TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
40,152,690
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
201. Nghiên cứu xử lý sợi xơ dừa dùng làm vật liệu gia cường trong composite trên nền epoxy - Ứng dụng để sản xuất vật lưu niệm.

Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thanh Hội. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-06-19. Năm: 2016.
(14/11/2016)
 
202. Hoàn thiện chuỗi cung ứng rau xứ lạnh tại huyện Konplong, tỉnh Kon Tum
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Chi. Thành viên: Võ Thị Phương, Phạm Văn Thắng. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-08-15. Năm: 2016.
(21/02/2017)
 
203. Nghiên cứu giải pháp triển khai thống nhất tên miền và xây dựng Dspace để tổng hợp nguồn tài liệu trên hệ thống website Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS Lê Thành Bắc. Thành viên: Hồ Phan Hiếu, Đinh Quang Trung, Trần Thanh Liêm, Trần Nhật Anh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-01-24. Năm: 2016.
(22/12/2016)
 
204. Nghiên cứu và so sánh sức chịu tải của cọc đơn chịu tác dụng của tải trọng ngang theo các mô hình tương tác giữa đất và cọc.
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Thu Hà. Thành viên: TS. Đỗ Hữu Đạo, KS. Lê Đình Việt. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-46. Năm: 2016.
(16/12/2016)
 
205. Nghiên cứu giải pháp hợp nhất tài nguyên và công cụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Chủ nhiệm: Huỳnh Công Pháp. Thành viên: Nguyễn Văn Bình, Đặng Đại Thọ. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-07-08. Năm: 2016.
(25/12/2016)
 
206. Nghiệm hiển của phương trình tích phân kỳ dị với nhân suy biến và phép quay
Chủ nhiệm: Phan Đức Tuấn. Thành viên: Lê Hải Trung, Nguyễn Thị Thùy Dương. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-03-80. Năm: 2016.
(13/04/2017)
 
207. Nghiên cứu phát hiện chuyển động bất thường dựa vào camera.
Chủ nhiệm: Hoàng Lê Uyên Thục. Thành viên: Phạm Văn Tuấn, Ngô Minh Trí, Mạc Như Minh, Vũ Vân Thanh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-40-TT. Năm: 2016.
(26/04/2017)
 
208. Thực hiện pháp luật thu hồi đất vì mục đích phát triển kinh tế -xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng: Thực trạng và giải pháp.
Chủ nhiệm: Ths. Đào Thị Nhung. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-09. Năm: 2016.
(06/07/2017)
 
209. Ảnh hưởng của Phật giáo đối với đời sống tinh thần nhân dân Thành phố Đà Nẵng hiện nay
Chủ nhiệm: TS. Phạm HUy Thành. Thành viên: Nguyễn Văn Hoàn, Trần Thị Hồng Minh, Lê Bích Lãnh, Lê Đức Tâm. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-04-59. Năm: 2016.
(06/04/2017)
 
210. Nghiên cứu thiết kế hệ thống đo lưu lượng không khí – biogas ứng dụng trong việc điều chỉnh thành phần hỗn hợp động cơ dual fuel (biogas - diesel) trên băng thử FROUDE
Chủ nhiệm: Nguyễn Việt Hải. Thành viên: Võ Anh Vũ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-05. Năm: 2016.
(05/01/2017)
 
211. Nghiên cứu đề xuất giải pháp phát triển công nghiệp chế biến nông lâm sản khu vực Bắc Tây Nguyên
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Ngọc Lợi. Thành viên: Nguyễn Tố Như, Phan Thị Nhung, Nguyễn Thị Thúy Hạnh, Đặng Thị Kim Ngân, Phan Thị Thanh Trúc. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015- 08- 16. Năm: 2016.
(02/12/2016)
 
212. Nghiên cứu mỹ thuật trang trí của kiến trúc truyền thống Việt Nam để thiết kế nội thất cho căn nhà ở hiện đại
Chủ nhiệm: Lê Minh Sơn. Thành viên: Trần Văn Tâm, Trương Phan Thiên An, Lương Lan Phương. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-36. Năm: 2016.
(29/12/2016)
 
213. Nghiên cứu và so sánh sức chịu tải của cọc đơn chịu tác dụng của tải trọng ngang theo các mô hình tương tác giữa đất và cọc (Study and comparison of loading capacity of single pile is effected by horizontal load according to models of interaction between soil and pile)
Chủ nhiệm: Nguyễn Thu Hà. Thành viên: Đỗ Hữu Đạo - Lê Đình Việt. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-46. Năm: 2016.
(12/04/2017)
 
214. Nghiên cứu sản xuất nhựa đường pha lốp xe phế thải nhằm nâng cao chất lượng mặt đường, giảm giá thành đồng thời giảm ô nhiễm môi trường.
Chủ nhiệm: Lê Thị Như Ý. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-141. Năm: 2016.
(05/12/2016)
 
215. Nghiên cứu quá trình tích luỹ độc chất môi trường trong cộng đồng dân cư tại các khu công nghiệp miền Trung-Tây Nguyên và đề xuất giải pháp cải thiện môi trường.
Chủ nhiệm: TS. Lê Phước Cường. Thành viên: TS. Lê Thị Xuân Thuỳ, ThS. Lương Văn Thọ, TS. Hoàng Hải, TS. Phạm Thị Kim Thoa.. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2014-01-16. Năm: 2016.
(01/12/2016)
 
216. Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp đa dạng hóa sản phẩm và nâng cao chất lượng dịch vụ nhằm thu hút khách du lịch tại khu du lịch sinh thái Măng Đen.
Chủ nhiệm: TS. Lê Dân. Thành viên: TS. Đoàn Gia Dũng; ThS Dương Anh Hùng; ThS Nguyễn Thị Hương. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 1390/QĐ-UBND. Năm: 2016.
(10/12/2016)
 
217. Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng khám chữa bệnh tại các bệnh viện tuyến tỉnh, huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Chủ nhiệm: TS. Lê Dân. Thành viên: ThS. Nguyễn Thị Hương. Đề tài cấp Thành phố. Mã số: 08/2013/HĐ-DTKHXH. Năm: 2016.
(10/12/2016)
 
218. Sử dụng phương pháp cơ học trong chế tạo vật liệu graphene đa lớp (FLG: Few Layer Graphene)
Chủ nhiệm: Trương Hữu Trì. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-26. Năm: 2016.
(27/12/2016)
 
219. Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến mức độ tuân thủ về công bố thông tin trong các báo cáo tài chính giữa niên độ của các nước thuộc khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Hữu Cường. Thành viên: Ngô Lê Ngữ Anh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-04-05. Năm: 2016. (29/12/2016)
 
220. Nghiên cứu, áp dụng mô hình thủy văn phân bố tất định phục vụ cho công tác quản lý lưu vực sông Cu Đê, Thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Nguyễn Quang Bình. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-51. Năm: 2016.
(29/12/2016)
 
221. Nghiên cứu thiết kế hệ thống đo lưu lượng không khí – biogas ứng dụng trong việc điều chỉnh thành phần hỗn hợp động cơ dual fuel (biogas - diesel) trên băng thử FROUDE
Chủ nhiệm: Nguyễn Việt Hải. Thành viên: Võ Anh Vũ. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-05. Năm: 2016. (05/01/2017)
 
222. Nghiên cứu ngữ nghĩa của các động từ chỉ sự tri giác bằng giác quan trong tiếng Anh trên bình diện ngôn ngữ học tri nhận (đối chiếu tiếng Việt)
Chủ nhiệm: Trần Thị Thùy Oanh. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-05-38. Năm: 2016. (19/03/2017)
 
223. Nghiên cứu nguyên nhân và đề xuất giải pháp nâng cao khả năng chống nứt cho bê tông xỉ khối lớn ở tuổi sớm
Chủ nhiệm: TS. Huỳnh Phương Nam. Thành viên: ThS. Đỗ Thị Phượng; KS. Nguyễn Văn Quang
. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-128. Năm: 2016.
(27/03/2017)
 
224. Nghiên cứu chế tạo lưỡi cắt kim loại trên cơ sở nhựa nền phenol formaldehyde - Rezolic tan trong cồn
Chủ nhiệm: Mai Thị Phương Chi. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-01. Năm: 2016.
(19/04/2017)
 
225. Nghiên cứu hạn chế sự thất thoát vốn đầu tư xây dựng công trình thông qua việc quản lý chi phí hợp đồng xây dựng
Chủ nhiệm: Lê Thị Phượng. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-36. Năm: 2016.
(12/12/2016)
 
226. Đề xuất giải pháp thiết kế và khai thác thông gió tự nhiên cho chung cư cao tầng tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Phan Tiến Vinh. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016 - 06 - 35. Năm: 2016.
(18/12/2016)
 
227. Xây dựng Website quản lý tình trạng trang thiết bị tại các phòng máy tính trường Cao đẳng Công nghệ
Chủ nhiệm: KS. Lê Thiện Nhật Quang. Thành viên: Nhóm TRT-3C. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-23. Năm: 2016. (21/12/2016)
 
228. Nghiên cứu tương tác cơ học của biến tử siêu âm gốm áp điện ứng dụng vào quy trình tổng hợp TiO2 cấu trúc nano
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Văn Thịnh. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-22. Năm: 2016.
(27/12/2016)
 
229. Nghiên cứu và thiết kế thiết bị đo nhịp tim từ xa sử dụng camera

Chủ nhiệm: Phan Trần Đăng Khoa. Thành viên: Vũ Vân Thanh
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-21. Năm: 2016.
(04/01/2017)
 
230. Đánh giá tác động của Quỹ đầu tư quốc gia (Sovereign wealth fund) đến giá trị của doanh nghiệp - Nghiên cứu thực nghiệm một số SWF lớn trên thế giới
Chủ nhiệm: Đinh Bảo Ngọc. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-04-57. Năm: 2016.
(05/01/2017)
 
231. NGHIÊN CỨU KỸ THUẬT CHUẨN BỊ TIÊU BẢN NHIỄM SẮC THỂ THỰC VẬT PHỤC VỤ CHO GIẢNG DẠY NGÀNH SINH HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM-ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Lý. Thành viên: Lê Thị Mai. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-03-12. Năm: 2016.
(07/01/2017)
 
232. Thiết kế nâng cấp PLC CN-200 hỗ trợ giao tiếp với màn hình giao diện người - máy (HMI) thông qua chuẩn MODBUS
Chủ nhiệm: ThS. Cao Nguyễn Khoa Nam. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-31. Năm: 2016.
(06/02/2017)
 
233. Thực hiện pháp luật về thông tin và quảng cáo thuôc tân dược tại Việt Nam để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng - Một số giải pháp và kiến nghị hoàn thiện
Chủ nhiệm: ThS. Lê Đình Quang Phúc. Thành viên: ThS. Lê Thái Phượng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-04-10. Năm: 2016.
(13/10/2017)
 
234. Nghiên cứu vai trò các nhân tố của trang web trong sự thành công của giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với khách hàng ở Việt Nam.
Chủ nhiệm: Võ Hùng Cường. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-07-01. Năm: 2016.
(02/11/2017)
 
235. ỨNG DỤNG VMWARE ESXI XÂY DỰNG HỆ THỐNG SERVER ẢO TẠI CÁC PHÒNG MÁY TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
Chủ nhiệm: Hoàng Bá Đại Nghĩa. Thành viên: Lê Thiện Nhật Quang. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016 – 06 - 25. Năm: 2016.
(29/09/2017)
 
236. Nghiên cứu thiết kế và chế tạo máy xét nghiệm các tham số PSA, CA15-3 và HER2 sử dụng hạt nano từ
Chủ nhiệm: TS. Cao Xuân Hữu. Thành viên: PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn, TS. Đặng Đức Long, PGS.TS. Phạm Văn Tuấn, TS. Lê Lý Thùy Trâm, ThS. Đoàn Văn Long, TS.BS. Nguyễn Phạm Thanh Nhân, TS. Nguyễn Đăng Quốc Chấn, TS. Nguyễn Đình Minh Tuấn.. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: KC.03.29/11-15. Năm: 2016.
(30/05/2017)
 
237. Điều khiển thích nghi bền vững chuyển mạch trơn sử dụng mạng nơ ron áp dụng cho hệ thống nâng vật bằng từ trường
Chủ nhiệm: Phạm Thanh Phong. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-06-30. Năm: 2016.
(10/02/2017)
 
238. Nghiên cứu và xây dựng mô hình phân loại ảnh trong tự nhiên dựa trên các giải thuật deeplearning và cấu trúc không gian ảnh
Chủ nhiệm: Đặng Duy Thắng. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-13. Năm: 2016.
(10/02/2017)
 
239. Nghiên cứu tình hình sức khỏe, bệnh tật của sinh viên năm thứ nhất Đại học Đà Nẵng năm học 2014 - 2015
Chủ nhiệm: Nguyễn Đăng Quốc Chấn. Thành viên: Lê Kim Thanh, Võ Thị Thúy Kiều, Trần Thanh Điệp. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-01- 24. Năm: 2016.
(22/02/2017)
 
240. Nghiên cứu ảnh hưởng sai số gia công đến sự lệch của kích thước tọa độ tuyến đường ống thiết kế.

Chủ nhiệm: Phạm Trường Thi. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-09. Năm: 2016.
(17/02/2017)
 
241. Chủ nghĩa thực dụng và những biểu hiện của lối sống thực dụng trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội ở Việt Nam hiện nay
Chủ nhiệm: Trịnh Sơn Hoan. Thành viên: Lâm Bá Hòa. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-04-06. Năm: 2016.
(17/03/2017)
 
242. Đề xuất mô hình Quản lý Dự án theo NĐ59/2015 nhăm đảm bảo tiến độ thi công trong quá trình Xây dựng ở Việt Nam hiện nay
Chủ nhiệm: Nguyễn Quang Trung. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-37. Năm: 2016.
(17/03/2017)
 
243. Khảo sát khả năng tiếp nhận chiến lược lịch sự của sinh viên tiếng Anh qua các dạng câu điều kiện theo hướng tiếp cận khối liệu diễn ngôn báo chí Anh.
Chủ nhiệm: Trần Hữu Phúc. Thành viên: Nguyễn Thị Bích Diệu, Nguyễn Thái Mỹ Iên. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: DD2015-05-39. Năm: 2016.
(20/03/2017)
 
244. Nghiên cứu vật liệu lai hóa trên cơ sở Polysilazane phục vụ việc chế tạo lớp phủ bảo vệ trong môi trường biển.
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Lâm. Thành viên: Nguyễn Thị Diệu Hằng, Phan Thanh Sơn, Nguyễn Ngọc Tuân, Huỳnh Tấn Tiến. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2012-01-01. Năm: 2016.
(14/04/2016)
 
245. Nghiên cứu giải pháp xây dựng kho ngữ liệu phục vụ đánh giá chất lượng dịch tiếng Việt
Chủ nhiệm: Đặng Đại Thọ. Thành viên: Nguyễn Văn Bình,. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-07-13. Năm: 2016. (21/12/2016)
 
246. Nghiên cứu khả năng gia công bằng biến dạng dẻo vật liệu trên máy tiện cnc
Chủ nhiệm: Trần Minh Thông. Thành viên: Trần Phước Thanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2016-02-03. Năm: 2016.
(24/12/2016)
 
247. TÍNH TOÁN VÀ ỨNG DỤNG CÁC KẾT CẤU THỔI PHỒNG TRONG XÂY DỰNG

Chủ nhiệm: Nguyễn Quang Tùng. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-02-133. Năm: 2016.
(22/10/2017)
 
248. Nghiên cứu giải pháp hợp nhất tài nguyên và công cụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Chủ nhiệm: Huỳnh Công Pháp. Thành viên: ThS. Nguyễn Văn Bình, ThS. Đặng Đại Thọ, ThS. Văn Đỗ Cẩm Vân. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: Đ2015-07-08. Năm: 2016.
(15/08/2016)
 
249. ẢNH HƯỞNG CỦA TẢI TRỌNG GIÓ ĐẾN NỘI LỰC KẾT CẤU KHUNG - NGHIÊN CỨU CÔNG TRÌNH TẠI KON TUM
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Linh. Thành viên: Hoàng Thị Nhị, Nguyễn Thị Nhung. Đề tài Khác. Mã số: PHKT-06-2016. Năm: 2016.
(12/10/2017)
 
250. “Survey on displacement of toxic pollutants in geological environment of industrial zone in Danang city, Vietnam via 2D electrical resistivity tomography (ERT)”
Chủ nhiệm: Lê Phước Cường. Thành viên: Nguyễn Thế Nghĩa, Lương Văn Thọ, Shuhei Tanaka.. Đề tài Khác. Mã số: GSGES-Kyoto. Năm: 2016.
(01/12/2016)
 
 
 Tìm thấy: 2781 mục / 56 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn