TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
39,142,574
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
101. Nghiên cứu áp dụng giải pháp cách chấn công trình xây dựng chịu tác động của động đất
Chủ nhiệm: Hoàng Phương Hoa. Thành viên: Nguyễn Văn Nam, Đào Đình Nhân, Phan Hoàng Nam, Nguyễn Hoàng Vĩnh, Phạm Đình Trung, Huỳnh Tấn Tiến, Nguyễn Lan, Nguyễn Duy Thảo, Lê Anh Tuấn. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.03. Năm: 2017.
(02/05/2018)
 
102. Kiểm định tính bền vững của chính sách tài khóa Việt Nam
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thành Đạt. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-04-15. Năm: 2017.
(23/02/2018)
 
103. Application of Cerebellum-like Neural Network for Controlling a Robotic Speaking System
Chủ nhiệm: Prof. Hideyuki Sawada. Thành viên: Vo Nhu Thanh. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 15K01459. Năm: 2017.
(25/04/2017)
 
104. Đề xuất phương án quy hoạch sử dụng quỹ đất tại khu vực nhà ga đường sắt Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Đinh Nam Đức. Thành viên: Đinh Nam Đức, Lưu Thiên Hương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-77. Năm: 2017.
(04/01/2018)
 
105. Đề xuất phương án quy hoạch sử dụng quỹ đất tại khu vực nhà ga đường sắt Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Đinh Nam Đức. Thành viên: Đinh Nam Đức, Lưu Thiên Hương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-77. Năm: 2017.
(04/01/2018)
 
106. Nghiên cứu ảnh hưởng của văn hóa đến hoạt động kinh doanh của doanh nhân nữ tại Việt Nam.
Chủ nhiệm: TS. Ngô Thị Khuê Thư. Thành viên: GS.TS Nguyễn Trường Sơn, PGS.TS Nguyễn Thanh Liêm, TS. Lâm Bá Hòa, Th.S Nguyễn Thị Nhã Uyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2015-04-23. Năm: 2017.
(17/09/2017)
 
107. Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng 5S cho Khoa QTKD - Đại học kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: T2017-04-18. Năm: 2017.
(27/02/2018)
 
108. Mô phỏng và phân tích an toàn trong lưới điện nhỏ
Chủ nhiệm: TS. Lưu Ngọc An. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-66. Năm: 2017.
(06/11/2017)
 
109. Xử lý tín hiệu video và nhận dạng cử chỉ hỗ trợ người khiếm thính hòa nhập cộng đồng
Chủ nhiệm: TS. Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên: TS. Trần Thế Vũ, ThS. Võ Đức Hoàng, ThS. Nguyễn Trọng Nguyên, ThS. Huỳnh Tấn Tiến, ThS. Trần Anh Kiệt.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.21. Năm: 2017.
(24/12/2017)
 
110. Hệ thống quản lý Ngân Hàng Đề Thi theo các chuẩn quốc tế AUN, AACSB cho trường Đại học
Chủ nhiệm: Trương Hồng Tuấn. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: NHDT2017. Năm: 2017.
(26/03/2018)
 
111. Tính toán thủy lực thủy văn sông Cu Đê - Khu vực Ghềnh Nam Ô
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: CP5A/2017/HD-TTGDN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
112. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do hạn hán - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
113. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do Xâm nhập mặn - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
114. ĐÁNH GIÁ ỔN ĐỊNH MÁI DỐC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÈO TẠI KON TUM TRONG MÙA MƯA THEO LÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY
Chủ nhiệm: Trịnh Hồng Vi. Thành viên: Nguyễn Văn Linh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2016-05. Năm: 2017.
(12/10/2017)
 
115. Experimental and Numerical Study to Improve Damage and Loss Estimation due to Overland Wave and Surge Hazards on Near-Coast Structures (Coastal Resilience Center, Department of Homeland Security - DHS)
Chủ nhiệm: Daniel T. Cox (PI), John van de Lindt (co-PI). Thành viên: Trung Q. Do, Hyoungsu Park, Tori J. Tomiczek. Đề tài Khác. Mã số: DHS-2016. Năm: 2017.
(07/01/2017)
 
116. Phát triển năng lực nghề nghiệp cho sinh viên các trường Đại học Sư phạm (hệ sư phạm) và đội ngũ giáo viên trẻ ở các trường THPT.
Chủ nhiệm: PGS.TS Bùi Minh Đức. Thành viên: TS. Đào Thị Việt Anh, ThS. Hoàng Thị Kim Huyền, TS. Vũ Công Hảo, TS. Tạ Ngọc Trí, TS. Nguyễn Ngọc Tú. Đề tài chưa xác định. Mã số: B.2012-HTSP. Năm: 2017.
(30/01/2017)
 
117. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do lũ lụt - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
118. Mô phỏng ngập lụt Quy hoạch khu đô thị ven sông Vĩnh Điện - Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 75/2017/HĐTV. Năm: 2017.
(03/11/2017)
 
119. Xử lý tín hiệu video và nhận dạng cử chỉ hỗ trợ người khiếm thính hòa nhập cộng đồng
Chủ nhiệm: Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên: Võ Đức Hoàng, Nguyễn Trọng Nguyên, Trần Anh Kiệt, Trần Thế Vũ, Huỳnh Tấn Tiến. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.21. Năm: 2017.
(18/12/2017)
 
120. Đánh giá hiệu quả sử dụng bể chứa nước ở tầng mái để kháng chấn cho công trình chung cư tại Thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: ThS Lê Chí Phát. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-70. Năm: 2017.
(03/07/2017)
 
121. Nghiên cứu phương pháp sản xuất 5-Hydroxymethyl–2–Furfuraldehydle (5-HMF) bằng sự kết hợp nguồn nhiệt từ bức xạ vi sóng và xúc tác HCl
Chủ nhiệm: Bùi Viết Cường. Thành viên: Đặng Thị Thiện, Đoàn Thị Ngọc Thúy, Nguyễn Thị Hường. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-78. Năm: 2017.
(15/12/2017)
 
122. Nghiên cứu và xây dựng hệ thống chia sẻ tài liệu theo mô hình mạng xã hội cho Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: ThS. Võ Đức Hoàng. Thành viên: TS. Huỳnh Hữu Hưng
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-61. Năm: 2017.
(24/12/2017)
 
123. Tính toán thủy lực hạn chế nước dềnh vùng lòng hồ thủy điện A Lưới
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 61/2017/TV-AL. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
124. Mối quan hệ giữa những yếu tố liên quan đến người sử dụng Facebook và ý định tham dự sự kiện: Áp dụng mô hình TAM mở rộng
Chủ nhiệm: Trần Thị Kim Phương. Thành viên: Trần Trung Vinh, Huỳnh Thị Phương Thuấn. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-04-21. Năm: 2017.
(29/12/2017)
 
125. NGHIÊN CỨU NHU CẦU NƯỚC CỦA CÁC LOẠI CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ KON TUM NHẰM ĐỐI PHÓ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Linh. Thành viên: Bùi Thị Thu Vĩ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2016-13. Năm: 2017.
(12/10/2017)
 
126. Đánh giá các trở ngại và đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý nước thải cho khu công nghiệp dịch vụ thủy sản Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS. Trần Văn Quang. Thành viên: Thư ký đề tài ThS. Phan Thị Kim Thủy; Thành viên ThS. Hoàng Ngọc Ân, ThS. Võ Diệp Ngọc Khôi, ThS. Dương Gia Đức, KS. Nguyễn Đức Huỳnh, KS. Võ Đình Pho, ThS. Nguyễn Thị Đức, ThS. Hoàng Hải Thọ, ThS. Huỳnh Minh Hiền. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐN-2015. Năm: 2017.
(25/10/2017)
 
127. Phát triển mô hình liên kết các khu công nghiệp thuộc Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung dựa trên cách tiếp cận hệ sinh thái kinh doanh
Chủ nhiệm: TS. Đường Thị Liên Hà. Thành viên: GS.TS. Lê Thế Giới, TS. Võ Quang Trí, TS. Nguyễn Văn Hùng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-04-22. Năm: 2017.
(01/12/2016)
 
128. A study on household solid waste characteristic and recycling behavior modeling: A case study in Da Nang city, Vietnam.
Chủ nhiệm: Tran Vu Chi Mai. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: Đề tài Thạc sỹ. Năm: 2017.
(10/08/2017)
 
129. Sử dụng phần mêm gProms để mô phỏng quá trình xử lý & tối ưu hóa một số thông số vận hành của trạm xử lý nước thải
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Huấn. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-119. Năm: 2017.
(20/06/2017)
 
130. Xây dựng mục tiêu chuẩn đầu ra các học phần chuyên môn của chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh theo tiêu chuẩn AUN-QA
Chủ nhiệm: Ngũ Thiện Hùng. Thành viên: TS. Lê Thị Giao Chi, ThS. Hồ Quảng Hà
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-05-07. Năm: 2017.
(23/09/2017)
 
131. Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐN2015. Năm: 2017.
(05/04/2017)
 
132. Seakeeping Assessment of a Slowly Running Planing boat based on the model test in wave tank
Chủ nhiệm: Hyeon Kyu Yoon. Thành viên: Hyeon Kyu Yoon, Van Minh Nguyen. Đề tài Khác. Mã số: ADDR-000-000000. Năm: 2017.
(04/12/2017)
 
133. Nghiên cứu sử dụng mô hình b-Learning vào dạy học Vật lý ở trường phổ thông
Chủ nhiệm: Trần Huy Hoàng. Thành viên: TS. Lê Thanh Huy; NCS. Trần Thị Ngọc Ánh; ThS. Lê Thúc Tuấn; PGS.TS. Lê Văn Giáo; ThS. Trần Ngọc Truồi; Nguyễn Khoa Lan Anh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2014-DHH-116. Năm: 2017.
(19/01/2015)
 
134. Đánh giá tiềm năng và khả năng sử dụng Năng lượng tái tạo của Thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Phan Quí Trà. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 34/HĐ-SKHCN. Năm: 2017.
(07/03/2016)
 
135. Ảnh hưởng của biến dạng Peierls lên tính chất truyền dẫn của graphenen nanoribbon
Chủ nhiệm: Nguyen Ngoc Hieu. Thành viên: Nguyen Van Hieu. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 103.01-2014.04. Năm: 2017.
(15/03/2015)
 
136. Tính toán hiệu ứng âm điện từ và ảnh hưởng của phonon giam cầm lên hiệu ứng âm điện từ trong bán dẫn thấp chiều bằng phương pháp phương trình động lượng tử
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Hiếu. Thành viên: Nguyễn Quang Báu, Nguyễn Văn Nghĩa, Hoàng Đình Triển, Huỳnh Vĩnh Phúc. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.13. Năm: 2017.
(18/04/2016)
 
137. Đánh giá các trở ngại và đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý nước thải cho khu công nghiệp dịch vụ thủy sản Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS. Trần Văn Quang. Thành viên: Thư ký đề tài ThS. Phan Thị Kim Thủy; Thành viên ThS. Hoàng Ngọc Ân, ThS. Võ Diệp Ngọc Khôi, ThS. Dương Gia Đức, KS. Nguyễn Đức Huỳnh, KS. Võ Đình Pho, ThS. Nguyễn Thị Đức, ThS. Hoàng Hải Thọ, ThS. Huỳnh Minh Hiền. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐN-2015. Năm: 2017.
(13/04/2016)
 
138. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học để sản xuất cá hộp không thanh trùng từ cá tra, cá basa
Chủ nhiệm: Viện Nghiên cứu Hải sản. Thành viên: Bùi Xuân Đông; TS. Bùi Thị Thu Hiền. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: ĐT.05.16/CNSHCB. Năm: 2017.
(21/12/2015)
 
139. Phát triển hệ thống mạng lưới cung ứng tạo lập giá trị đối với điểm đến du lịch Đà Nẵng
abortion pill services farsettiarte.it having an abortion

Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Bích Thủy. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.10. Năm: 2017. (30/05/2016)
 
140. Smart Grid Big Data Analytics for Identifying Residential Power Consumption Patterns to Optimize Electricity Usage based on a Web-based Energy-Saving Decision Support System (Taiwan, 2014-2017)
Chủ nhiệm: Jui-Sheng Chou - NUTST. Thành viên: Ngoc-Tri Ngo. Đề tài Khác. Mã số: 1032221E011144MY3. Năm: 2017.
(14/09/2015)
 
141. Nghiên cứu quá trình tích luỹ độc chất môi trường trong cộng đồng dân cư tại các khu công nghiệp miền Trung-Tây Nguyên và đề xuất giải pháp cải thiện môi trường
Chủ nhiệm: Lê Phước Cường. Thành viên: Lê Thị Xuân Thùy, Nguyễn Hải Thọ, Hoàng Hải, Phạm Thị Kim Thoa. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2014-01-16. Năm: 2017.
(22/08/2015)
 
142. Seed program for Korean Studies
Dự án Ươm mầm Hàn Quốc học.
unfaithful spouse will my husband cheat again i dreamed my husband cheated on me
cvs weekly sale coupons for prescriptions mba-institutes.com coupons for cialis 2016

Chủ nhiệm: TRẦN THỊ LAN ANH. Thành viên: Đồng nghiên cứu 1: GS. Song Hwa Seop Đồng nghiên cứu 2: GS. Lee Yoon Sun. Đề tài Khác. Mã số: AKS-2014-INC-2230002. Năm: 2017. (25/08/2015)
 
143. Nghiên cứu xác định tập đoàn cây trồng chịu lửa và quy trình kỹ thuật tạo băng xanh cản lửa phòng chống cháy rừng tại Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Phạm Thị Kim Thoa. Thành viên: Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Văn Hiệu, Hoàng Thanh Sơn, Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Thị Xuân Thùy. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: TPĐN 2017. Năm: 2017.
(28/08/2018)
 
144. Thiết kế kiến trúc vỏ bao che công trình nhà phố phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới tại Thành phố Đà Nẵng

Chủ nhiệm: Đoàn Trần Hiệp. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - 02 - 76. Năm: 2017.
(16/06/2018)
 
145. AquaDaNang
Chủ nhiệm: Polytech Nice-Sophia (Université de NiceSophia Antipolis). Thành viên: GOURBESVILLE Philippe, GAETANO Marc, VO Ngoc Duong, NGUYEN Quang Binh
. Đề tài Khác. Mã số: 01-2017. Năm: 2017.
(16/03/2018)
 
146. Nghiên cứu tối ưu hóa điều kiện lên men và xây dựng quy trình thu nhận enzyme nattokinase từ natto lên men bởi vi khuẩn Bacillus subtilis natto
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Nguyệt. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - 02 - 81. Năm: 2017.
(28/03/2018)
 
147. Thiết kế hoạt động Thiết kế-Xây dựng (Design-Build Experiences) tích hợp vào môn học Nhập môn ngành theo các tiêu chuẩn của mô hình CDIO
Chủ nhiệm: Lê Quốc Huy. Thành viên: Lê Đình Dương, Ngô Đình Thanh, Nguyễn Duy Hùng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-65. Năm: 2017.
(24/05/2018)
 
148. Ước lượng kênh truyền song công trong hệ thống thông tin di động
Chủ nhiệm: PGS.TS.Bùi Thị Minh Tú. Thành viên: Huỳnh Thanh Tùng; Nguyễn Duy Nhật Viễn; Lê Thị Phương Mai; Mạc Như Minh; Vũ Vân Thanh; Trương Lê Bích Trâm. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.19. Năm: 2017.
(05/06/2018)
 
149. XÂY DỰNG MỘT SỐ CHỦ ĐỀ DẠY HỌC TÍCH HỢP PHẦN NỘI DUNG CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 11
Chủ nhiệm: Ths. Nguyễn Thị Hương. Thành viên: Ths.Nguyễn Duy Quý. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-03-04. Năm: 2017.
(22/05/2018)
 
150. Nghiên cứu thực trạng và nhu cầu bồi dưỡng đội ngũ giảng viên sư phạm của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS. Trần Xuân Bách. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-ETEP-03-04. Năm: 2017.
(31/05/2018)
 
 
 Tìm thấy: 2768 mục / 56 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn