấn Thống. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-50. Năm: 2017.
(15/10/2018)
 
150. Đề xuất phương án quy hoạch sử dụng quỹ đất tại khu vực nhà ga đường sắt Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Đinh Nam Đức. Thành viên: Đinh Nam Đức, Lưu Thiên Hương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-77. Năm: 2017.
(04/01/2018)
 
 
 Tìm thấy: 2812 mục / 57 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn