TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
38,029,386
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
201. Đánh giá tác động của Quỹ đầu tư quốc gia (Sovereign wealth fund) đến giá trị của doanh nghiệp - Nghiên cứu thực nghiệm một số SWF lớn trên thế giới
Chủ nhiệm: Đinh Bảo Ngọc. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-04-57. Năm: 2016.
(05/01/2017)
 
202. NGHIÊN CỨU KỸ THUẬT CHUẨN BỊ TIÊU BẢN NHIỄM SẮC THỂ THỰC VẬT PHỤC VỤ CHO GIẢNG DẠY NGÀNH SINH HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM-ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Lý. Thành viên: Lê Thị Mai. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-03-12. Năm: 2016.
(07/01/2017)
 
203. Thiết kế nâng cấp PLC CN-200 hỗ trợ giao tiếp với màn hình giao diện người - máy (HMI) thông qua chuẩn MODBUS
Chủ nhiệm: ThS. Cao Nguyễn Khoa Nam. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-31. Năm: 2016.
(06/02/2017)
 
204. Nghiên cứu ngữ nghĩa của các động từ chỉ sự tri giác bằng giác quan trong tiếng Anh trên bình diện ngôn ngữ học tri nhận (đối chiếu tiếng Việt)
Chủ nhiệm: Trần Thị Thùy Oanh. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-05-38. Năm: 2016. (19/03/2017)
 
205. Nghiên cứu nguyên nhân và đề xuất giải pháp nâng cao khả năng chống nứt cho bê tông xỉ khối lớn ở tuổi sớm
Chủ nhiệm: TS. Huỳnh Phương Nam. Thành viên: ThS. Đỗ Thị Phượng; KS. Nguyễn Văn Quang
. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-128. Năm: 2016.
(27/03/2017)
 
206. Nghiên cứu chế tạo lưỡi cắt kim loại trên cơ sở nhựa nền phenol formaldehyde - Rezolic tan trong cồn
Chủ nhiệm: Mai Thị Phương Chi. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-01. Năm: 2016.
(19/04/2017)
 
207. Điều khiển thích nghi bền vững chuyển mạch trơn sử dụng mạng nơ ron áp dụng cho hệ thống nâng vật bằng từ trường
Chủ nhiệm: Phạm Thanh Phong. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-30. Năm: 2016.
(10/02/2017)
 
208. Nghiên cứu và xây dựng mô hình phân loại ảnh trong tự nhiên dựa trên các giải thuật deeplearning và cấu trúc không gian ảnh
Chủ nhiệm: Đặng Duy Thắng. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-13. Năm: 2016.
(10/02/2017)
 
209. Nghiên cứu tình hình sức khỏe, bệnh tật của sinh viên năm thứ nhất Đại học Đà Nẵng năm học 2014 - 2015
Chủ nhiệm: Nguyễn Đăng Quốc Chấn. Thành viên: Lê Kim Thanh, Võ Thị Thúy Kiều, Trần Thanh Điệp. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-01- 24. Năm: 2016.
(22/02/2017)
 
210. Nghiên cứu ảnh hưởng sai số gia công đến sự lệch của kích thước tọa độ tuyến đường ống thiết kế.

Chủ nhiệm: Phạm Trường Thi. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-09. Năm: 2016.
(17/02/2017)
 
211. Chủ nghĩa thực dụng và những biểu hiện của lối sống thực dụng trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội ở Việt Nam hiện nay
Chủ nhiệm: Trịnh Sơn Hoan. Thành viên: Lâm Bá Hòa. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-04-06. Năm: 2016.
(17/03/2017)
 
212. Đề xuất mô hình Quản lý Dự án theo NĐ59/2015 nhăm đảm bảo tiến độ thi công trong quá trình Xây dựng ở Việt Nam hiện nay
Chủ nhiệm: Nguyễn Quang Trung. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-37. Năm: 2016.
(17/03/2017)
 
213. Khảo sát khả năng tiếp nhận chiến lược lịch sự của sinh viên tiếng Anh qua các dạng câu điều kiện theo hướng tiếp cận khối liệu diễn ngôn báo chí Anh.
Chủ nhiệm: Trần Hữu Phúc. Thành viên: Nguyễn Thị Bích Diệu, Nguyễn Thái Mỹ Iên. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: DD2015-05-39. Năm: 2016.
(20/03/2017)
 
214. ỨNG DỤNG VMWARE ESXI XÂY DỰNG HỆ THỐNG SERVER ẢO TẠI CÁC PHÒNG MÁY TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
Chủ nhiệm: Hoàng Bá Đại Nghĩa. Thành viên: Lê Thiện Nhật Quang. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016 – 06 - 25. Năm: 2016.
(29/09/2017)
 
215. Nâng cao năng lực cạnh tranh cụm ngành du lịch tỉnh Kon Tum
Chủ nhiệm: Phan Thị Thanh Trúc. Thành viên: Alăng Thớ, Phan Thị Nhung, Nguyễn Ngọc Lợi, Nguyễn Tố Như. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-08-19. Năm: 2016.
(16/11/2017)
 
216. Thực hiện pháp luật về thông tin và quảng cáo thuôc tân dược tại Việt Nam để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng - Một số giải pháp và kiến nghị hoàn thiện
Chủ nhiệm: ThS. Lê Đình Quang Phúc. Thành viên: ThS. Lê Thái Phượng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-04-10. Năm: 2016.
(13/10/2017)
 
217. Nghiên cứu vai trò các nhân tố của trang web trong sự thành công của giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với khách hàng ở Việt Nam.
Chủ nhiệm: Võ Hùng Cường. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-07-01. Năm: 2016.
(02/11/2017)
 
218. Nghiên cứu thiết kế và chế tạo máy xét nghiệm các tham số PSA, CA15-3 và HER2 sử dụng hạt nano từ
Chủ nhiệm: TS. Cao Xuân Hữu. Thành viên: PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn, TS. Đặng Đức Long, PGS.TS. Phạm Văn Tuấn, TS. Lê Lý Thùy Trâm, ThS. Đoàn Văn Long, TS.BS. Nguyễn Phạm Thanh Nhân, TS. Nguyễn Đăng Quốc Chấn, TS. Nguyễn Đình Minh Tuấn.. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: KC.03.29/11-15. Năm: 2016.
(30/05/2017)
 
219. Nghiên cứu vật liệu lai hóa trên cơ sở Polysilazane phục vụ việc chế tạo lớp phủ bảo vệ trong môi trường biển.
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Lâm. Thành viên: Nguyễn Thị Diệu Hằng, Phan Thanh Sơn, Nguyễn Ngọc Tuân, Huỳnh Tấn Tiến. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2012-01-01. Năm: 2016.
(14/04/2016)
 
220. Nghiên cứu khả năng gia công bằng biến dạng dẻo vật liệu trên máy tiện cnc
Chủ nhiệm: Trần Minh Thông. Thành viên: Trần Phước Thanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-03. Năm: 2016.
(24/12/2016)
 
221. TÍNH TOÁN VÀ ỨNG DỤNG CÁC KẾT CẤU THỔI PHỒNG TRONG XÂY DỰNG

Chủ nhiệm: Nguyễn Quang Tùng. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-133. Năm: 2016.
(22/10/2017)
 
222. Nghiên cứu giải pháp xây dựng kho ngữ liệu phục vụ đánh giá chất lượng dịch tiếng Việt
Chủ nhiệm: Đặng Đại Thọ. Thành viên: Nguyễn Văn Bình,. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-07-13. Năm: 2016. (21/12/2016)
 
223. ẢNH HƯỞNG CỦA TẢI TRỌNG GIÓ ĐẾN NỘI LỰC KẾT CẤU KHUNG - NGHIÊN CỨU CÔNG TRÌNH TẠI KON TUM
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Linh. Thành viên: Hoàng Thị Nhị, Nguyễn Thị Nhung. Đề tài Khác. Mã số: PHKT-06-2016. Năm: 2016.
(12/10/2017)
 
224. Xây dựng quy trình phân tích và đánh giá hàm lượng chất phụ gia natribenzoat trong một số sản phẩm thực phẩm từ thịt bằng phương pháp HPLC
Chủ nhiệm: ThS Lê Thị Tuyết Anh. Thành viên: Phạm Thị Hà. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-03-01. Năm: 2016.
(27/04/2017)
 
225. Nghiên cứu và thiết kế thiết bị đo nhịp tim từ xa sử dụng camera
Chủ nhiệm: Phan Trần Đăng Khoa. Thành viên: Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: 2016-02-21. Năm: 2016.
(17/05/2018)
 
226. Xây dựng mô hình trực quan về các phần tử khí nén
Chủ nhiệm: Nguyễn Linh Giang. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-02. Năm: 2016.
(13/06/2018)
 
227. “Survey on displacement of toxic pollutants in geological environment of industrial zone in Danang city, Vietnam via 2D electrical resistivity tomography (ERT)”
Chủ nhiệm: Lê Phước Cường. Thành viên: Nguyễn Thế Nghĩa, Lương Văn Thọ, Shuhei Tanaka.. Đề tài Khác. Mã số: GSGES-Kyoto. Năm: 2016.
(01/12/2016)
 
228. Mô phỏng cân bằng tổng quát và phân tích chính sách kinh tế
Chủ nhiệm: Trương Hồng Trình. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-04-62. Năm: 2016.
(07/12/2016)
 
229. Nghiên cứu vật liệu lai hóa trên cơ sở Polysilazane phục vụ việc chế tạo lớp phủ bảo vệ trong môi trường biển
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Lâm. Thành viên: Nguyễn Thị Diệu Hằng, Phan Thanh Sơn, Nguyễn Ngọc Tuân, Huỳnh Tấn Tiến. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2012-01-01. Năm: 2016.
(16/11/2016)
 
230. Nghiên cứu và ứng dụng cảm biến mềm (soft sensors) trong thiết bị quá trình hóa học
Chủ nhiệm: Nguyễn Quốc Định. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-17. Năm: 2016.
(11/06/2017)
 
231. Hoàn thiện chuỗi cung ứng rau xứ lạnh tại huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Chi. Thành viên: Võ Thị Phương, Phạm Văn Thắng. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-08-15. Năm: 2016.
(03/11/2016)
 
232. Nghiên cứu giải pháp hợp nhất tài nguyên và công cụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Chủ nhiệm: Huỳnh Công Pháp. Thành viên: ThS. Nguyễn Văn Bình, ThS. Đặng Đại Thọ, ThS. Văn Đỗ Cẩm Vân. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-07-08. Năm: 2016.
(15/08/2016)
 
233. Mô phỏng ứng xử chịu nén của kết cấu ống thép nhồi bê tông
Chủ nhiệm: ThS. Phan Đình Hào. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-48. Năm: 2016. (11/07/2016)
 
234. Nghiên cứu ảnh hưởng các đặc trưng gia tốc nền đất của động đất đến kết cấu công trình xây dựng.
Chủ nhiệm: ThS. Lê Chí Phát. Thành viên: ThS. Trương Hoàng Lộc; KS. Phan Thanh Ngọc. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-41. Năm: 2016.
(16/11/2016)
 
235. Nghiên cứu gia công các bề mặt phức tạp trên máy tiện CNC 6 trục Maxxturn 65
Chủ nhiệm: Trần Phước Thanh. Thành viên: Trần Minh Thông. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-01. Năm: 2016.
(07/06/2017)
 
236. Khảo sát nhu cầu sử dụng tiếng Nga tại tỉnh Ninh Thuận
Chủ nhiệm: Nguyễn Ngọc Chinh. Thành viên: Nguyễn Văn Hiện, Trần Thị Thanh Thảo. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-05-04. Năm: 2016.
(17/05/2016)
 
237. Thiết kế chế tạo dây chuyền sản xuất tự động bánh nổ.
Chủ nhiệm: Lưu Đức Bình. Thành viên: Trần Ngọc Hải; Nguyễn Linh Giang. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: DD2015-02-112. Năm: 2016.
(23/06/2016)
 
238. Nghiên cứu sử dụng chất thải bùn đỏ từ khai thác Bauxite Tây Nguyên để chế tạo vật liệu thay thế một phần xi măng
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Hướng. Thành viên: Nguyễn Quang Bình, Lê Xuân Cường, Nguyễn Thị Lộc, Võ Nguyễn Đức Phước, Lê Trung Thành. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-124. Năm: 2016. (17/06/2016)
 
239. Nghiên cứu xây dựng hệ thống cảnh báo an toàn giao thông trên mạng lưới đường bộ đi qua các tỉnh khu vực miền Trung
Chủ nhiệm: PGS.TS Phan Cao Thọ. Thành viên: TS. Trần Hoàng Vũ, ThS Ngô Thị Mỵ, ThS Trần Thị Phương Anh, KS Hoàng Bá Đại Nghĩa.. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: DD2015-06-22. Năm: 2016.
(26/06/2016)
 
240. Nghiên cứu và cải tiến kỹ thuật nhận dạng ngôn ngữ cử chỉ sử dụng Kinect
Chủ nhiệm: ThS. Võ Đức Hoàng. Thành viên: TS. Huỳnh Hữu Hưng. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: D2015-02-118. Năm: 2016.
(25/12/2016)
 
241. Nghiên cứu giải pháp xử lý bã thải trồng nấm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Chủ nhiệm: TS. Phan Như Thúc. Thành viên: Nguyễn Khắc Tiệp - Lâm Quốc Hiếu
. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-136. Năm: 2016.
(17/07/2016)
 
242. Đánh giá nguồn lực sinh kế và đề xuất mô hình sinh kế bền vững cho hộ gia đình nghèo là dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Chủ nhiệm: PGS.TS.Đào Hữu Hòa. Thành viên: TS.Phạm Quang Tín, ThS.Ông Nguyên Chương; TS.Lê Bảo; ThS.Đặng Thị Thạch; ThS.Trần Trung Kiên; ThS.Phan Thị Hiếu; CN Đoàn Văn Sự
. Đề tài cấp Bộ. Mã số: DAKNONG.2014.KX.01. Năm: 2016.
(09/06/2016)
 
243. Nghiên cứu thiết kế và chế tạo máy xét nghiệm các tham số PSA, CA15-3 và HER2 sử dụng hạt nano sắt từ
Chủ nhiệm: TS Cao Xuân Hữu. Thành viên: . Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: KC.03.29/11-5. Năm: 2016.
(30/11/2016)
 
244. Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: TP 2105. Năm: 2016.
(31/05/2016)
 
245. Nghiên cứu xây dựng mô hình thực hành về Hệ thống Truyền hình cáp (THC) hữu tuyến HFC (Hyprid Fiber/Coaxial Network) dùng trong giảng dạy tại Trường Cao đẳng Công nghệ - Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. HOÀNG DŨNG. Thành viên: Trần Duy Chung, Cao Nguyễn Khoa Nam. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-06-18. Năm: 2016.
(27/09/2016)
 
246. Nghiên cứu ứng dụng phương pháp tối ưu hóa vào thiết kế nhà ở cho người thu nhập thấp
Chủ nhiệm: Nguyễn Anh Tuấn. Thành viên: Lê Thị kim Dung; Phan Tiến Vinh
. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-131. Năm: 2016. (29/09/2016)
 
247. Nghiên cứu, thiết kế dụng cụ gá đặt hỗ trợ mài mũi khoan.
Chủ nhiệm: ThS. Đào Thanh Hùng. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-15. Năm: 2016.
(17/12/2016)
 
248. Tính toán và kiểm nghiệm dòng chảy rối trong khoang xi lanh sử dụng OpenFOAM
Chủ nhiệm: Nguyễn Hoài. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: 2016-06-08. Năm: 2016.
(29/05/2016)
 
249. Thao túng báo cáo tài chính của các công ty niêm yết và tác động tới thị trường chứng khoán Việt Nam
Chủ nhiệm: Nguyễn Công Phương. Thành viên: PGS.TS. Ngô Hà Tấn, TS. Đoàn Thị Ngọc Trai, TS. Trần Đình Khôi Nguyên, ThS. NCS. Phạm Thị Bích Vân, ThS.NCS. Võ Thị Thùy Trang, ThS. Nguyễn Trọng Hiếu, ThS. Lê Thị Trúc Loan. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2013-04-15. Năm: 2016.
(08/06/2016)
 
250. Đánh giá hiện trạng chất lượng nước biển ven bờ và nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe của người dân khu vực Vịnh Đà Nẵng
Chủ nhiệm: ThS. Hoàng Ngọc Ân. Thành viên: ThS. Phạm Đình Long, KS. Lê Thị Hiếu. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-31. Năm: 2016.
(12/01/2017)
 
 
 Tìm thấy: 2750 mục / 55 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn