TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
41,146,247
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
201. Nghiên cứu ảnh hưởng của việc vận hành các công trình thủy điện ở thượng nguồn đến việc cấp nước của nhà máy nước Cầu Đỏ trong điều kiện BĐKH, NBD và phát triển kinh tế xã hội của TP. Đà Nẵng - Đề xuất các giải pháp phù hợp
Chủ nhiệm: Lê Hùng. Thành viên: TS. Tô Thúy Nga, GS. Nguyễn Thế Hùng, NCS. Cao Đình Huy, TS. Nguyễn Dương Quang Chánh. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 11_2015. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
202. Xây dựng bản đồ rủi ro thiên tai do sóng thần - TP. Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Hùng, Tô Thúy Nga. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: 09/2017/HĐ-XDBD. Năm: 2017.
(26/12/2017)
 
203. Ứng dụng mô hình ISO 9001:2015 để hoàn thiện quy trình quản lý đào tạo sau đại học tại Trường Đại học Kinh tế- ĐHĐN
Chủ nhiệm: Đoàn Thị Liên Hương. Thành viên:
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-04-17. Năm: 2017.
(10/01/2018)
 
204. Biên soạn tài liệu và tổ chức tập huấn về dạy học tích hợp giáo dục tài nguyên thiên nhiên và đa dạng sinh học vùng ven biển cho sinh viên ngành sư phạm
Chủ nhiệm: PGS.TS. Võ Văn Minh. Thành viên: ThS. Nguyễn Văn Khánh, TS. Kiều Thị Kính, ThS. Ngô Hoàng Vân, ThS. Lê Ngọc Hành, TS. Lê Thị Mỹ Dung, CN. Phan Quang Duy. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-DNA- 19-MT. Năm: 2017.
(11/01/2018)
 
205. Building a Laboratory management system at Danang College of Information Technology
Chủ nhiệm: Phan Trọng Thanh. Thành viên: Nguyễn Anh Tuấn
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-07-09. Năm: 2017.
(09/01/2018)
 
206. Nghiên cứu đặc điểm của dụng cụ khoan có tích hợp hệ thống giảm chấn áp dụng trong nguyên công khoan
Chủ nhiệm: Hồ Dương Đông. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: 82-02-2017. Năm: 2017.
(12/01/2018)
 
207. XÂY DỰNG MÔ HÌNH CHUYỂN ĐỔI CÂU TRUY VẤN BẰNG NGÔN NGỮ TỰ NHIÊN SANG CÂU TRUY VẤN DỮ LIỆU TRONG CÁC MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU KHÁC
Chủ nhiệm: Hoàng Thị Thanh Hà. Thành viên: Nguyễn Thanh TuấnTrần Hoàng Hiếu. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-04-16. Năm: 2017.
(18/01/2018)
 
208. Ứng dụng CPLEX/MATLAB tính toán tối ưu điều phối điện năng trong hệ thống điện năng lượng mặt trời nối lưới
Chủ nhiệm: Giáp Quang Huy. Thành viên: Lưu Ngọc An, Nguyễn Lê Hòa. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-64. Năm: 2017.
(21/01/2018)
 
209. Nghiên cứu vai trò của quan hệ công chúng trong việc xây dựng hình ảnh Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Trần Thị Yến Minh. Thành viên: Thành viên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: DD2015-03-74. Năm: 2017.
(26/02/2018)
 
210. ỨNG DỤNG MÔ HÌNH ANIMOSITY TRONG NGHIÊN CỨU HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG. TRƯỜNG HỢP NGƯỜI VIỆT NAM ĐỐI VỚI THỰC PHẨM TRUNG QUỐC"
Chủ nhiệm: Ths Trần Xuân Quỳnh. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-04-22. Năm: 2017.
(12/03/2018)
 
211. Nghiên cứu thực nghiệm xác định sự phát triển cường độ của bê tông cốt liệu thủy tinh trong môi trường nước biển
Chủ nhiệm: Th.S Phan Nhật Long. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017–06-72. Năm: 2017.
(18/03/2018)
 
212. NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG HỆ THỐNG GIÁM SÁT SINH HỌC TỰ ĐỘNG CẢNH BÁO SỚM NGUY CƠ Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC SINH HOẠT
Chủ nhiệm: TS. Hồ Phước Tiến. Thành viên: PGS. TS. Phạm Văn Tuấn; ThS. Nguyễn Văn Khánh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2014-01-17. Năm: 2017.
(12/04/2018)
 
213. Nghiên cứu tiềm năng áp dụng sản xuất sạch hơn cho doanh nghiệp chế biến thủy sản thuộc Khu công nghiệp dịch vụ thủy sản Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Phan Như Thúc. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-02-68. Năm: 2017.
(21/03/2018)
 
214. THIẾT KẾ, CHẾ TẠO MÔ HÌNH ĐÈN GIAO THÔNG THÔNG MINH ĐIỀU KHIỂN QUA INTERNET SỬ DỤNG PLC S7 1200
Chủ nhiệm: Phạm Duy Dưởng. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-52. Năm: 2017.
(22/03/2018)
 
215. Xây dựng qui trình giám sát chất lượng cho sản xuất màn hình LCD
Chủ nhiệm: Huỳnh Nhật Tố. Thành viên: Chien, Chen Fu. Đề tài Khác. Mã số: MOST 107-2254-2206. Năm: 2017.
(03/10/2018)
 
216. Áp dụng và triển khai giảng dạy theo phương pháp tiếp cận CDIO tại khoa Điện - Trường Cao đẳng Công nghệ

Chủ nhiệm: Nguyễn Linh Nam. Thành viên:
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017-06-56. Năm: 2017.
(03/10/2018)
 
217. Designing extracurricular activities in Sontra nature reserve to improve the effect of teaching environment education on secondary school students in Danang city, Vietnam
Chủ nhiệm: ThS. Trần Ngọc Sơn. Thành viên: Lê Thị Trang, Bùi Văn Tuấn. Đề tài Khác. Mã số: Kyoto University. Năm: 2016.
(28/10/2015)
 
218. Study on the correlation between heavy metal accumulation in soil and some species earthworms Pheretima spp. at some areas in in Da Nang, Vietnam
Chủ nhiệm: Dam Minh Anh. Thành viên: Minoru YONEDA, Pham Thi Hong Ha, Tran Quang Dan,. Đề tài Khác. Mã số: GSGES.KU.2015. Năm: 2016.
(20/08/2015)
 
219. Nghiên cứu hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo tồn, phát triển tài nguyên cây thuốc tại khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa
Chủ nhiệm: Phạm Thị Kim Thoa. Thành viên: Hoàng Thanh Sơn, Nguyễn Thị Kim Yến. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-134. Năm: 2016.
(22/08/2015)
 
220. Nghiên cứu nhân giống và cải thiện qui trình nuôi trồng Nấm Linh chi (Ganoderma lucidum) nhằm hỗ trợ chương trình phát triển nông thôn mới tại Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Lý Thùy Trâm. Thành viên: Phạm Thị Kim Thảo, Võ Công Tuấn. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-138. Năm: 2016.
(09/09/2015)
 
221. Xây dựng mô hình tối ưu để cực tiểu hóa chi phí của doanh nghiệp trong quản trị tài chính ngắn hạn. (Đã hoàn thành 2016)
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Thị Thu Thủy. Thành viên: Nguyễn Thị Thu Thủy. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-44. Năm: 2016.
(29/02/2016)
 
222. Tập trung hóa và khai thác kho dữ liệu khảo sát phục vụ công tác đảm bảo chất lượng tại Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Đặng Trung Thành. Thành viên: Nguyễn Thị Vân Anh . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-04-13. Năm: 2016.
(28/03/2016)
 
223. Survey on displacement of toxic pollutants in geological environment of industrial zone in Danang city, Vietnam via 2D electrical resistivity tomography (ERT)”
walgreens prints coupons o
viagra coupon canada drug pharmacy coupon free discount prescription card

Chủ nhiệm: Le Phuoc Cuong. Thành viên: Nguyen The Nghia, Luong Van Tho, Shuhei Tanaka. Đề tài Khác. Mã số: GSGES-Kyoto. Năm: 2016. (21/12/2015)
 
224. Nghiên cứu quá trình hóa khí biomass trong lớp sôi
Chủ nhiệm: TS Trần Thanh Sơn. Thành viên: Công ty CP Năng lượng Hoàng Đạo. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-129. Năm: 2016.
(12/01/2016)
 
225. Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng đến thành công của quảng cáo trên thiết bị di động đối với
doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam

Chủ nhiệm: Th.S Đàm Nguyễn Anh Khoa. Thành viên: Th.S Nguyễn Thị Thảo Nguyên. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: Pending. Năm: 2016.
(09/03/2016)
 
226. Nghiên cứu sản xuất chế phẩm vi sinh có hoạt tính xử lý sulfate từ chủng vi khuẩn Desulfovibrio sp. được phân lập từ phân trâu, bò
Chủ nhiệm: TS. Phạm Thị Mỹ. Thành viên: TS. Bùi Xuân Đông, ThS, Nguyễn Thị Lan Phương. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-03-75. Năm: 2016.
(24/12/2015)
 
227. Nghiên cứu ảnh hưởng của văn hóa đến hoạt động kinh doanh của các doanh nhân nữ ở Việt Nam
Chủ nhiệm: TS. Ngô Thị Khuê Thư. Thành viên: TS. Nguyễn Thị Mỹ Hương, TS. Lâm Bá Hòa, PGS,TS. Nguyễn Thanh Liêm, PGS,TS. Đào Hữu Hòa, GS,TS. Nguyễn Trường Sơn, PGS,TS. Lê Hữu Ái. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2015-04-23. Năm: 2016.
(24/12/2015)
 
228. Nghiên cứu sản xuất chế phẩm vi sinh có hoạt tính xử lý sulfate từ chủng vi khuẩn Desulfovibrio sp. được phân lập từ phân trâu, bò
Chủ nhiệm: TS. Phạm Thị Mỹ. Thành viên: Bùi Xuân Đông; Bộ môn Công nghệ sinh học - Trường ĐHSP Đà Nẵng. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-03-75. Năm: 2016.
(18/12/2015)
 
229. Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất tinh dầu thơm từ quả phật thủ
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Văn Lợi. Thành viên: Bùi Xuân Đông; Đại học Công nghiệp Hà Nội. Đề tài cấp Bộ. Mã số: Đang cập nhật. Năm: 2016.
(21/12/2015)
 
230. Fundamental Mechanics and Conditional Probabilities for Prediction of Hurricane Surge and Wave Loads on Elevated Coastal Structrures (National Science Foundation - NSF)
Chủ nhiệm: Daniel T. Cox (PI), John W. van de Lindt (co-PI)). Thành viên: Trung Q. Do, Hyoungsu Park. Đề tài Khác. Mã số: NSF-1301016. Năm: 2016.
(13/04/2016)
 
231. Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng đến thành công của quảng cáo trên thiết bị di động đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam
Chủ nhiệm: ThS Đàm Nguyễn Anh Khoa. Thành viên: ThS Nguyễn Thị Thảo Nguyên. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: Pending. Năm: 2016.
(13/04/2016)
 
232. Nghiên cứu giải pháp triển khai thống nhất tên miền và xây dựng DSpace để tổng hợp nguồn tài liệu trên hệ thống website Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS. Lê Thành Bắc. Thành viên: ThS. Hồ Phan Hiếu, CN. Đinh Quang Trung, ThS. Trần Thanh Liêm, KS. Trần Nhật Anh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-01-24. Năm: 2016. (09/12/2016)
 
233. ĐIỀU KHIỂN TRƯỢT SỬ DỤNG MẠNGNEURON XUYÊN TÂM CHO HỆ THỐNG TỪ TRƯỜNG ĐẨY
viagra coupon copay cards for prescription drugs free discount prescription card
losartankalium krka bivirkninger crownlimos.ca losartan

Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Hồ Sĩ Hùng. Thành viên: PGS.TS. Lê Thành Bắc; TS. Nguyễn Hữu Hiếu; ThS. Trần Hữu Châu Giang.. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Mã số: Đ2015-02-122. Năm: 2016. (18/04/2016)
 
234. Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp đa dạng hóa sản phẩm và nâng cao chất lượng dịch vụ nhằm thu hút khách du lịch tại khu du lịch sinh thái Măng Đen
Chủ nhiệm: TS. Lê Dân. Thành viên: TS. Đoàn Gia Dũng, Ths. Dương Anh Hùng,.... Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 1390/QD-UBND. Năm: 2016.
(20/09/2016)
 
235. "Đánh giá sự tác động của ngành du lịch đến tăng trưởng kinh tế của tỉnh Quảng Nam"
Chủ nhiệm: GS.TS Nguyễn Trường Sơn. Thành viên: TS Đoàn Ngọc Phi Anh; TS Nguyễn Phúc Nguyên; ThS Nguyễn Văn Long; ThS Hoàng Văn Hải; ThS Trần Như Thiên Mỵ. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 1/2016. Năm: 2016.
(19/02/2016)
 
236. Đo lường mức độ cạnh tranh của ngành Ngân hàng Việt nam
Chủ nhiệm: Ths. Phan Đình Anh. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: T16-01-04. Năm: 2016.
(13/03/2018)
 
237. Ứng dụng công cụ Microsoft Excel VBA vào việc thu thập, xử lý, phân tích và mô hình hóa dữ liệu chứng khoán
Chủ nhiệm: Th.S Nguyễn Đặng Hoàng Thư. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02. Năm: 2016.
(09/03/2016)
 
238. Nghiên cứu ứng dụng phương pháp tối ưu hóa vào thiết kế nhà ở cho người thu nhập thấp
Chủ nhiệm: Nguyễn Anh Tuấn. Thành viên: Lê Thị Kim Dung, Phan Tiến Vinh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-131. Năm: 2016.
(18/12/2016)
 
239. Nghiên cứu vật liệu lai hóa trên cơ sở Polysilazane phục vụ việc chế tạo lớp phủ bảo vệ trong môi trường biển.
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Lâm. Thành viên: Nguyễn Thị Diệu Hằng, Phan Thanh Sơn, Nguyễn Ngọc Tuân, Huỳnh Tấn Tiến. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2012-01-01. Năm: 2016.
(14/04/2016)
 
240. Nghiên cứu hiệu quả của hệ Outrigger trong hạn chế hiệu ứng co ngắn không đều của cột nhà cao tầng Bêtông cốt thép
Chủ nhiệm: ThS. Lê Cao Tuấn. Thành viên: PGS. Trần Quang Hưng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-49. Năm: 2016.
(12/12/2017)
 
241. Chiến lược nguồn nhân lực của trường đại học đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục đại học: nghiên cứu tình huống trường đại học Kinh tế - ĐHĐN
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Bích Thu. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-04-60. Năm: 2016.
(20/06/2017)
 
242. Ứng dụng mô hình Gauss để xác định chiều cao ống khói và khoảng cách giữa các ống khói nhằm đạt tiêu chuẩn môi trường Việt nam
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Huấn. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2007-02-33. Năm: 2016.
(20/06/2017)
 
243. Chủ nghĩa thực dụng và những biểu hiện của lối sống thực dụng trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội ở Việt Nam hiện nay
Chủ nhiệm: TS. Trịnh Sơn Hoan. Thành viên: TS. Lâm Bá Hòa. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-04-06. Năm: 2016.
(21/08/2017)
 
244. Nghiên cứu phân lập, định danh và chọn lọc chủng vi khuẩn Bacillus subtillis natto có khả năng sinh enzyme nattokinase hoạt lực cao từ natto thương phẩm
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Nguyệt. Thành viên: Văn Hà Vy. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-29. Năm: 2016.
(27/09/2017)
 
245. TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG ỨNG KHẨU (IMPROMPTU SPEAKING) TRONG VIỆC DẠY KỸ NĂNG NÓI CHO NGƯỜI HỌC TIẾNG ANH
Chủ nhiệm: Nguyễn Bích Diệu. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2015-05-03. Năm: 2016.
(14/04/2017)
 
246. Nghiên cứu mô hình nâng cao hiệu quả tài chính vận hành nhà máy thủy điện Krông-Hnăng dựa trên mô phỏng Monte-Carlo
Chủ nhiệm: TS. Phạm Anh Đức. Thành viên: TS. Phạm Anh Đức; ThS. Bùi Thị Thu Vĩ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-38. Năm: 2016.
(18/04/2017)
 
247. Nghiệm hiển của phương trình tích phân kỳ dị với nhân suy biến và phép quay
Chủ nhiệm: Phan Đức Tuấn. Thành viên: Lê Hải Trung, Nguyễn Thị Thùy Dương. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-03-80. Năm: 2016.
(13/04/2017)
 
248. Nghiên cứu phát hiện chuyển động bất thường dựa vào camera.
Chủ nhiệm: Hoàng Lê Uyên Thục. Thành viên: Phạm Văn Tuấn, Ngô Minh Trí, Mạc Như Minh, Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-40-TT. Năm: 2016.
(26/04/2017)
 
249. Nghiên cứu và so sánh sức chịu tải của cọc đơn chịu tác dụng của tải trọng ngang theo các mô hình tương tác giữa đất và cọc.
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Thu Hà. Thành viên: TS. Đỗ Hữu Đạo, KS. Lê Đình Việt. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-46. Năm: 2016.
(16/12/2016)
 
250. Nghiên cứu giải pháp hợp nhất tài nguyên và công cụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Chủ nhiệm: Huỳnh Công Pháp. Thành viên: Nguyễn Văn Bình, Đặng Đại Thọ. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-07-08. Năm: 2016.
(25/12/2016)
 
 
 Tìm thấy: 2809 mục / 57 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn