TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
49,480,359
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
201. Áp dụng phương pháp học tập phục vụ cộng đồng cho chương trình đào tạo ngành Đông phương học, Khoa Quốc tế học, Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Thị Kim Oanh. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-DDN05-05. Năm: 2018.
(20/04/2018)
 
202. XÂY DỰNG MÔ HÌNH KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH ÂM THANH
CỦA VẬT LIỆU (PMMA) SỬ DỤNG PHẦN MỀM MATLAB
VÀ COMSOL MULTIPHYSICS

Chủ nhiệm: Trần Thị Khánh Hòa. Thành viên: Trần Thị Khánh Hòa
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-58. Năm: 2018.
(26/01/2018)
 
203. NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO HỘP BẢO QUẢN LẠNH BẰNG TẤM LÀM LẠNH BÁN DẪN
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Hồng Nhung. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 – 06 – 43. Năm: 2018.
(25/03/2018)
 
204. Đánh giá hiệu quả thông gió tự nhiên của các hình thức mặt bằng chung cư cao tầng được thiết kế theo hướng kiến trúc bền vững ở Việt Nam.
Chủ nhiệm: Phan Tiến Vinh. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - 06 - 75. Năm: 2018.
(27/03/2018)
 
205. Nghiên cứu ứng dụng hệ thống chiếu sáng thông minh cho đường phố bằng đèn LED sử dụng nguồn năng lượng mặt trời
Chủ nhiệm: Nguyễn Lê Hòa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-97. Năm: 2018.
(10/04/2018)
 
206. Nghiên cứu giải pháp phòng ngừa các loài thực vật ngoại lai xâm hại tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà – Núi Chúa thành phố Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: Phạm Thị Kim Thoa. Thành viên: Hoàng Thanh Sơn, Vũ Thị Bích Hậu, Nguyễn Thị Thu Hằng, Trần Trương Thanh và nnk.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2018.DNA.02. Năm: 2018.
(12/04/2018)
 
207. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến biến động Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) Việt Nam
Chủ nhiệm: TS. Phạm Quang Tín. Thành viên: TS. Hoàng Dương Việt Anh; ThS. Hà Thị Phương Thảo; ThS. Nguyễn Thị Hương An; PGS.TS. Bùi Quang Bình; TS. Hồ Văn Nhàn; TS. Hoàng Hồng Hiệp; ThS. Lương Tình; ThS. Nguyễn Trần Thuần.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016 – ĐNA-02. Năm: 2018.
(26/02/2018)
 
208. Nghiên cứu giải pháp và xây dựng hệ thống tạo nguồn tài nguyên lớn và đồng nhất phục vụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Chủ nhiệm: PGS. TS. Huỳnh Công Pháp. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: CNTT-01. Năm: 2018.
(21/02/2018)
 
209. Nghiên cứu thiết kế bộ điều khiển đồng bộ thích nghi cho tay máy robot song song phẳng
Chủ nhiệm: Lê Tiến Dũng. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: KYTH - 17. Năm: 2018.
(12/02/2018)
 
210. Phân tích định lượng luồng thông tin trong bảo mật phần mềm
Chủ nhiệm: TS. Ngô Minh Trí. Thành viên: TS. Huỳnh Việt Thắng, TS. Nguyễn Quang Như Quỳnh, KS. Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-DN02-13. Năm: 2018.
(03/05/2018)
 
211. Nghiên cứu thiết kế lõi IP mạng nơ ron nhân tạo cho nhận dạng mẫu trên phần cứng FPGA
Chủ nhiệm: Huỳnh Việt Thắng. Thành viên: Hoàng Lê Uyên Thục, Vũ Vân Thanh, Huỳnh Minh Vũ. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-39-TT. Năm: 2018.
(17/05/2018)
 
212. Xây dựng mô hình nghiên cứu sự ảnh hưởng của tỉ số hệ số thấm Kh/Kv khi tính độ lún nền đất yếu sử dụng bấc thấm kết hợp gia tải
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Phương Khuê. Thành viên: TS. Đỗ Hữu Đạo, KS. Phan Khắc Hải. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-23. Năm: 2018.
(05/06/2018)
 
213. Nghiên cứu chế tạo bàn thí nghiệm cỡ nhỏ để xác định các thông số động lực học của máy gồm các chi tiết quay
Chủ nhiệm: Đặng Phước Vinh. Thành viên: Lê Hoài Nam, Võ Như Thành, Trần Phước Thanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-33. Năm: 2018.
(16/05/2018)
 
214. Nghiên cứu phát hiện chuyển động bất thường dựa vào camera.
Chủ nhiệm: Hoàng Lê Uyên Thục. Thành viên: Phạm Văn Tuấn, Ngô Minh Trí, Mạc Như Minh, Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-40-TT. Năm: 2018.
(17/05/2018)
 
215. NGHIÊN CỨU CÁC THUẬT TOÁN LẤY CẢM HỨNG TỪ TỰ NHIÊN VÀ ỨNG DỤNG VÀO BÀI TOÁN TỐI ƯU NỖ LỰC, CHI PHÍ PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM
Chủ nhiệm: Lê Thị Mỹ Hạnh. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2016-ĐN02-06. Năm: 2018.
(25/01/2018)
 
216. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến biến động Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) Việt Nam
Chủ nhiệm: TS. Phạm Quang Tín. Thành viên: ThS. Hà Thị Phương Thảo; ThS. Nguyễn Thị Hương An; TS. Hoàng Dương Việt Anh; PGS.TS. Bùi Quang Bình; TS. Hồ Văn Nhàn; TS. Hoàng Hồng Hiệp; ThS. Lương Tình; ThS. Nguyễn Trần Thuần.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016 – ĐNA-02. Năm: 2018.
(27/01/2018)
 
217. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SINH HỌC ĐỂ SẢN XUẤT PHÂN HỮU CƠ SINH HỌC TỪ BÃ NẤM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ KON TUM
Chủ nhiệm: Trương Thị Tú Trinh. Thành viên: TS. Nguyễn Minh Thông. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2016-02. Năm: 2018.
(27/04/2018)
 
218. Nghiên cứu làm phân hữu cơ kế hợp thu hồi biogas từ quá trình ủ kỵ khí phân lợn cùng với phế thải sau thu hoạch ngô
Chủ nhiệm: Kiều Thị Hòa. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-80. Năm: 2018.
(22/01/2018)
 
219. ĐÁNH GIÁ ỔN ĐỊNH MÁI DỐC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÈO TẠI KON TUM TRONG MÙA MƯA THEO LÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY
Chủ nhiệm: Trịnh Hồng Vi. Thành viên: Nguyễn Văn Linh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2016-05. Năm: 2017.
(12/10/2017)
 
220. Seakeeping Assessment of a Slowly Running Planing boat based on the model test in wave tank
Chủ nhiệm: Hyeon Kyu Yoon. Thành viên: Hyeon Kyu Yoon, Van Minh Nguyen. Đề tài Khác. Mã số: ADDR-000-000000. Năm: 2017.
(04/12/2017)
 
221. Tính toán thủy lực thủy văn sông Cu Đê - Khu vực Ghềnh Nam Ô
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: CP5A/2017/HD-TTGDN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
222. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do hạn hán - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
223. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do Xâm nhập mặn - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 2017_DN. Năm: 2017.
(04/11/2017)
 
224. Nghiên cứu sự hài lòng của sinh viên Đại học Đà Nẵng khi sử dụng thẻ ATM tích hợp thẻ sinh viên.
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Thanh Huyền. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-07-11. Năm: 2017.
(21/05/2019)
 
225. Nghiên cứu sử dụng mô hình b-Learning vào dạy học Vật lý ở trường phổ thông
Chủ nhiệm: Trần Huy Hoàng. Thành viên: TS. Lê Thanh Huy; NCS. Trần Thị Ngọc Ánh; ThS. Lê Thúc Tuấn; PGS.TS. Lê Văn Giáo; ThS. Trần Ngọc Truồi; Nguyễn Khoa Lan Anh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2014-DHH-116. Năm: 2017.
(19/01/2015)
 
226. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do lũ lụt - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Tô Thúy Nga, Lê Hùng. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
227. Đánh giá hiệu quả sử dụng bể chứa nước ở tầng mái để kháng chấn cho công trình chung cư tại Thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: ThS Lê Chí Phát. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-70. Năm: 2017.
(03/07/2017)
 
228. Nghiên cứu đề xuất giải pháp kiểm soát bền vững nguồn thải từ hoạt động chăn nuôi gia súc
Chủ nhiệm: ThS. Võ Diệp Ngọc Khôi. Thành viên: ThS. Hoàng Ngọc Ân, KS. Châu Quốc Thái và các cộng sự. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-71. Năm: 2017.
(17/11/2017)
 
229. Nghiên cứu chế tạo mô hình phân loại, sắp xếp và kiểm tra chất lượng sản phẩm
Chủ nhiệm: KS. Nguyễn Văn Nam. Thành viên: TS. Nguyễn Đức Quận. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-59. Năm: 2017.
(13/06/2019)
 
230. Mô phỏng ngập lụt Quy hoạch khu đô thị ven sông Vĩnh Điện - Thị Xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 75/2017/HĐTV. Năm: 2017.
(03/11/2017)
 
231. Xử lý tín hiệu video và nhận dạng cử chỉ hỗ trợ người khiếm thính hòa nhập cộng đồng
Chủ nhiệm: Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên: Võ Đức Hoàng, Nguyễn Trọng Nguyên, Trần Anh Kiệt, Trần Thế Vũ, Huỳnh Tấn Tiến. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016.ĐNA.21. Năm: 2017.
(18/12/2017)
 
232. Nghiên cứu cấu trúc và tính chất của các hợp chất tự nhiên sử dụng làm chất ức chế ăn mòn kim loại và chất chống oxi hóa bằng phương pháp hóa tính toán
Chủ nhiệm: Đào Duy Quang. Thành viên: Nguyễn Minh Thông. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 104.06-2015.09. Năm: 2017. (28/09/2016)
 
233. Tác động của biến động dân số tới phát triển kinh tế xã hội Việt Nam
Chủ nhiệm: Bùi Quang Bình. Thành viên: Ninh Thị Thu Thủy; Đoàn Thị Lan Phương; Ông Nguyên Chương; Trần Thị Thúy Ngọc; Nguyễn Thị Thu Hà; Nguyễn Thị Phương Thảo.. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: II.6.2-2013.08. Năm: 2017.
(26/09/2017)
 
234. Mô hình dự báo giá cổ phiếu dựa trên việc tích hợp mô hình mờ TSK và tri thức tiên nghiệm
Chủ nhiệm: Nguyễn Đức Hiển. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-07-02. Năm: 2017.
(21/06/2018)
 
235. Quy hoạch động rời rạc và liên tục cho bài toán khử nhiễu ảnh
Chủ nhiệm: TS. Phạm Công Thắng. Thành viên: Th.S. Nguyễn Văn Nguyên. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-62. Năm: 2017.
(21/09/2017)
 
236. Nghiên cứu chính sách sử dụng hiệu quả, tiết kiệm điện tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Bùi Nữ Thanh Hà. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-74. Năm: 2017.
(07/05/2018)
 
237. Nghiên cứu công nghệ Web Responsive và xây dựng ứng dụng hỗ trợ việc học tập của sinh viên
Chủ nhiệm: ThS.Nguyễn Văn Phát. Thành viên: ThS.Lê Thiện Nhật Quang
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-65. Năm: 2017.
(02/10/2018)
 
238. Experimental and Numerical Study to Improve Damage and Loss Estimation due to Overland Wave and Surge Hazards on Near-Coast Structures (Coastal Resilience Center, Department of Homeland Security - DHS)
Chủ nhiệm: Daniel T. Cox (PI), John van de Lindt (co-PI). Thành viên: Trung Q. Do, Hyoungsu Park, Tori J. Tomiczek. Đề tài Khác. Mã số: DHS-2016. Năm: 2017.
(07/01/2017)
 
239. Phát triển năng lực nghề nghiệp cho sinh viên các trường Đại học Sư phạm (hệ sư phạm) và đội ngũ giáo viên trẻ ở các trường THPT.
Chủ nhiệm: PGS.TS Bùi Minh Đức. Thành viên: TS. Đào Thị Việt Anh, ThS. Hoàng Thị Kim Huyền, TS. Vũ Công Hảo, TS. Tạ Ngọc Trí, TS. Nguyễn Ngọc Tú. Đề tài cấp Bộ trọng điểm. Mã số: B.2012-HTSP. Năm: 2017.
(30/01/2017)
 
240. NGHIÊN CỨU NHU CẦU NƯỚC CỦA CÁC LOẠI CÂY TRỒNG CHỦ LỰC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ KON TUM NHẰM ĐỐI PHÓ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Linh. Thành viên: Bùi Thị Thu Vĩ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: PH-2016-13. Năm: 2017.
(12/10/2017)
 
241. Đánh giá các trở ngại và đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý nước thải cho khu công nghiệp dịch vụ thủy sản Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS. Trần Văn Quang. Thành viên: Thư ký đề tài ThS. Phan Thị Kim Thủy; Thành viên ThS. Hoàng Ngọc Ân, ThS. Võ Diệp Ngọc Khôi, ThS. Dương Gia Đức, KS. Nguyễn Đức Huỳnh, KS. Võ Đình Pho, ThS. Nguyễn Thị Đức, ThS. Hoàng Hải Thọ, ThS. Huỳnh Minh Hiền. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐN-2015. Năm: 2017.
(25/10/2017)
 
242. Phát triển chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn cho thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Lê Thị Minh Hằng. Thành viên: . Đề tài cấp Thành phố. Mã số: ĐN2015. Năm: 2017.
(05/04/2017)
 
243. Xây dựng mục tiêu chuẩn đầu ra các học phần chuyên môn của chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh theo tiêu chuẩn AUN-QA
Chủ nhiệm: Ngũ Thiện Hùng. Thành viên: TS. Lê Thị Giao Chi, ThS. Hồ Quảng Hà
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-05-07. Năm: 2017.
(23/09/2017)
 
244. A study on household solid waste characteristic and recycling behavior modeling: A case study in Da Nang city, Vietnam.
Chủ nhiệm: Tran Vu Chi Mai. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: Đề tài Thạc sỹ. Năm: 2017.
(10/08/2017)
 
245. Nghiên cứu phương pháp sản xuất 5-Hydroxymethyl–2–Furfuraldehydle (5-HMF) bằng sự kết hợp nguồn nhiệt từ bức xạ vi sóng và xúc tác HCl
Chủ nhiệm: Bùi Viết Cường. Thành viên: Đặng Thị Thiện, Đoàn Thị Ngọc Thúy, Nguyễn Thị Hường. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-78. Năm: 2017.
(15/12/2017)
 
246. Nghiên cứu và xây dựng hệ thống chia sẻ tài liệu theo mô hình mạng xã hội cho Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: ThS. Võ Đức Hoàng. Thành viên: TS. Huỳnh Hữu Hưng
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-61. Năm: 2017.
(24/12/2017)
 
247. Tính toán thủy lực hạn chế nước dềnh vùng lòng hồ thủy điện A Lưới
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 61/2017/TV-AL. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
248. Mối quan hệ giữa những yếu tố liên quan đến người sử dụng Facebook và ý định tham dự sự kiện: Áp dụng mô hình TAM mở rộng
Chủ nhiệm: Trần Thị Kim Phương. Thành viên: Trần Trung Vinh, Huỳnh Thị Phương Thuấn. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-04-21. Năm: 2017.
(29/12/2017)
 
249. Sử dụng phần mêm gProms để mô phỏng quá trình xử lý & tối ưu hóa một số thông số vận hành của trạm xử lý nước thải
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Huấn. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-119. Năm: 2017.
(20/06/2017)
 
250. Xây dựng mô hình đào tạo & bồi dưỡng giáo viên phổ thông theo hướng dạy học tích hợp các kiến thức về khoa học sự sống phù hợp với điều kiện tự nhiên khu vực duyên hải miền Trung (nghiên cứu trường hợp tại Quảng Nam & Đà Nẵng)
Chủ nhiệm: Võ Văn Minh. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-20. Năm: 2017.
(03/06/2016)
 
 
 Tìm thấy: 2949 mục / 59 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn