TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
52,543,369
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
101. Nghiên cứu, làm rõ được các đặc trưng và tác động của sóng chấn động do hoạt động thi công xây dựng gây ra trong các loại đất nền khu vực thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Lan. Thành viên: Nguyễn Tấn Thôi, Châu Ngọc Bảo, Tăng Quốc Việt, Trầm Chí Thiện, TS. Lê Khánh Toàn. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-22-TT. Năm: 2019.
(25/06/2019)
 
102. Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến ngập lụt ở vùng hạ du lưu vực sông Vu Gia – Thu Bồn, Việt Nam
Chủ nhiệm: Võ Ngọc Dương. Thành viên: Đoàn Viết LongNguyễn Quang Bình
. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-26-TT. Năm: 2019.
(03/07/2019)
 
103. Nghiên cứu nâng cao hiệu quả chỉ báo đường đi sự cố (Fault Passage Indicator - FPI) nhằm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện phân phối thông minh tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS Đinh Thành Việt. Thành viên: ThS. Võ Văn Phương, ThS. Ngô Tấn Cư, KS. Hoàng Đăng Nam, ThS. Trương Nguyễn Quang Minh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-49-TT. Năm: 2019.
(04/07/2019)
 
104. Xây dựng đặc tính nhận dạng của cảm biến tiệm cận cho robot di động
Chủ nhiệm: Nguyễn Hoài. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-100. Năm: 2019.
(16/06/2019)
 
105. Nghiên cứu sự làm việc của vách cứng bê tông cốt thép chịu tải trọng động đất
Chủ nhiệm: Trần Anh Thiện. Thành viên: Phạm Mỹ, Đặng Công Thuật
. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-15. Năm: 2019.
(22/06/2019)
 
106. Nghiên cứu tổng hợp, phân tích đặc tính hệ vật liệu PZT pha tạp và chế tạo biến tử siêu âm gốm áp điện công suất cao
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Thịnh. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN06-06. Năm: 2019.
(07/12/2017)
 
107. Quan hệ Tình - Lý trong văn hóa pháp luật Việt Nam (Nghiên cứu từ thực tiễn các tỉnh Nam Trung Bộ)
Chủ nhiệm: TS. Lâm Bá Hòa. Thành viên: GS,TS. Hồ Sĩ Quý; PGS,TS. Lê Hữu Ái; PGS,TS. Đỗ Minh Hợp; TS. Trịnh Sơn Hoan; TS, Luật sư Nguyễn Văn Bường; TS. Nguyễn Thế Phúc; TS. Nguyễn Thị Thu Hà; ThS, Luật sư Nguyễn Văn Linh; CN. Nguyễn Thị Huyền Trang. Đề tài cấp Bộ. Mã số: XHNV-37. Năm: 2019.
(02/02/2018)
 
108. Ảnh hưởng của biến dạng và điện trường ngoài lên tính chất điện tử của một số vật liệu hai chiều đơn lớp họ dichalcogenide
Chủ nhiệm: Nguyen Van Hieu. Thành viên: Huynh Vinh Phuc; Dung Van Lu; Le Thi Thu Phuong. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: TD2018. Năm: 2019.
(16/01/2018)
 
109. Nghiên cứu đề xuất nhóm giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả của việc thực hiện các dự án theo hình thức đối tác công tư (PPP) trong đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật tại Thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Phạm Thị Trang. Thành viên: GS.TS Nguyễn Huy Thanh; PGS.TS Phan Cao Thọ
. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN02-34. Năm: 2019.
(12/01/2018)
 
110. Phát triển phương pháp toán tử trong bài toán trường lượng tử

Chủ nhiệm: Dụng Văn Lữ. Thành viên: Nguyễn Văn Hiếu, Nguyễn T.X.Hoài, Bùi Đ.Hợi, Feranchuk, Skoromnik....
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TĐ-03-01. Năm: 2018.
(25/01/2019)
 
111. Nghiên cứu ảnh hưởng của quản trị công ty đến quyết định nắm giữ vốn và lựa chọn hình thức sáp nhập & mua lại ở Việt Nam
Chủ nhiệm: Đặng Hữu Mẫn. Thành viên: Darren Henry, Võ Thị Thúy Anh, Hoàng Dương Việt Anh, Trần Duy Phương, Lê Thùy Dung. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-ĐN4-03. Năm: 2018.
(19/07/2017)
 
112. Nghiên cứu đa dạng sinh học ngành Luân Trùng (Rotifera) ở các tỉnh khu vực Miền Trung, Việt Nam
Chủ nhiệm: Võ Văn Minh. Thành viên: Trịnh Đăng Mậu, Nguyễn Văn Khánh, Trần Ngọc Sơn, Đà Minh Anh, Dương Quang Hưng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: Chưa có. Năm: 2018.
(07/03/2018)
 
113. Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống lạnh sản xuất đá viên và bảo quản thực phẩm sử dụng sức nước phục vụ các khu du lịch miền núi
Chủ nhiệm: PGS.TS. Võ Chí Chính. Thành viên: TS. Vũ Huy Khuê, TS. Nguyễn Thành Văn, TS. Trần Thanh Sơn, TS. Thái Ngọc Sơn, TS. Phan Minh Đức, TS. Phạm Thị Kim Loan, ThS. Mã Phước Hoàng, ThS. Lê Thị Châu Duyên, ThS. Phạm Duy Vũ. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: ĐTĐLCN.18/16. Năm: 2018.
(09/12/2016)
 
114. Đánh giá diễn biến đường bờ biển vịnh Đà Nẵng bằng công nghệ ảnh viễn thám
Chủ nhiệm: Nguyễn Quang Bình. Thành viên: Võ Ngọc Dương, Thái Thị Thanh Thu, Hoàng Nhất Linh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-27. Năm: 2018.
(19/01/2019)
 
115. Nghiên cứu sử dụng muội silic trong sản xuất bê tông cường độ cao.
Chủ nhiệm: TS. Bạch Quốc Sĩ. Thành viên: - TS. Bạch Quốc Tiến - Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng; - PGS.TS. Trần Thế Truyền - Trường ĐH Giao thông Vận tải - Hà Nội; - KS. Phan Nhật Long - Trường Cao đẳng Công nghệ - Đại học Đà Nẵng.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-30-TT. Năm: 2018.
(11/12/2016)
 
116. Sản xuất bột gia vị dinh dưỡng từ cơ thịt sẫm màu cá ngừ bằng công nghệ sinh học
Chủ nhiệm: Bùi Xuân Đông. Thành viên: Bộ môn Công nghệ sinh học - Trường ĐHBK Đà Nẵng. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 03.17/CNSHCB. Năm: 2018.
(13/06/2017)
 
117. Định lí giới hạn trung tâm và ứng dụng trong thống kê, nghiên cứu và giảng dạy
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Hải Yến. Thành viên: Lê Văn Dũng, Nguyễn Ngọc Siêng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-TĐ-03-07 . Năm: 2018.
(19/02/2019)
 
118. Nghiên cứu cảm xúc tích cực của tiếng Pháp trong các tác phẩm văn học Marc Levy
Chủ nhiệm: Nguyễn Hữu Tâm Thu. Thành viên: Dương Thị Thùy NhiNguyễn Thị Thu ThủyNguyễn Thị Thanh Huệ. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐN05-07. Năm: 2018.
(20/02/2019)
 
119. Thiết kế và chế tạo máy in gốm sử dụng cơ cấu delta kiểu ba khớp trượt
Chủ nhiệm: Lê Hoài Nam. Thành viên: Nguyễn Danh Ngọc, Nguyễn Thanh Đô, Đoàn Công Trung, Nguyễn Văn Dũng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-10. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
120. Giảm phát thải khí nhà kính thông qua sử dụng nước hợp lý tại thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Chủ nhiệm: Nguyễn Lan Phương. Thành viên: Mai Thị Thùy Dương, Phan Thị Kim Thủy, Hoàng Ngọc Ân, Dương Gia Đức. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-12 . Năm: 2018.
(26/09/2019)
 
121. Nghiên cứu ứng dụng cọc đất xi măng bán cứng chịu lực cho móng nhà cao tầng trên địa bàn Đà Nẵng (Study on application of semi-hardened soil cement piles bearing load for high buildings in Danang city)
Chủ nhiệm: Đỗ Hữu Đạo. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-103. Năm: 2018.
(12/04/2017)
 
122. Nghiên cứu ảnh hưởng của quản trị công ty đến quyết định nắm giữ vốn và lựa chọn hình thức sáp nhập & mua lại ở Việt Nam
Chủ nhiệm: Đặng Hữu Mẫn. Thành viên: Darren Henry, Võ Thị Thúy Anh, Hoàng Dương Việt Anh, Trần Duy Phương, Lê Thùy Dung. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-ĐN4-03. Năm: 2018.
(23/08/2017)
 
123. Phát triển thương hiệu Thành phố Đà Nẵng đối với các nhà đầu tư
Chủ nhiệm: PGS.TS. Lê Văn Huy. Thành viên: ThS. Trương Thị Vân Anh (Thư ký), PGS. TS. Phạm Thị Lan Hương, ThS. Nguyễn Thị Minh Tâm, ThS. Trần Xuân Quỳnh, ThS. Đỗ Việt Hồng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-14-TT. Năm: 2018.
(06/06/2019)
 
124. Nghiên cứu xây dựng mô hình trực tuyến đánh giá tiếng Anh đầu vào và chuẩn đầu ra cho sinh viên không chuyên ngữ tại Đại học Đà Nẵng

Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Long. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-03-TT. Năm: 2018.
(30/08/2017)
 
125. Nghiên cứu thành lập bản đồ phân vùng các kiểu cấu trúc nền đất vùng đồng bằng ven biển Quảng Nam tỷ lệ 1:50.000 phục vụ quy hoạch và thiết kế công trình xây dựng (Đang thực hiện)
Chủ nhiệm: ThS.NCS. Nguyễn Thị Ngọc Yến. Thành viên: PGS.TS. Đỗ Quang Thiên, GSTSKH Nguyễn Thanh, ThS Nguyễn Hoàng Giang, ThS Hồ Trung Thành, ThS Nguyễn Thu Hà, KS Nguyễn Thị Phương Khuê.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-23-TT. Năm: 2018.
(09/09/2017)
 
126. Tác động của cấu trúc sở hữu đến khả năng sinh lời của các NHTM Việt Nam
Chủ nhiệm: ThS. Võ Hoàng Diễm Trinh. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-37. Năm: 2018.
(01/10/2019)
 
127. Nghiên cứu sử dụng hệ thống dự trữ năng lượng cho các hệ thống điện có kết nối với nguồn năng lượng gió
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Ái Nhi. Thành viên: Lê Đình Dương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-95. Năm: 2018.
(07/01/2019)
 
128. Phân tích định lượng luồng thông tin trong bảo mật phần mềm

Chủ nhiệm: TS. Ngô Minh Trí. Thành viên: TS. Huỳnh Việt Thắng, TS. Nguyễn Quang Như Quỳnh, KS. Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-DN02-13. Năm: 2018.
(01/01/2017)
 
129. Sử dụng CGA để trích chọn đặc tính trong nhận dạng hành động con người
Chủ nhiệm: Nguyễn Năng Hùng Vân. Thành viên: Phạm Minh Tuấn, Đỗ Phúc Hảo. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-18 . Năm: 2018.
(23/01/2019)
 
130. Nghiên cứu chế tạo mô hình thực hành điều khiển điện khí nén – tích hợp
Chủ nhiệm: KS. Nguyễn Văn Nam. Thành viên: TS. Nguyễn Đức Quận. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-91. Năm: 2018.
(13/06/2019)
 
131. Nghiên cứu, chế tạo máy kéo nén dạng nhỏ để xác định các thông số cơ tính của vật liệu
Chủ nhiệm: Tào Quang Bảng. Thành viên: Lưu Đức Bình, Đinh Minh Diệm, Đặng Xuân Thủy. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-105 . Năm: 2018.
(12/06/2018)
 
132. Phân tích tác động của việc thay đổi giá dầu mỏ đối với nền kinh tế Việt Nam
Chủ nhiệm: Nguyễn Mạnh Toàn. Thành viên: Ông Nguyên Chương; Nguyễn Thị Hương, Huỳnh Thị Hồng Hạnh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-18-TT. Năm: 2018.
(04/06/2019)
 
133. Đề xuất ứng dụng phương tiện vận chuyển công cộng Cabin-ways cho đô thị Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Minh Sơn. Thành viên: Trương Nguyễn Song Hạ;Lương Lan Phương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018.02.17. Năm: 2018.
(06/06/2019)
 
134. Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các công trình cầu, đường giao thông đến tình hình ngập lụt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga. Thành viên: Hoàng Thanh Hòa, Lê Hùng. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 12_2016. Năm: 2018.
(26/12/2017)
 
135. Tính toán thủy lực thủy văn sông Cu Đê - Khu vực Ghềnh Nam Ô
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: CP5A/2017/HD-TTGDN. Năm: 2018.
(26/12/2017)
 
136. NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẬP TIẾNG NHẬT TRỰC TUYẾN THEO NHU CẦU NGƯỜI HỌC
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Ngọc Liên. Thành viên: T.S Phạm Minh Tuấn, Khoa Công nghệ thông tin, Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng. ThS. Dư Thoại Tú, Khoa Tiếng Nhật - Hàn - Thái, Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2016-05-04. Năm: 2018.
(10/10/2019)
 
137. Nghiên cứu thiết kế lõi IP mạng nơ ron nhân tạo cho nhận dạng mẫu trên phần cứng FPGA [website: https://sites.google.com/site/nnfpga]
Chủ nhiệm: Huỳnh Việt Thắng. Thành viên: Hoàng Lê Uyên Thục, Vũ Vân Thanh, Huỳnh Minh Vũ. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-39-TT. Năm: 2018.
(13/03/2017)
 
138. Nghiên cứu thiết kế và chế tạo hệ thống điều khiển và an toàn cho xe điện cá nhân
Chủ nhiệm: TS. Phạm Quốc Thái. Thành viên: TS. Nguyễn Văn Đông, TS. Lê Minh Tiến, ThS. Dương Đình Nghĩa. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-04. Năm: 2018.
(09/12/2018)
 
139. Đánh giá sự tác động của ngành du lịch đến tăng trưởng kinh tế của tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: GS.TS. Nguyễn Trường Sơn. Thành viên: TS Đoàn Ngọc Phi Anh; TS Nguyễn Phúc Nguyên; ThS Nguyễn Văn Long; ThS Hoàng Văn Hải; ThS Trần Như Thiên Mỵ. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 1/2016. Năm: 2018.
(15/04/2018)
 
140. Đối chiếu số từ trong tiếng Hàn và tiếng Việt
Chủ nhiệm: Đỗ Thị Quỳnh Hoa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-11. Năm: 2018.
(16/06/2018)
 
141. Đầu tư, Dòng tiền và hạn chế tài chính. Nghiên cứu thực nghiệm tại Việt Nam
Chủ nhiệm: Ha Le Hong Ngoc. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-04-34. Năm: 2018.
(23/07/2018)
 
142. Nghiên cứu trạng ngữ tiếng Việt so sánh với tiếng Trung
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Trang. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016 – ĐN05-08. Năm: 2018.
(15/01/2019)
 
143. Nghiên cứu điều khiển không cảm biến tốc độ động cơ đồng bộ từ trở tốc độ cao
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Quận. Thành viên: TS. Hoàng Dũng; TS. Nguyễn Anh Duy; ThS. Hoàng Bá Đại Nghĩa. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-45-TT. Năm: 2018.
(13/06/2019)
 
144. Lifecycle BIM Integration with Energy MM&V for Net Zero Energy Building
Chủ nhiệm: Shen Lijun, Cheong Kok Wai, Chong Zhun Min Adrian, Lam Khee Poh - NUS. Thành viên: Ngoc-Tri Ngo, Gnanamuthu Sasi Kala, Song Chao, Chandra Sekhar, Ian Tan Eng Kiong, Bertrand Lasternas, Eric LIM Yeung Mein, Gai Jiazi Joy, Leong Mei, Lu Yujie‎. Đề tài Khác. Mã số: BCA RID 94.17.2.6. Năm: 2018.
(23/03/2017)
 
145. Thiết kế và chế tạo robot cân bằng trên quả cầu
Chủ nhiệm: Nguyễn Danh Ngọc. Thành viên: Lê Hoài Nam, Phạm Trường Hưng, Cao Thanh Bộ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-09. Năm: 2018.
(05/03/2019)
 
146. Phát triển thương hiệu Thành phố Đà Nẵng đối với các nhà đầu tư
Chủ nhiệm: Lê Văn Huy. Thành viên: ThS. Trương Thị Vân Anh (Thư ký), PGS. TS. Phạm Thị Lan Hương, ThS. Nguyễn Thị Minh Tâm, ThS. Trần Xuân Quỳnh, ThS. Đỗ Việt Hồng. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-14-TT. Năm: 2018.
(24/09/2019)
 
147. So sánh đối chiếu ý nghĩa tượng hình trong lượng từ tiếng Hán và danh từ chỉ đơn vị tiếng Việt.
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Vân Anh. Thành viên: Ts. Nguyễn Thị Minh TrangThs. Đoàn Thị Dung. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-05-10. Năm: 2018.
(11/10/2019)
 
148. Nghiên cứu khả năng chịu tải của cọc đất xi măng trong môi trường có nồng độ sunfat cao.
Chủ nhiệm: Phạm Văn Ngọc. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-45. Năm: 2018.
(03/09/2019)
 
149. Một số giải pháp tối ưu tập luật mờ TSK trích xuất từ máy học Véc-tơ hỗ trợ hồi quy
Chủ nhiệm: Nguyễn Đức Hiển. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-07-01. Năm: 2018.
(06/06/2019)
 
150. Swirl-flow Combustor and Applications
Chủ nhiệm: Lê Minh Đức. Thành viên: R. F. Huang, C. M. Hsu. Đề tài cấp Bộ. Mã số: C-106L4806E. Năm: 2018.
(13/06/2017)
 
 
 Tìm thấy: 3032 mục / 61 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn