TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
Số lượt truy cập:
73,633,319
 
CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đơn vị: Phòng:
201. Xây dựng quy trình sản xuất cây giống in vitro hai loài phong lan có giá trị cao: Cẩm báo (Hygrochilus parishii Pfitz.) và Huyết nhung trơn (Renanthera imschootiana Rolfe).
Chủ nhiệm: Trần Quang Dần. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-35-TT. Năm: 2019.
(06/11/2019)
 
202. Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và triển khai ứng dụng hệ thống thiết bị làm mát chuồng trại gia cầm khu vực miền Trung bằng nguồn nước ngầm
Chủ nhiệm: TS. Thái Ngọc Sơn. Thành viên: PGS.TS. Võ Chí Chính; PGS.TS. Trần Văn Vang; Th.S. Mã Phước Hoàng; Th.S. Lê Thị Châu Duyên
. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-14. Năm: 2019.
(01/10/2019)
 
203. Nghiên cứu ảnh hưởng của già hóa dân số đến tăng trưởng kinh tế Việt Nam

Chủ nhiệm: Trần Khánh Linh. Thành viên:
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2019-04-47. Năm: 2019.
(21/11/2019)
 
204. QUY HOẠCH HỆ THỐNG GIAO THÔNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG (Đề tài ứng dụng)
Chủ nhiệm: Trần Thi Phương Anh. Thành viên: Nguyễn Phước Quý Duy, Trần Thị Thu Thảo. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2019-02-63. Năm: 2019.
(23/11/2019)
 
205. Consumer behavior changes and entrepreneurship for market development through digitization
Chủ nhiệm: Phan Thị Phú Quyến. Thành viên: Sayanti Shaw, Nikola, Fortesa. Đề tài Khác. Mã số: IGA/FaME/2018/015. Năm: 2019.
(30/09/2019)
 
206. Nghiên cứu hiện trạng và đề xuất giải pháp trước sự xâm thực và ăn mòn tự nhiên một số cầu đường sắt khu vực Miền Trung
Chủ nhiệm: Phạm Mỹ. Thành viên: Đặng Công Thuật, Lê cao Tuấn, Đinh Ngọc Hiếu, Đinh Hoàng Nhật Huy
. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017-ĐN02-28. Năm: 2019.
(22/06/2019)
 
207. Nghiên cứu quy trình tạo cây mướp đắng (Momordica charantia L.) đơn bội bằng phương pháp nuôi cấy bao phấn in vitro
Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Lý. Thành viên: Trịnh Đăng Mậu, Vũ Đức Hoàng. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN03-13. Năm: 2019.
(10/07/2019)
 
208. Xác định thành phần hóa học và thử nghiệm một số hoạt chất sinh học có khả năng ức chế tế bào ung thư từ hoa đu đủ đực
Chủ nhiệm: Giang Thị Kim Liên. Thành viên: TS. Trần Thị Phương Thảo; TS. Phạm Hải Yến; PGS.TS. Nguyễn Bá Trung; ThS. Trần Thanh Hải; TS. Phạm Văn Vượng; TS. Nguyễn Minh Hiền; ThS. Phạm Thị Phương Dung; ThS. Phan Quốc Vinh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2017.DNA.04. Năm: 2019.
(26/07/2019)
 
209. Nghiên cứu xây dựng quy trình thu nhận isoflavone từ đậu nành và bã đậu nành
Chủ nhiệm: Trần Thị Ngọc Thư. Thành viên: Trương Thị Minh Hạnh, Bùi Xuân Vững, Lê Thị Tuyết Anh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN 06-07. Năm: 2019.
(09/07/2020)
 
210. Ảnh hưởng của hành vi điều chỉnh lợi nhuận đến tính thông tin của giá cổ phiếu trên Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM
Chủ nhiệm: Phan Thị Đỗ Quyên. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN04-05. Năm: 2019.
(19/08/2019)
 
211. Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến ngập lụt ở vùng hạ du lưu vực sông Vu Gia – Thu Bồn, Việt Nam.
Chủ nhiệm: Võ Ngọc Dương. Thành viên: . Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-26-TT. Năm: 2019.
(08/04/2020)
 
212. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả đọc hiểu tiếng Hàn bằng chiến lược đọc cho sinh viên năm 3 ngành tiếng Hàn trường Đại học Ngoại ngữ-Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Bình Sơn. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-05-09. Năm: 2019.
(22/02/2020)
 
213. Nghiên cứu hệ thống backup dữ liệu ứng dụng công nghệ IoT
Chủ nhiệm: Ngô Minh Trí. Thành viên: Vũ Vân Thanh, Phan Trần Đăng Khoa, Lê Hồng Nam. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-23. Năm: 2019.
(18/12/2019)
 
214. Sản xuất bột gia vị dinh dưỡng từ cơ thịt sẫm màu cá ngừ bằng công nghệ sinh học
Chủ nhiệm: Bùi Xuân Đông. Thành viên: Nguyễn Hoàng Minh, Võ Công Tuấn, Phạm Thị Kim Thảo, Lê Lý Thùy Trâm. Đề tài cấp Bộ trọng điểm. Mã số: 03.17CNSHCB. Năm: 2019.
(30/05/2020)
 
215. Xây dựng hệ thống SMS trường học
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Thị Hạnh. Thành viên: 1. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: CHV-GV-18-01. Năm: 2019.
(10/07/2020)
 
216. Nghiên cứu tổng hợp vật liệu xốp kỵ nước ứng dụng xử lý nguồn nước nhiễm
Chủ nhiệm: Đặng Kim Hoàng. Thành viên: Phan Thế Anh. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-DDN02-24. Năm: 2019.
(07/06/2020)
 
217. Nghiên cứu điều chế phức [Cu(CH3CN)4]PF6 và ứng dụng làm xúc tác trong phản ứng đóng vòng giữa azide và ankin-1
Chủ nhiệm: TS. Đinh Văn Tạc. Thành viên: TS. Nguyễn Trần Nguyên, TS. Vũ Thị Duyên. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-32-TT. Năm: 2019.
(29/04/2020)
 
218. Quan hệ Tình - Lý trong văn hóa pháp luật Việt Nam (Nghiên cứu từ thực tiễn các tỉnh Nam Trung Bộ)
Chủ nhiệm: Lâm Bá Hòa. Thành viên: GS,TS. Hồ Sĩ Quý; PGS,TS. Lê Hữu Ái; PGS,TS. Đỗ Minh Hợp; TS. Trịnh Sơn Hoan; TS, Luật sư Nguyễn Văn Bường; TS. Nguyễn Thế Phúc; TS. Nguyễn Thị Thu Hà; ThS, Luật sư Nguyễn Văn Linh; CN. Nguyễn Thị Huyền Trang. Đề tài cấp Bộ. Mã số: XHNV-37. Năm: 2019.
(01/12/2018)
 
219. Nghiên cứu tính chất điện tử và truyền dẫn của Graphene trên các đế bán dẫn: Ảnh hưởng của biến dạng và điện trường ngoài
Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Chương. Thành viên: Nguyễn Văn Hiếu. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 103.01-2016.07. Năm: 2019.
(05/12/2018)
 
220. Nghiên cứu chế tạo bàn thí nghiệm cỡ nhỏ để xác định các thông số động lực học của máy gồm các chi tiết quay.
Chủ nhiệm: Đặng Phước Vinh. Thành viên: Lê Hoài Nam, Võ Như Thành, Trần Phước Thanh. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-30. Năm: 2019.
(10/12/2018)
 
221. Nghiên cứu chế tạo thiết bị phục vụ các bài kiểm tra thông số bước đi cho người dùng cần hỗ trợ đi
Chủ nhiệm: Trần Thanh Hà. Thành viên: Phạm Duy Dưởng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-88. Năm: 2019.
(12/12/2018)
 
222. Assessment of environmental health impact on human living in industrial zone: case study in Danang city, Vietnam
Chủ nhiệm: TS. Lê Phước Cường. Thành viên: . Đề tài Khác. Mã số: GSGES-2018-1. Năm: 2019.
(16/08/2018)
 
223. Thiết kế và thi công hệ thống sử dụng RFID kết hợp công nghệ IoT vào việc quản lý hiệu suất sử dụng phòng học, phòng thí nghiệm và điểm danh sinh viên
Chủ nhiệm: Lê Hồng Nam. Thành viên: Trần Văn Líc, Lê Hồng Nam. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-52. Năm: 2019.
(29/05/2018)
 
224. Nghiên cứu ảnh hưởng của môn học Cầu lông tự chọn đến sự phát triển thể chất của sinh viên Đại học Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: ThS. Phan Ngọc Thiết Kế. Thành viên: ThS. Nguyễn Xuân Hiền; TS. Phạm Tuấn Hùng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - ĐN01 - 03. Năm: 2019.
(29/01/2019)
 
225. Nghiên cứu xác lập mô hình hệ thống quản lý chất lượng theo quan điểm TQM (Total Quality Management) tại các trường đại học tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS.Lê Đình Sơn. Thành viên: TS.Lê Thanh Huy, ThS.Hoàng Ngọc Hùng, ThS.Lê Hoài Nam, Nguyễn Thị Minh Trang. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-10-TT. Năm: 2019.
(06/09/2018)
 
226. Ảnh hưởng của đào tạo khởi nghiệp trong các trường đại học đến ý định khởi nghiệp - Tình huống nghiên cứu tại Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Nguyễn Sơn Tùng. Thành viên: Lê Thị Minh Hằng, Trương Đình Quốc Bảo. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2019-04-42. Năm: 2019.
(16/01/2019)
 
227. Nghiên cứu, cải biên thuật toán định vị quán tính để ước lượng chuyển động trong chăm sóc sức khỏe
Chủ nhiệm: Đoàn Quang Vinh. Thành viên: Phạm Duy Dưởng, Nguyễn Anh Duy, Trương Thị Bích Thanh, Ngô Đình Thanh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: KYTH-45. Năm: 2019.
(12/12/2018)
 
228. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số dự án điện mặt trời đến các chế độ vận hành của lưới điện Tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn đến năm 2025
Chủ nhiệm: TS. Dương Minh Quân. Thành viên: GS.TS. Lê Kim Hùng, Trần Ngọc Thiên Nam và cộng sự. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-33. Năm: 2019.
(10/03/2019)
 
229. Nghiên cứu xác lập mô hình hệ thống quản lý chất lượng theo quan điểm TQM (Total Quality Management) tại các trường Đại học ở TP Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS Lê Đình Sơn. Thành viên: Lê Thanh Huy, Hoàng Ngọc Hùng, Nguyễn Thị Minh Trang, Lê Hoài Nam. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-ĐNA-10-TT. Năm: 2019.
(29/03/2019)
 
230. Nghiên cứu ứng dụng cảm biến quán tính để ước lượng các thông số bước đi cho người dùng sử dụng thiết bị hỗ trợ đi lại
Chủ nhiệm: Phạm Duy Dưởng. Thành viên: Nguyễn Anh Duy, Dương Quang Thiện, Nguyễn Văn Nam. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2018-ĐN06-l0. Năm: 2019.
(12/12/2018)
 
231. Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến độ bền lâu dài của các công trình giao thông bằng bê tông cốt thép ở khu vực ven biển Miền Trung.
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Văn Tươi. Thành viên: TS. Hồ Văn Quân, PGS.TS. Trần Thế Truyền và các cộng sự. Đề tài cấp Bộ. Mã số: ĐT183053. Năm: 2019.
(15/02/2019)
 
232. NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ THUỘC TÍNH CƠ HỌC VÀ ĐỘ BỀN CỦA BÊ TÔNG SỬ DỤNG CỐT LIỆU TÁI CHẾ
Chủ nhiệm: Nguyễn Tiến Dũng. Thành viên: Nguyễn Tiến Dũng, Vũ Hoàng Trí. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-41. Năm: 2019.
(06/06/2019)
 
233. Nghiên cứu về mối quan hệ giữa trách nhiệm xã hội và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Lê Hà Như Thảo. Thành viên: Nguyễn Thị Kim NgọcHuỳnh Thị Kim HàLê Thị Na. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-19-TT. Năm: 2019.
(10/05/2019)
 
234. Ảnh hưởng của năng lực tự chủ trong học tập đối với năng lực tiếng Anh của sinh viên tại các cơ sở giáo dục đại học thành viên Đại học Đà Nẵng
Chủ nhiệm: Hồ Sĩ Thắng Kiệt. Thành viên: . Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN05-08. Năm: 2019.
(15/05/2019)
 
235. Thiết kế và thi công hệ thống sử dụng RFID kết hợp công nghệ IoT vào việc quản lý hiệu suất sử dụng phòng học, phòng thí nghiệm và điểm danh sinh viên
Chủ nhiệm: Lê Hồng Nam. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-52. Năm: 2019.
(17/05/2019)
 
236. Nghiên cứu khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng thủy phân cơ thịt đỏ cá ngừ sọc dưa bằng sự kết hợp giữa nhiệt, xúc tác HCl và NaOH nhằm thu dịch protein thủy phân ứng dụng trong thực phẩm
Chủ nhiệm: Nguyễn Thị Minh Nguyêt. Thành viên: Bùi Xuân Đông, Trần Thị Thu Vân, Nguyễn Thị Kim Dung, Trần Thị Thảo My. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018 - 02 - 54. Năm: 2019.
(23/05/2019)
 
237. Nghiên cứu ảnh hưởng của thành phần bột khoáng đến chất lượng của bê tông nhựa nóng
Chủ nhiệm: Trần Thị Thu Thảo. Thành viên: Lê Đức Châu, Nguyễn Văn Hợi, Nguyễn Đắc Phú, Đặng Trần Đăng Khoa, Trương Huy Hùng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-40. Năm: 2019.
(06/06/2019)
 
238. Nghiên cứu ảnh hưởng của môn học Cầu lông tự chọn đến sự phát triển thể chất của sinh viên Đại học Đà Nẵng.
Chủ nhiệm: ThS. Phan Ngọc Thiết Kế. Thành viên: ThS. Nguyễn Xuân Hiền; TS. Phạm Tuấn Hùng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2017 - ĐN01 - 03. Năm: 2019.
(23/02/2019)
 
239. Xây dựng thuật toán tối ưu hóa đánh giá tính bền vững của hệ thống điều khiển được kết nối mạng
Chủ nhiệm: Trần Thị Minh Dung. Thành viên: Lưu Ngọc An, Giáp Quang Huy. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2018-ĐN02-03. Năm: 2019.
(11/06/2019)
 
240. Nghiên cứu xây dựng hệ thống cảnh báo ùn tắc giao thông dựa trên nền tảng hệ thống camera 0511 thành phố đà nẵng

Chủ nhiệm: Hoàng Bá Đại nghĩa. Thành viên: Phạm Duy Dưởng. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-06-94. Năm: 2019.
(14/06/2019)
 
241. Nghiên cứu hệ thống wireless sensor network trong hạ tầng IoTs ứng dụng trong cảnh báo tiên tiến
Chủ nhiệm: Vũ Vân Thanh. Thành viên: Phan Trần Đăng Khoa, Trần Đình Lợi, Trương Quang Quốc. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-51. Năm: 2019.
(17/06/2019)
 
242. Nghiên cứu biện pháp cải thiện điều kiện vi khí hậu cho trung tâm Học liệu & Truyền thông - trường ĐH Bách khoa theo hướng tiết kiệm năng lượng.
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Huấn. Thành viên: Lê Trung Tân
. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018-02-16. Năm: 2019.
(12/06/2019)
 
243. Nghiên cứu, làm rõ được các đặc trưng và tác động của sóng chấn động do hoạt động thi công xây dựng gây ra trong các loại đất nền khu vực thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Lan. Thành viên: Nguyễn Tấn Thôi, Châu Ngọc Bảo, Tăng Quốc Việt, Trầm Chí Thiện, TS. Lê Khánh Toàn. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-22-TT. Năm: 2019.
(25/06/2019)
 
244. Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến ngập lụt ở vùng hạ du lưu vực sông Vu Gia – Thu Bồn, Việt Nam
Chủ nhiệm: Võ Ngọc Dương. Thành viên: Đoàn Viết LongNguyễn Quang Bình
. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-26-TT. Năm: 2019.
(03/07/2019)
 
245. Nghiên cứu nâng cao hiệu quả chỉ báo đường đi sự cố (Fault Passage Indicator - FPI) nhằm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện phân phối thông minh tại thành phố Đà Nẵng
Chủ nhiệm: PGS.TS Đinh Thành Việt. Thành viên: ThS. Võ Văn Phương, ThS. Ngô Tấn Cư, KS. Hoàng Đăng Nam, ThS. Trương Nguyễn Quang Minh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2016-DNA-49-TT. Năm: 2019.
(04/07/2019)
 
246. Khảo sát hiện trạng đi lại của sinh viên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, những kiến nghị tăng sử dụng giao thông thân thiện nhằm giảm ùn tắc giao thông
Chủ nhiệm: Trần Thị Phương Anh. Thành viên: Nguyễn Phước Quý Duy, Trần Thị Thu Thảo. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T44/2018. Năm: 2019.
(05/04/2019)
 
247. Phương pháp mô phỏng và phân tích hệ thống điện hiện đại có tích hợp các yếu tố bất định
Chủ nhiệm: TS. Lê Đình Dương. Thành viên: PGS. TS. Ngô Văn Dưỡng; ThS. Huỳnh Văn Kỳ; ThS. Phạm Văn Kiên. Đề tài cấp ĐHĐN. Mã số: B2017-ĐN01-05. Năm: 2019.
(01/05/2019)
 
248. Tính toán thiết kế và khảo sát đặc tính động lực học bộ truyền bánh răng hành tinh
Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Thái Dương. Thành viên: . Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2018 – 06 – 97. Năm: 2019.
(07/06/2019)
 
249. Nghiên cứu tổng hợp vật liệu quang xúc tác có cấu trúc nano dùng làm điện cực photoanot cho quá trình sản xuất nhiên liệu hydro từ nước và năng lượng mặt trời. Mã số: ĐT.NCCB.ĐHƯD.2012-G/11
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Lâm. Thành viên: GS. Vũ Thị Thu Hà, TS. Nguyễn Thị Thu Trang, ThS. Nguyễn Văn Chúc, TS. Nguyễn Thị Phương Hòa, TS. Đỗ Mạnh Hùng, ThS. Phạm Minh Tứ, ThS. Nguyễn Thị Luyện, ThS. Bùi Duy Hùng, ThS. Âu Thị Hằng. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số: 2012-G/11. Năm: 2019.
(10/07/2019)
 
250. Nghiên cứu ảnh hưởng của già hóa dân số đến tăng trưởng kinh tế Việt Nam
Chủ nhiệm: Trần Khánh Linh. Thành viên: Lê Minh Hiếu. Đề tài cấp cơ sở. Mã số: T2019 - 04. Năm: 2019.
(06/02/2020)
 
 
 Tìm thấy: 3317 mục / 67 trang
 

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] [ 7 ] [ 8 ] [ 9 ] [ 10 ] More ...

© Đại học Đà Nẵng
 
 
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84) 0236 3822 041 ; Email: dhdn@ac.udn.vn