TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
73,661,826
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
101. Nghiên cứu chế tạo và tính chất quang của thủy tinh pha tạp nguyên tố đất hiếm nhằm ứng dụng trong lĩnh vực thông tin quang và vật liệu chiếu sáng rắn
Chủ nhiệm: TS. Trần Thị Hồng. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-42-TT. Năm: 2020.
(14/05/2020)
 
102. "Nghiên cứu tác động môn Bóng đá 5 người đối với phát triển thể chất cho sinh viên Đại học Đà Nẵng"
Chủ nhiệm: Võ Đình Hợp. Thành viên: Trần Đình Liêm, Đàm Hùng Phi. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-BN01-08. Năm: 2020.
(16/06/2020)
 
103. Nghiên cứu chế tạo peptide có hoạt tính sinh học trong sữa đậu nành (Glycine max. L. Merr.)
Chủ nhiệm: Bùi Xuân Đông. Thành viên: Nguyễn Tự Tân. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2020-02-26. Năm: 2020.
(15/05/2020)
 
104. Tối ưu quản lý năng lượng hệ thống với các nguồn năng lượng tái tạo
Chủ nhiệm: Luu Ngoc An. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-32. Năm: 2019.
(24/05/2019)
 
105. Thiết kế, chế tạo hệ thống đóng gói bánh hải sản
Chủ nhiệm: TS. Hồ Trần Anh Ngọc. Thành viên: ThS. Ngô Tấn Thống; KS. Nguyễn Văn Chương. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN06-02. Năm: 2019.
(24/11/2017)
 
106. Xây dựng hệ thống Web-based để quản lý và cảnh báo điện năng tiêu thụ dựa trên học máy
Chủ nhiệm: Trương Ngọc Sơn. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: xxxxxx. Năm: 2019.
(31/07/2019)
 
107. Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo cụm trục chính truyền động bằng thuỷ lực cho máy tiện.
Chủ nhiệm: Trần Ngọc Hải. Thành viên: Trần Xuân Tuỳ, Trần Minh Thông, Nguyễn Tấn Minh, Nguyễn Linh Giang, Nguyễn Thượng Lý. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-28-TT. Năm: 2019.
(13/05/2020)
 
108. Nghiên cứu, chế tạo máy mài đa năng sử dụng đai nhám vòng
Chủ nhiệm: Tào Quang Bảng. Thành viên: Trần Minh Thông. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-34. Năm: 2019.
(06/03/2019)
 
109. Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo thiết bị nâng mini có tải trọng 150 kg
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thị Hải Vân. Thành viên: ThS. Phạm Minh Mận. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-DN06-08. Năm: 2019.
(18/06/2020)
 
110. Nghiên cứu hệ thống backup dữ liệu ứng dụng công nghệ IoT
Chủ nhiệm: Ngô Minh Trí. Thành viên: Vũ Vân Thanh, Phan Trần Đăng Khoa, Lê Hồng Nam. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-23. Năm: 2019.
(24/12/2019)
 
111. Đặc điểm từ ghép láy nghĩa và việc ứng dụng giảng dạy trong nhà trường
Chủ nhiệm: Lê Đức Luận. Thành viên: Phạm Ngọc Đoan, Trần Thị Hiền. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B 2017-DDN3-12. Năm: 2019.
(10/02/2020)
 
112. Nghiên cứu mối liên kết giữa hệ thống tài khoản quốc gia và mô hình cân bằng tổng quát
Chủ nhiệm: Trương Hồng Trình. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN04-06. Năm: 2019.
(28/07/2019)
 
113. NGHIÊN CỨU Ý ĐỊNH SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH CHO VIỆC MUA SẢN PHẨM DU LỊCH TRỰC TUYẾN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG VIỆT NAM
Chủ nhiệm: Nguyễn Lê Lộc Tiên. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2019-07-09. Năm: 2019.
(19/03/2020)
 
114. Nghiên cứu thiết kế và chế tạo máy tính nhúng tích hợp công nghệ FPGA.
Chủ nhiệm: TS. Trần Hoàng Vũ. Thành viên: ThS. Nguyễn Văn Thọ; ThS. Lê Ngọc Quý Văn; ThS. Hoàng Bá Đại Nghĩa. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN06-09. Năm: 2019.
(17/06/2019)
 
115. Nghiên cứu thành phần hóa học và tác dụng gây độc tế bào ung thư máu của các một số thực vật thuộc chi Erythrophleum ở Quảng Nam (Nafosted)
Chủ nhiệm: TS. Trần Mạnh Hùng. Thành viên: ThS.Nguyễn Thị Thuỳ Dương (Kỹ thuật viên); ThS.Lê Mạnh Linh (KTV); ThS.Đoàn Minh Thu (KTV); TS. Lê Phước Cường (Thành viên nghiên cứu chủ chốt); TS. Phạm Thanh Huyền (TVNCCC); TS. Giang Thị Kim Liên (TKKH). Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: KHTN-2017. Năm: 2019.
(02/01/2018)
 
116. Nâng cao độ chính xác dự đoán lỗi phần mềm với tập dữ liệu huấn luyện không cân bằng
Chủ nhiệm: Lê Thị Mỹ Hạnh. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-50. Năm: 2019.
(06/06/2019)
 
117. Nghiên cứu chế tạo thiết bị thí nghiệm xác định khả năng nứt bề mặt của bê tông ở độ tuổi sớm
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Hướng. Thành viên: Nguyễn Thị Lộc, Phạm Lý Triều, Hồ Anh Dung, Hồ Văn Lưu, Nguyễn Văn Minh


. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-ĐN02-26. Năm: 2019.
(12/07/2019)
 
118. Đánh giá hiệu quả sử dụng năng lượng của máy gia công CNC
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Ái Lành. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-102. Năm: 2019.
(02/10/2019)
 
119. Nghiên cứu, chế tạo máy mài đa năng sử dụng đai nhám vòng.
Chủ nhiệm: Tào Quang Bảng. Thành viên: Trần Minh Thông. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-34. Năm: 2019.
(17/05/2020)
 
120. Nghiên cứu sự biến đổi của làng gốm Thanh Hà (Hội An, Quảng Nam) qua các thời kỳ phát triển
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Minh Phương. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2018-ĐN05-17. Năm: 2019.
(16/01/2020)
 
121. Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo cụm trục chính truyền động bằng thủy lực cho máy tiện
Chủ nhiệm: Trần Ngọc Hải. Thành viên: Trần Xuân Tùy, Nguyễn Tấn Minh, Nguyễn Linh Giang, Trần Minh Thông, Nguyễn Thương Lý. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-28-TT. Năm: 2019.
(15/05/2020)
 
122. Đề xuất giải pháp cấu tạo bề mặt dây cáp văng trong điều kiện dao động khô
Chủ nhiệm: TS.Võ Duy Hùng. Thành viên: TS. Nguyễn Thanh HảiKs. Vũ Hoàng Trí . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN02-25. Năm: 2019.
(19/10/2017)
 
123. Xây dựng chương trình tư vấn hướng nghiệp cho học sinh trung học phổ thông tại Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Th.S Lê Thị Duyên. Thành viên: Th.S Bùi Thị Thanh DiệuTh.S Nguyễn Thị Hồng Nhung. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-03-09. Năm: 2019.
(26/03/2020)
 
124. Xây dựng sơ đồ sai phân để giải các phương trình đạo hàm riêng trong toán tài chính
Chủ nhiệm: Lê Minh Hiếu. Thành viên: Trần Khánh Linh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2019 - 04 - 43. Năm: 2019.
(06/02/2020)
 
125. Nghiên cứu giải pháp xử lý big data hỗ trợ đánh giá so khớp văn bản tiếng Việt
Chủ nhiệm: Hồ Phan Hiếu. Thành viên: Nguyễn Thị Ngọc Anh, Đinh Quang Trung, Trần Thanh Liêm. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN01-07. Năm: 2019.
(23/05/2019)
 
126. Nghiên cứu xây dựng hệ thống hỗ trợ chẩn đoán tiền tự kỷ ở trẻ
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Hiệu. Thành viên: Nguyễn Thị Trâm Anh, Phạm Thị Kim Thoa, Nguyễn Phúc Vinh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-37-TT. Năm: 2019.
(06/07/2017)
 
127. Bài toán tối ưu không trơn: lý thuyết, một số giải thuật và ứng dụng
Chủ nhiệm: Phạm Quý Mười. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-44-TT. Năm: 2019.
(15/07/2017)
 
128. Một mô hình nền mới dùng trong phân tích động lực học của dầm tương tác với nền chịu tải di động
Chủ nhiệm: PGS.TS. Nguyễn Trọng Phước. Thành viên: PGS.TS. Hoàng Phương Hoa, GV.TS. Phạm Đình Trung. Đề tài cấp Bộ. Mã số: Nafosted. Năm: 2019.
(21/04/2019)
 
129. Xây dựng cổng thông tin thực tế ảo tích hợp nội dung đa phương tiện Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Nguyễn Đăng Huy. Thành viên: Võ Đình Nam, Phạm Phương Bình. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-ĐN01-04. Năm: 2019.
(21/01/2019)
 
130. Nghiên cứu chế tạo vật liệu phát quang định hướng ứng dụng trong việc sản xuất LED trắng
Chủ nhiệm: TS. Đinh Thanh Khẩn. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: KYTH-88. Năm: 2019.
(18/12/2019)
 
131. Dự tính áp lực bơm trực tiếp từ các thông số thành phần bê tông
Chủ nhiệm: Mai Chánh Trung. Thành viên: Nguyễn Hoàng Vĩnh, Nguyễn Văn Vinh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN02-35. Năm: 2019.
(04/02/2020)
 
132. Ứng dụng Matlab xây dựng thư viện thực hành mô phỏng Điện tử công suất
Chủ nhiệm: Võ Khánh Thoại. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-90. Năm: 2019.
(06/09/2019)
 
133. Quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Trương Thị Thu Hiền. Thành viên: Nguyễn Khánh Linh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2019-04-50. Năm: 2019.
(28/10/2019)
 
134. Biện pháp quản lý công tác giáo dục pháp luật cho sinh viên Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Hoàng Anh. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017 – ĐN05-07. Năm: 2019.
(04/11/2019)
 
135. Mô phỏng một số mô hình hồ quang của lò nấu thép
Chủ nhiệm: Trần Lê Nhật Hoàng. Thành viên: Doãn Văn Đông. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-104. Năm: 2019.
(02/10/2019)
 
136. Xây dựng mô hình các câu lạc bộ thể dục thể thao trong sinh viên ở các cơ sở giáo dục thành viên Đại học Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: ThS. Đàm Hùng phi. Thành viên: ThS. Võ Đình Hợp; ThS. Nguyễn Thanh Giang. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐHĐN-11. Năm: 2019.
(12/11/2019)
 
137. Nghiên cứu ảnh hưởng của quản trị công ty đến quyết định nắm giữ vốn và lựa chọn hình thức sáp nhập & mua lại ở Việt Nam
Chủ nhiệm: TS. Đặng Hữu Mẫn. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-ĐN4-03. Năm: 2019.
(19/07/2017)
 
138. The integrated Flow Based model in Italy
Chủ nhiệm: Cristian Bovo. Thành viên: Le Hong Lam, Ilea Valentin. Đề tài Khác. Mã số: NA0000. Năm: 2019.
(21/04/2019)
 
139. ỨNG DỤNG PHẦN MỀM ASPIRE TRONG PHỤC VỤ GIẢNG DẠY THỰC HÀNH CNC
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Thanh Vi. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-101. Năm: 2019.
(02/10/2019)
 
140. Quản lý ngữ cảnh thông minh phục vụ tái cấu hình ứng dụng IoTs
Chủ nhiệm: Nguyễn Anh Tuấn. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2019-07-04. Năm: 2019.
(07/07/2020)
 
141. Mô phỏng các mô hình hồ quang trong lò nấu thép
Chủ nhiệm: Trần Lê Nhật Hoàng. Thành viên: Doãn Văn Đông. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-104. Năm: 2019.
(11/06/2019)
 
142. Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo cụm trục chính truyền động bằng thủy lực cho máy tiện
Chủ nhiệm: Trần Ngọc Hải. Thành viên: Trần Xuân Tùy, Nguyễn Tấn Minh, Nguyễn Linh Giang, Trần Minh Thông, Nguyễn Thương Lý. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-28-TT. Năm: 2019.
(21/10/2019)
 
143. Số hóa quản lý thiết bị trên nền tảng Internet of Things
Chủ nhiệm: Nguyễn Duy Nhật Viễn. Thành viên: Vũ Vân Thanh, Nguyễn Hoàng Phúc, Nguyễn Ngọc Hướng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-24. Năm: 2019.
(24/12/2019)
 
144. Tối ưu hóa mô hình quản lý và xử lý chất thải rắn cho đô thị du lịch ở Việt Nam - Nghiên cứu điển hình cho thành phố Hội An
Chủ nhiệm: Phạm Phú Song Toàn. Thành viên: Takeshi Fujiwara, Kiều Thị Hòa. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2019-06-115. Năm: 2019.
(29/10/2019)
 
145. Nghiên cứu đa dạng sinh học ngành Luân trùng (Rotifera) trong thủy vực nước ngọt tại một số tỉnh khu vực Miền Trung, Việt Nam
Chủ nhiệm: Võ Văn Minh. Thành viên: Trịnh Đăng Mậu, Đàm Minh Anh, Nguyễn Văn Khánh, Trần Ngọc Sơn, Dương Quang Hưng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-TĐ-03. Năm: 2019.
(02/12/2019)
 
146. Thiết kế, chế tạo mô hình ô tô cỡ nhỏ sử dụng năng lượng điện và nhiên liệu xăng-ethanol
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Lê Châu Thành. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: Mã số T2018-06-96. Năm: 2019.
(31/10/2019)
 
147. Đánh giá thực trạng về giảng dạy tiếng Anh tại Đại học Đà Nẵng theo định hướng Đề án Ngoại ngữ Quốc gia - Đề xuất giải pháp
Chủ nhiệm: Huỳnh Ngọc Mai Kha. Thành viên: Hồ Thị Thục NhiPhạm Thị Tố NhưNguyễn Dương Hồng Linh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016DNA02TT. Năm: 2019.
(06/11/2019)
 
148. Nghiên cứu thiết kế và chế tạo bộ thu năng lượng mặt trời gia nhiệt nước nóng xoay liêntục theo vị trí mặt trời nhờ bộ điều khiển quang học (A full – tracking solar water collector)

Chủ nhiệm: ThS. Ngô Phi Mạnh. Thành viên: Phạm Vương Chí Đạt, Trương Thị Mỹ Duyên, Phan Văn Hoàng Lộc, Lê Văn Nhân HiếuDanang city.. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2019-02-53. Năm: 2019.
(12/11/2019)
 
149. Tối ưu hóa hình học trong việc thiết kế chi tiết cho công nghệ in ba chiều (Topology Optimisation for Additive Manufacturing)
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Sơn. Thành viên: Nguyễn Văn Thiên Ân, Nguyễn Văn Quyền. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-21. Năm: 2019.
(12/09/2019)
 
150. Nghiên cứu giải pháp xử lý big data hỗ trợ đánh giá so khớp văn bản tiếng Việt
Chủ nhiệm: Hồ Phan Hiếu. Thành viên: Nguyễn Thị Ngọc Anh, Đinh Quang Trung, Trần Thanh Liêm. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN01-07. Năm: 2019.
(01/07/2019)
 
 
 Tìm thấy: 3319 mục / 67 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn